Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063421-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phát triển đô thị loại V |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:43:00 đến ngày 2021-10-29 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.274357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng cấp IV, thuộc công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC, …); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.530.000.000 đồng (chỉ xét tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình dân dụng cấp IV, thuộc công trình chợ cấp xã trở lên trong đó có hạng mục Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC …). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công nghiệm thu phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công phòng cháy và chữa cháy- Đã từng là phụ trách công tác thi công hoặc giám sát thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần trụ ô tô > 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Chợ xã Ninh Xuân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phát triển đô thị loại V |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng chạy chữa cháy (đối với trường hợp liên danh, đảm nhận phần công việc phòng cháy chữa cháy phải thỏa mãn điều kiện này); 4. Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2020 của nhà thầu; 5. Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực (đối với trường hợp liên danh, từng nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện này - tùy vào phần công việc đảm nhận); 6. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020 (nếu có); 7. Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình tương tự; 8. Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề và tài liệu chứng minh đã thực hiện thi công hoàn thành đưa vào sử dụng công trình tương tự; 9. Tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị theo để thực hiện gói thầu; 10. Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), …. - Catalogue và các tài liệu khác nếu có để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp; 11. Các giải pháp, biện pháp thi công theo yêu cầu mục 3, chương III và các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583613095) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: 02583613095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỒNG CHỢ VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 17,668 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,698 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,051 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,608 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 17,925 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 24,2 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,772 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,56 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,713 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,92 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,92 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 56,37 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 24,358 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,838 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,334 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,254 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,625 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,435 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,359 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,496 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 22,352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,881 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,731 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,061 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,136 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,511 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,677 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,288 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,238 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,28 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,437 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,393 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 36,451 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,464 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,159 | m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,159 | m2 |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,039 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,961 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,596 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,07 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,21 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 142,966 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 135,288 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 117,36 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 117,36 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 327,864 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 327,864 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,96 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu trần | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,96 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 165,672 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 165,672 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 132,86 | m2 |
| 60 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 132,86 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 306,3 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 371,84 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 27,958 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 85,752 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,768 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,04 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,04 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 76,4 | m |
| 69 | Cửa đi nhôm lambri 2 mặt | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,956 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,956 | m2 |
| 71 | Khung inox | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,18 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,08 | m2 |
| 73 | Khung sắt kính dày 8 ly màu trà | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 37,95 | m2 |
| 74 | Khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,2 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 42,15 | m2 |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,173 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,173 | tấn |
| 78 | Đóng trần tôn màu trắng bạc sóng vuông dày 0.4ly | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,348 | 100m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 278,254 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 593,044 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 588,19 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 283,108 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,54 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,54 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,1 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,1 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 240,71 | m2 |
| 88 | Bu lông đường kính 20 dài 500mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 60 | con |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45ly có lớp xốp cách nhiệt | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,962 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,394 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,437 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,07 | 100m |
| 93 | Cầu chắn rác D120 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 9 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác D90 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| B | HM: ĐIỆN NHÀ LỒNG CHỢ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 28W-1.2m+máng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 10W-0.6m+máng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha led 50W-IP65 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 9 | bộ |
| 4 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 5 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 6 | Cáp CXV 4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 50 | m |
| 7 | Cáp CXV 2x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 120 | m |
| 8 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 120 | m |
| 9 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 60 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC -D20 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC -D25 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 120 | m |
| 12 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | hộp |
| 13 | MCB 3P-50A-6.0kA | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P-25A-6kA | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 16 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 17 | Dây M-35mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 22 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cọc |
| 19 | Kẹp liên kết cột, cọc | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| C | HM: NƯỚC NHÀ LỒNG CHỢ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa uPVC 90-D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 15 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 16 | Van phao D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D27 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,17 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,04 | 100m |
| 23 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa uPVC 45-90x90 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14 | cái |
| 33 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 28 | cái |
| 34 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 35 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | bộ |
| 38 | Chậu rửa loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bộ |
| 39 | Bộ 7 món | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bể |
| D | HM: SÂN BÊ TÔNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 13,772 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,852 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,054 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 54,74 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 37,96 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 96,4 | m3 |
| 9 | Tấm nhựa tái sinh | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,64 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 964 | m2 |
| 11 | Cắt roan nền sân | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 42,844 | 10m |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,406 | m3 |
| E | HM: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,277 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,135 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,597 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,561 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 38,364 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 76,728 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,015 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 82 | cái |
| F | HM: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D32 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,5 | 100m |
| 3 | Tê nhựa u.PVC 90-49x49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa u.PVC 90-49x34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa u.PVC 90-34x34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa u.PVC 90-34x21 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa u.PVC 90-34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa u.PVC 90-D49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa u.PVC 90-D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | 100m |
| 10 | Côn nhựa u.PVC 40x34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D34 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 14 | Van phao D49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D49 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| G | HM: CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống TTK D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | 100m |
| 2 | Cút TTK 90-D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | cái |
| 3 | Van khóa D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 5 | Chống rung D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 6 | Lược rác Y D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 8 | Crepin D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 9 | Mặt bích D114 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 10 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | |
| 11 | Hộp đựng 500x700x200mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | hộp |
| 12 | Lăng phun | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 13 | Cuộn vòi 20m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cuộn |
| H | HM: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,338 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,25 | m2 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,454 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,2 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,88 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,2 | m2 |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,023 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,008 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.38ly | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 12,4 | m2 |
| I | HM: BỂ NƯỚC NGẦM 90m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,033 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,195 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,216 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,893 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,484 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,83 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,707 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,064 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,238 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,169 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 69,184 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 126,824 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 81,4 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 126,824 | m2 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy diesel Q=36m3/giờ -H=37m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | máy |
| 2 | Xe gom rác thải 660lit (02 xe) | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.274357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng cấp IV, thuộc công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC, …); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.530.000.000 đồng (chỉ xét tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình dân dụng cấp IV, thuộc công trình chợ cấp xã trở lên trong đó có hạng mục Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC …). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục: Nhà lồng chợ; Nhà vệ sinh; Sân bê tông - Bồn hoa; Mương thoát nước; Cấp nước ngoài nhà; Cấp nước chữa cháy; Nhà đặt máy bơm; Bể nước ngầm; Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách giám sát kỹ thuật thi công nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công phòng cháy và chữa cháy- Đã từng là phụ trách công tác thi công hoặc giám sát thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình chợ cấp xã trong đó có hạng mục Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thiết bị PCCC. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5tấn | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe | 4 |
| 3 | Cần trụ ô tô > 10tấn | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250l | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa >=150l | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn >= 1kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 5 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 9 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: bộ | 200 |
| 10 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: m2 | 200 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ | 1 |
| 13 | Máy hàn điện >= 23KW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi