Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065353-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 21:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211065341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 21:32:00 đến ngày 2021-10-29 21:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình thủy lợi. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là là 3,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi+ Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền...
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, định vị....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp hồ Mới, xã Thu Phong, huyện Cao Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Cao Phong (Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Cao Phong (Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động có lĩnh vực thủy lợi còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Cao Phong (Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong (Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Cao Phong
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP ĐẤT
1Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,7746m3
2Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.863,8906cái
3Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,9734tấn
4Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,9734tấn
5Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,9734tấn
6Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,997310 tấn/1km
7Cốt thép tấm BTĐS D6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,189tấn
8BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,7469m3
9BT M200 đá 2x4 tường chắn sóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,945m3
10Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu+ áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7272100m3
11Cát vàng phần áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,205100m3
12Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,4657m3
13Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5822100m2
14BT M250 đá 2x4 mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,711m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0395100m2
16Dải cấp phối đá dăm nền mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2447100m3
17Cắt khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,039410m
18Cắt khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,664610m
19Thi công khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,3943m
20Thi công khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6457m
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4509100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7274100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0667100m2
24Ván khuôn thép đổ BTĐS tấm lát máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,0351100m2
25BT M150 đáy rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9125m3
26BT M150 thành rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9125m3
27Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,5m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đổ bê tông đáy rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0638100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,255100m2
30Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0316100m2
31Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,3161m3
32Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0316100m2
33Bóc phong hóa nền đập + đất yếu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2397100m3
34Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,9165100m3
35Vận chuyển đất phong hóa + đất yếu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2397100m3
36Vận chuyển đất phong hóa, đất yếu ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2397100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2397100m3
38Bóc phong hóa mỏ vật liệu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2097100m3
39Mua đất để đắp (bao gồm công đào xúc và đưa lên phương tiện vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.008,1198m3
40Vận chuyển đất đắp đập từ mỏ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,0812100m3
41Đắp đất thân đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,5052100m3
42Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC
1Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78100m
2Lắp bích thép, đường kính ống d=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,525cặp bích
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
4Gia công và lắp đặt van cửa lật D400 cuối ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6BTCT M200 đá 1x2 bọc quanh ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,7525m3
7Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,3479m3
8Bê tông M200 móng cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,3429m3
9Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,988m3
10Đóng cọc tre gia cố móng cửa vào cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14100m
11Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8884tấn
12Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1585tấn
13Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0619tấn
14Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,11kg
15Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
16Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,32m
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2914100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,301100m2
19Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,56m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m2
21Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III167,6203m3
22Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6762100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,648100m3
24Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,481100m3
25Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7161m3
26Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0286m3
27Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,642m3
28Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,916m3
29Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9626m3
30Trát nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,09m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
32Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
33Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
34Then càiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
35Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
36Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2221100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0507100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0833100m2
39BT M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,0188m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2084100m2
C HẠNG MỤC: MỞ RỘNG VÀ KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III129,9533m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III119,7152m3
3Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,062m3
4Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,75m3
5Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,885m3
6Bê tông M100 đá 4x6 lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,9272m3
7Cốt thép đáy móng cửa vào DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6777tấn
8Cốt thép bê tông mặt cầu DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5355tấn
9Cốt thép dốc nước DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6984tấn
10Cốt thép bể tiêu năng DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4837tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,991100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8184100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn sànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,223100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1476100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,248m2
16Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,9m
17Lót bạt dứaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III166,72m2
18Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,9988m
19Đào móng tràn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8906100m3
20Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7103100m3
21Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6203100m3
22Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2703100m3
23Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,2703100m3/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,9807100m3
25Vận chuyển đá cấp IV móng tràn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7103100m3
26Vận chuyển đá cấp IV móng tràn ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7103100m3/1km
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG CÔNG VỤ KẾT HỢP ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN XÓM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3896100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0076100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,382100m3
4Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,382100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,382100m3
6BT M250 đá 2x4 nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,8614m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4923100m2
8Dải cấp phối đá dăm nền mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4191100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5089100m2
10Cắt khe co mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,438610m
11Cắt khe giãn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,741410m
12Thi công khe co mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,3857m
13Thi công khe giãn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,4143m
14BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,8472m3
15BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1717m3
16Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III154,9496m2
17Ván khuôn thép đổ bê tông tấm látPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8511100m2
18Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III596cái
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1668100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7779100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1619100m3
22Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0049100m3
23Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0049100m3/1km
24Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7779100m3
25Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7779100m3/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7827100m3
E HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,3984100m3
2Vận chuyển đất nạo vét ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,3984100m3
3Vận chuyển đất nạo vét ra bãi đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,3984100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,3984100m3
F HẠNG MỤC: KIÊN CỐ TUYẾN KÊNH NỘI ĐỒNG
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III224,9775m3
2Bê tông M150 thành kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III278,6822m3
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,0425m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III165,3325m3
5Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.637,7m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7308100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,8666100m2
8Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
9Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III445,0798m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III454,8375m3
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,675m3
12Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036100m2
13Thép tấm đan DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0534tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cấu kiện
15Bê tông M200 đá 1x2 tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3802m3
16Ván khuôn thép đổ bê tông tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0294100m2
17Thép tấm phai DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0443tấn
18Lắp đặt tấm phai, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
19Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8076m3
20Ván khuôn thép đổ bê tông giằng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1716100m2
21Thép giằng kênh DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0974tấn
22Lắp đặt giằng kênh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình thủy lợi. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là là 3,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi+ Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động43
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy lu >=8 tấn2
3 Máy ủi >=110CV1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy trộn vữa 80 lít1
6 Máy đầm bàn 1kw2
7 Máy đầm dùi 1,5 kw2
8 Máy đầm cóc Đầm nền...2
9 Máy hàn 23 kw2
10 Máy cắt uốn thép 5kw2
11 Ô tô tải tự đổ >=7 tấn2
12 Máy nén khí 600m3/h1
13 Máy lu rung >=10T1
14 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) Đo cao, định vị....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->