Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà khám bệnh và kỹ thuật nghiệp vụ (Cơ sở 1) Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065361-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà khám bệnh và kỹ thuật nghiệp vụ (Cơ sở 1) Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211038737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong Dự toán chi NSNN năm 2021(tại QĐ số 2237/QĐ-SYT ngày 15/9/2021 của SYT)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 21:54:00 đến ngày 2021-10-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23814E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông >= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông >= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo, cốt pha (M2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốt pha (M2)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà khám bệnh và kỹ thuật nghiệp vụ (Cơ sở 1) Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình
Xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà khám bệnh và kỹ thuật nghiệp vụ (Cơ sở 1) Trung tâm Y tế thành phố Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong Dự toán chi NSNN năm 2021(tại QĐ số 2237/QĐ-SYT ngày 15/9/2021 của SYT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nam Hoàng Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 33 tổ 2, Phường Tân Thịnh , Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972 + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tê thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Tổ 8, đường Hòa Bình, Phường Tân Hòa, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:0218 3853 896
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ ĐIỀU TRỊ 4 TẦNG (A1)
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật281,684m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật281,684m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật154,4441m2
4Sơn dầm, trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật154,4441m2
B KHU WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật104,4154m2
6Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật104,4154m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1566m2
8Xỉ tôn nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1566m3
9Màng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật112,6467m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật514,7508m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật514,7508m2
12Phá lớp vữa trát tường nhà để ốpChương V- Yêu cầu kỹ thuật209,5769m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật209,5769m2
14Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101,9019m2
15Thi công trần thạch cao chịu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật101,9019m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,716m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,716m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,787m3
19Tay vịn Inox cho người khuyết tậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Bàn chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
23Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
24siphonChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật33bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật33cái
27Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật33cái
28Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
30Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,32100m
31Tê nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật64cái
32Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật53cái
33Ống nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
34Cút nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật74cái
35Tê nhựa PVC d = 48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
36Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
37Ống nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
38Tê nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
39Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
40Côn thu nhựa PVC d = 75x48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Tê thông tắc PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
43Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,79100m
44Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,18100m
45Rắc co PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật73cái
46Tê PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
47Cút PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật101cái
48Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật55cái
C NHÀ ĐIỂU TRỊ NHÀ 3 TẦNG (A2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2345m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,2m
3Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
4Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
5Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0913tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
D CẢI TẠO KHU WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,3353m2
6Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,3353m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7968m3
8Xỉ tôn nềnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7968m3
9Màng chống thấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,3202m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật269,736m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật269,736m2
12Phá lớp vữa trát tường còn lại để ốp cao tới trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật150,663m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150,663m2
14Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,9878m2
15Làm trần thạch cao chịu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,9878m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,9443m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,9443m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9629m3
19Tay vịn Inox cho người khuyết tậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Bàn chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
23Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
24Siphon lậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
30Ống nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
31Tê nhựa PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
32Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật41cái
33Ống nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
34Cút nhựa PVC d = 48mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật53cái
35Tê nhựa PVC d = 48x110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
36Tê nhựa PVC d = 48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
37Ống nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
38Tê nhựa PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
39Tê nhựa PVC d = 75x48x75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
40Côn thu nhựa PVC d = 75x48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Tê thông tắc PVC d = 75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Tê thông tắc PVC d = 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
43Ống nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98100m
44Ống nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,02100m
45Rắc co PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật95cái
46Tê PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
47Cút PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật83cái
48Côn thu nhựa PPR ren trong d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
E KHOA DINH DƯỠNG VÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,1558m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,707m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật243,54m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,66m
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,169m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,169m2
7Cửa đi khung nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,835m2
8Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,527m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
10Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,72m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,283510m2
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4286m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4498m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4498m3
F KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,9687m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,658m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật171,36m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,08m
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,4964m2
6Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,4964m2
7Cửa đi khung nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,84m2
8Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85,378m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
10Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2222m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2222m3
G NHÀ ĐẠI THỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,811m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật81,55m
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,414m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,414m2
5Cửa đi khung nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,18m2
6Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,96m2
7Cửa kính thủy lực kính thủy lực dày 12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
8Phụ kiện cửa kính thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
10Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0943m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0943m3
H HỐ GA THU GOM NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0484100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0161100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3028m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2372m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0062100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4615m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6748m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1265m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0062100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
15Máy bơm hút bùnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23814E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW3
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
8 Máy cắt uốn thép >= 5kW Máy cắt uốn thép >= 5kW1
9 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L1
10 Máy đầm bê tông >= 1,1kW Máy đầm bê tông >= 1,1kW1
11 Giàn giáo, cốt pha (M2) Giàn giáo, cốt pha (M2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->