Gói thầu: Đào, nạo vét đất bồi lấp rãnh thoát nước vai phải, vai trái đập dâng; Đào, nạo vét đất bồi lấp lề đường, rãnh thoát nước đường giao thông tuyến 3 từ Km0+00-Km18+200; Thi công tường chắn chống sạt lở tại lý trình Km18+470-Km18+530, L=60M-Khớp nối đường giao thông tuyến 3. Hạng mục: Công tác Phòng chống lụt bão năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Đào, nạo vét đất bồi lấp rãnh thoát nước vai phải, vai trái đập dâng; Đào, nạo vét đất bồi lấp lề đường, rãnh thoát nước đường giao thông tuyến 3 từ Km0+00-Km18+200; Thi công tường chắn chống sạt lở tại lý trình Km18+470-Km18+530, L=60M-Khớp nối đường giao thông tuyến 3. Hạng mục: Công tác Phòng chống lụt bão năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 23:15:00 đến ngày 2021-10-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,736,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524104725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04820944E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.177.915.538 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.355.831.076 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.- -Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn kiêm đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.- -Đã từng đảm nhiệm chức vụ giám sát tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV (>=90PS) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT ≥0,8 m3 (>=135HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Đào, nạo vét đất bồi lấp rãnh thoát nước vai phải, vai trái đập dâng; Đào, nạo vét đất bồi lấp lề đường, rãnh thoát nước đường giao thông tuyến 3 từ Km0+00-Km18+200; Thi công tường chắn chống sạt lở tại lý trình Km18+470-Km18+530, L=60M-Khớp nối đường giao thông tuyến 3. Hạng mục: Công tác Phòng chống lụt bão năm 2021 Đào, nạo vét đất bồi lấp rãnh thoát nước vai phải, vai trái đập dâng; Đào, nạo vét đất bồi lấp lề đường, rãnh thoát nước đường giao thông tuyến 3 từ Km0+00-Km18+200; Thi công tường chắn chống sạt lở tại lý trình Km18+470-Km18+530, L=60M-Khớp nối đường giao thông tuyến 3. Hạng mục: Công tác Phòng chống lụt bão năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); - Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính của công ty đã được kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018-2020) có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính gần nhất (2020) đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (2020). -Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
SĐT: 02633. 976 888
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư –Vật tư, Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Vật tư + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Số điện thoại: 02633. 976 888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐÀO, NẠO VÉT BỒI LẤP RÃNH THOÁT NƯỚC VAI PHẢI, VAI TRÁI ĐẬP DÂNG TỪ CƠ 293M ĐẾN CƠ 483M | |||
| 1 | 1. Đào, nạo vét bùn, đất đá bồi lấp rãnh thoát nước bằng thủ công | Xác định đúng cao độ từng cơ sau đó dọn sach sẽ lớp đất bùn sình đọng lại trong lòng rãnh | 330,227 | m3 đất |
| 2 | 2. Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dùng phương tiện bằng xe rùa vận chuyển đi dổ đúng nơi qui đinh. | 330,227 | m3 |
| 3 | 3. Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 190m tiếp theo | Sau đó dùng phương tiện bằng xe rùa vận chuyển đi đổ tiếp theo đúng nơi qui đinh. | 330,227 | m3 |
| B | B. RÃNH THOÁT NƯỚC VAI TRÁI ĐẬNG DÂNG TỪ CƠ 246,4M ĐẾN CƠ 293M: | |||
| 1 | 1. Đào, nạo vét bùn, đất đá bồi lấp rãnh thoát nước bằng thủ công | Xác định đúng cao độ từng cơ sau đó dọn sach sẽ lớp đất bùn sình đọng lại trong lòng rãnh | 91,421 | m3 đất |
| 2 | 2. Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Dùng phương tiện bằng xe rùa vận chuyển đi dổ đúng nơi qui đinh. | 91,421 | m3 |
| 3 | 3. Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 190m tiếp theo | Sau đó dùng phương tiện bằng xe rùa vận chuyển đi đổ tiếp theo đúng nơi qui đinh. | 91,421 | m3 |
| C | C. ĐÀO, NẠO VÉT ĐẤT BỒI LẤP TRÊN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TỪ KM0+00 ĐẾN KM18+200 | |||
| D | I. NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC BỊ BỒI LẤP ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TỪ KM0+00 ĐẾN KM18+651 | |||
| 1 | 1. Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xác định đúng chiều dài lý trình trước khi nạo vét bằng phương pháp thủ công. | 1.202 | m3 đất |
| 2 | 2. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Sau khi nạo vét xong tập hợp thành đống xúc lên ô tô vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định | 12,02 | 100m3 |
| 3 | 3. Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Tập hợp thành đống xúc lên ô tô vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định, dung bạc che chắn không nên để rơi vãi dọc đường. | 12,02 | 100m3 |
| 4 | 4. Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Tập hợp thành đống xúc lên ô tô vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định, dung bạc che chắn không nên để rơi vãi dọc đường. | 12,02 | 100m3 |
| 5 | 5. San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Dùng máy ủi để san đất tại bãi thải sang từng lớp tạo nền phẳng không được để dồn thành đống cao, gây khó khăn cho xe vào bãi thải | 12,02 | 100m3 |
| E | II. NẠO VÉT ĐẤT BỒI LẤP HAI BÊN LỀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 TỪ KM0+00 ĐẾN KM18+651 | |||
| 1 | 1. Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xác định đúng chiều dài lý trình trước khi nạo vét bằng phương pháp thủ công. | 689,21 | m3 đất |
| 2 | 2. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Sau khi nạo vét xong tập hợp thành đống xúc lên ô tô vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định | 6,892 | 100m3 |
| 3 | 3. Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Tập hợp thành đống xúc lên ô tô vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định, dung bạt che chắn không nên để rơi vãi dọc đường. | 6,892 | 100m3 |
| 4 | 4. Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Tập hợp thành đống xúc lên ô tô vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định, dung bạt che chắn không nên để rơi vãi dọc đường. | 6,892 | 100m3 |
| 5 | 5. San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Dùng máy ủi để san đất tại bãi thải sang từng lớp tạo nền phẳng không được để dồn thành đống cao, gây khó khăn cho xe vào bãi thải | 6,892 | 100m3 |
| F | D. TƯỜNG CHẮN CHỐNG SẠT LỞ TẠI LÝ TRÌNH KM18+470 -:- KM18+530, L=60M - KHỚP NỐI ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | 1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III, 90% bằng máy | Xác định kích thước chiều dài chiều rộng hố móng trước khi tiến hành đào bằng máy, theo Bản vẽ thi công được duyệt | 1,985 | 100m3 |
| 2 | 2. Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III, 10% bằng thủ công | Phần còn lại những vị trí không sử dụng được bằng máy, dung thiết bị thủ công để sửa chữa cho phù hợp với kích thước hố móng. theo Bản vẽ thi công được duyệt | 22,05 | m3 đất |
| 3 | 3. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Bốc xúc, Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, che chắn không để rơi vãi dọc đường, | 2,206 | 100m3 |
| 4 | 4. Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định, che chắn không để rơi vãi dọc đường. | 2,206 | 100m3 |
| 5 | 5. San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Dùng máy ủi để san đất tại bãi thải sang từng lớp tạo nền phẳng không được để dồn thành đống cao, gây khó khăn cho xe vào bãi thải | 2,206 | 100m3 |
| 6 | 6. Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Xác định cụ thể tỉ lệ nước , cát , xi măng để trộn đảm bảo đúng mác bê tông và độ sụt, theo Bản vẽ thi công được duyệt, Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, | 18 | m3 |
| 7 | 7. Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Thiết kế vưa mác trước khi tiến hành xây đá hộc,chọn loai đá có kích thước đồng đều , va phại thí nghiệm trước khi tiến hành xây, Khối xây phải đảm bảo nguyên tắc sau: ngang- bằng, đứng thẳng, mặt phẳng, góc vuông, mạch không trùng và thành một khối đặc chắc. Đảm bảo theo Bản vẽ thi công được duyệt. Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 202,5 | m3 |
| 8 | 8. Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 30cm, chiều cao =< 6m vữa XM Mác 100 | Thiết kế vưa mác trước khi tiến hành xây đá hộc,chọn loai đá có kích thước đồng đều , va phại thí nghiệm trước khi tiến hành xây. Khối xây phải đảm bảo nguyên tắc sau: ngang- bằng, đứng thẳng, mặt phẳng, góc vuông, mạch không trùng và thành một khối đặc chắc. Đảm bảo ttheo Bản vẽ thi công được duyệt. Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 190,8 | m3 |
| 9 | 9. Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Quét nhựa bi tum cho các vị trí khe co giãn , chọn bao tải có gân gai đãm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật trước khi tiến hành quét nhựa , nhựa phải đươc đung sôi dung nhiệt độ qui định. Đảm bảo ttheo Bản vẽ thi công được duyệt Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 10 | 10. Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Xác định chiều dài từng đoạn cụ thể trước khi cắt ống, chất lượng ống nhựa phải dẻo và chất lượng | 0,137 | 100m |
| 11 | 11. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chọn loại đất thich hợp khi tiến hành đắp và đầm từng lớp 3cm để có được độ chặt đảm bảo như thiết kế đã đưa ra. | 1,896 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524104725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04820944E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.177.915.538 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.355.831.076 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.- -Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và an toàn kiêm đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.- -Đã từng đảm nhiệm chức vụ giám sát tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất 110CV (>=90PS) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | DT ≥0,8 m3 (>=135HP) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | >=10 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất 1kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất 23kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 9 | Máy phát điện | 20KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi