Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hòa Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 23:51:00 đến ngày 2021-11-02 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,216,708,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3825062245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765012448E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông áo đường bê tông nhựa nóng, sân vườn, cung cấp lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.451.695.714 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.903.391.428 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư hoạt động chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học;chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyên an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư hoạt động xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 3,6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc lật bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn nhựa bê tông nóng công suất 102T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc trước ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hòa Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Khuôn viên cây xanh, khu vui chơi, điểm đỗ xe khu Qủa Cảm, phường Hòa Long 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hòa Long, địa chỉ: Đường Vua Bà, Phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 43,431 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 43,431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 43,431 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 90,938 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,651 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 2,652 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,933 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 3,933 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 3,933 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 3,933 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,497 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tính cả chiều dày bù vênh) | Chương V, E-HSMT | 8,497 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng 5% | Chương V, E-HSMT | 165,705 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E-HSMT | 2,703 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 1,352 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 3,154 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 9,01 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT | 9,01 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 9,01 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 9,01 | 100m2 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 7,06 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp đồi khu vui chơi, đầm chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 776,6 | m3 |
| 3 | Rải linon phòng nước | Chương V, E-HSMT | 3.204 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 320,4 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V, E-HSMT | 325,206 | m3 |
| 6 | Rải thảm cỏ nhân tạo mặt sân khu vui chơi. | Chương V, E-HSMT | 3.204 | m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 9,48 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 9 | Mua cọc BTCT mác 250, sắt chủ 4D14 | Chương V, E-HSMT | 948 | md |
| 10 | Ván khuôn thép, BT lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Chương V, E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 1,3371 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V, E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 46,377 | m3 |
| 16 | Bê tông M250 | Chương V, E-HSMT | 47,0727 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,786 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,0788 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,575 | tấn |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 57,171 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 | Chương V, E-HSMT | 58,0286 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V, E-HSMT | 293,575 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, BT lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V, E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bo nền | Chương V, E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,5842 | tấn |
| 37 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 39 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 58,3 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Ván khuôn dầm móng | Chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V, E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bo nền | Chương V, E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 47 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 49 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 31,2 | m |
| 51 | Lan can loại I và loại II đoạn thẳng-INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 1.705,2232 | kg |
| 52 | Lan can loại II cầu thang-INOX 304 | Chương V, E-HSMT | 370,44 | kg |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 24,948 | m3 |
| 56 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 78,408 | m3 |
| 57 | Ván khuôn, BT cổ rãnh | Chương V, E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 19,602 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 415,8 | m2 |
| 60 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Chương V, E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,8702 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm | Chương V, E-HSMT | 1,1613 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 297 | 1cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 69 | Bó vỉa bồn cây bằng tấm đá granit KT 10x15cm, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 70 | Mua đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali lết hợp với phân vi lượng). | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 71 | Cây Osaka, ĐK 16cm chiều cao 3-5m. | Chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 72 | Cây Soài đường kinh 10-16cm chiều cao 3-5m. | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 73 | Cây Xà cừ, ĐK 10-16cm chiều cao 3-5m. | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 74 | Cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-16cm chiều cao 3-5m. | Chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 79 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, rãnh cáp | Chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 81 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50 | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 85 | Khung móng cột đèn M24x300x300x650mm | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 87 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 88 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 89 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 9 | bảng |
| 90 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 192,62 | kg |
| 91 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 92 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 93 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 94 | Dây đồng trần M10 | Chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 95 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 96 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 97 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 98 | Làm đầu cáp khô | Chương V, E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 99 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 101 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,392 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V, E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 8 | Ván khuôn BT móng | Chương V, E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,924 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 39,22 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,182 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm mái | Chương V, E-HSMT | 17,098 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 17,098 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V, E-HSMT | 28,938 | m2 |
| 31 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,926 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,274 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 40,409 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng | Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,04 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V, E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 45 | Lan can Inox 304 thành phẩm. | Chương V, E-HSMT | 204,114 | kg |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh Compac. | Chương V, E-HSMT | 12,461 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ V4400, kính 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + tay cài). | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh hệ V4400, kính 6,38mm. | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài. | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ. | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Máy sấy tự động | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PPR D32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25/20mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76/42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần 24w | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,572 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 16,572 | m2 |
| 94 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,883 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 16,572 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V, E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V, E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 8 | Ván khuôn BT móng | Chương V, E-HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,847 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn tra móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,502 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,469 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 123,824 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 88,276 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 111,6 | m |
| 34 | Xẻ rãnh tường | Chương V, E-HSMT | 148,72 | m |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 58,154 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,414 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 41,154 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái | Chương V, E-HSMT | 64,474 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 57,274 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 146,864 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 150,844 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ BR, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc sảnh, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,082 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm. | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt). | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài. | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ lùa khóa tay bẻ. | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ lùa chốt. | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm. | Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 51 | Bản lề sàn VVP | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Kẹp kính khóa VVP | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Kẹp kính góc VVP | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Hoa cửa Inox 304 (thành phẩm). | Chương V, E-HSMT | 188,219 | kg |
| 57 | Lắp đặt tủ chứa 14 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB-32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-10A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-16A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 68 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 69 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập lưng bụng đôi ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị tập kéo – đẩy tay đôi ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị tập lắc eo đôi ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập trượt tuyết ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị thang tập trèo ngang ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tổ hợp vui chơi trên cây ngoài trời -1 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tổ hợp vui chơi trên cây ngoài trời - 2 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị xoay vòng ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị xích đu ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị bập bênh ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị cá nhún ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thiết bị hoa nhún ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thiết bị ô tô lắc lư và bập bênh ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thiết bị thuyền lắc lư và bập bênh ngoài trời | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Thiết bị ô tô lắc lư và bập bênh ngoài trời -2 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3825062245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765012448E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông áo đường bê tông nhựa nóng, sân vườn, cung cấp lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.451.695.714 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.903.391.428 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, lắp đặt thiết bị công trình | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 kỹ sư hoạt động chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học;chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyên an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | + ≥ 01 kỹ sư hoạt động xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 10T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 3,6T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp 8,5T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 10T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 10T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc lật bánh lốp | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn nhựa bê tông nóng công suất 102T/h | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ép cọc trước ≥ 80T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn điện 14kW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 3 |
| 26 | Máy cắt gạch, đá | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi