Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065415-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hòa Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211064910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 23:51:00 đến ngày 2021-11-02 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,216,708,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3825062245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765012448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông áo đường bê tông nhựa nóng, sân vườn, cung cấp lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.451.695.714 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.903.391.428 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư hoạt động chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học;chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyên an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư hoạt động xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 3,6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc lật bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn nhựa bê tông nóng công suất 102T/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc trước ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
26-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hòa Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Khuôn viên cây xanh, khu vui chơi, điểm đỗ xe khu Qủa Cảm, phường Hòa Long
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hòa Long , địa chỉ: Thôn Xuân Đồng, xã Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hòa Long, địa chỉ: Đường Vua Bà, Phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng và thương mại SAVICO + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Vina; địa chỉ: Tầng 3, số 216A, đường Nguyễn Cao, khu Hòa Đình, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư FCA Group; địa chỉ: NR: ông Nguyễn Sỹ Huy, Khu 10, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Hòa Long, địa chỉ: Phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hòa Long , địa chỉ: Thôn Xuân Đồng, xã Hòa Long, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hòa Long, địa chỉ: Đường Vua Bà, Phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hòa Long, địa chỉ: Đường Vua Bà, Phường Hòa Long, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IChương V, E-HSMT43,431100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,999100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V, E-HSMT43,431100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V, E-HSMT43,431100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT90,938100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT3,651100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,652100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT1,18100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT1,376100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT0,591100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V, E-HSMT3,933100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT3,933100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT3,933100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT3,933100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V, E-HSMT8,497100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tính cả chiều dày bù vênh)Chương V, E-HSMT8,497100m2
11Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng 5%Chương V, E-HSMT165,705m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT2,703100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT1,352100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, E-HSMT3,154100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V, E-HSMT9,01100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT9,01100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT9,01100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT9,01100m2
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT7,06100m3
2Mua đất đồi đắp đồi khu vui chơi, đầm chặt K90Chương V, E-HSMT776,6m3
3Rải linon phòng nướcChương V, E-HSMT3.204m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT320,4m3
5Bê tông M200Chương V, E-HSMT325,206m3
6Rải thảm cỏ nhân tạo mặt sân khu vui chơi.Chương V, E-HSMT3.204m2
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V, E-HSMT9,48100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V, E-HSMT1,264m3
9Mua cọc BTCT mác 250, sắt chủ 4D14Chương V, E-HSMT948md
10Ván khuôn thép, BT lót móngChương V, E-HSMT0,235100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT18,338m3
12Ván khuôn thép móngChương V, E-HSMT0,704100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V, E-HSMT1,3371tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V, E-HSMT2,082tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT46,377m3
16Bê tông M250Chương V, E-HSMT47,0727m3
17Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,786100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,0788tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,575tấn
20Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT57,171m3
21Bê tông M250Chương V, E-HSMT58,0286m3
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V, E-HSMT293,575m2
23Ván khuôn thép, BT lót móngChương V, E-HSMT0,084100m2
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,806m3
25Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT13,23m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT36,54m2
27Ván khuôn giằng móngChương V, E-HSMT0,126100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V, E-HSMT0,0169tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,0535tấn
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,386m3
31Ván khuôn dầm móngChương V, E-HSMT0,05100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V, E-HSMT0,018tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V, E-HSMT0,0469tấn
34Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,625m3
35Ván khuôn bo nềnChương V, E-HSMT0,0148100m2
36Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,5842tấn
37Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT3,71m3
38Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V, E-HSMT3,3m3
39Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT58,3m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT110m
41Ván khuôn dầm móngChương V, E-HSMT0,0288100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V, E-HSMT0,0122tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V, E-HSMT0,0653tấn
44Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,432m3
45Ván khuôn bo nềnChương V, E-HSMT0,0164100m2
46Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,1566tấn
47Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,984m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V, E-HSMT0,936m3
49Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT17,16m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT31,2m
51Lan can loại I và loại II đoạn thẳng-INOX 304Chương V, E-HSMT1.705,2232kg
52Lan can loại II cầu thang-INOX 304Chương V, E-HSMT370,44kg
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,198100m3
54Ván khuôn BT lót móngChương V, E-HSMT0,594100m2
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT24,948m3
56Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT78,408m3
57Ván khuôn, BT cổ rãnhChương V, E-HSMT2,376100m2
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT19,602m3
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT415,8m2
60Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT118,8m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V, E-HSMT0,9504100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=8mmChương V, E-HSMT0,1218tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmChương V, E-HSMT0,8702tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mmChương V, E-HSMT1,1613tấn
65Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT17,82m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V, E-HSMT2971cấu kiện
67Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,22100m2
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT1,1m3
69Bó vỉa bồn cây bằng tấm đá granit KT 10x15cm, PCB30Chương V, E-HSMT120m
70Mua đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali lết hợp với phân vi lượng).Chương V, E-HSMT43,2m3
71Cây Osaka, ĐK 16cm chiều cao 3-5m.Chương V, E-HSMT10cây
72Cây Soài đường kinh 10-16cm chiều cao 3-5m.Chương V, E-HSMT5cây
73Cây Xà cừ, ĐK 10-16cm chiều cao 3-5m.Chương V, E-HSMT5cây
74Cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-16cm chiều cao 3-5m.Chương V, E-HSMT5cây
75Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,069100m3
76Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,288100m2
77Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT5,76m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,011100m3
79Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I, rãnh cápChương V, E-HSMT0,936100m3
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,936100m3
81Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3mChương V, E-HSMT260m
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50Chương V, E-HSMT2,6100 m
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,059100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,059100m3
85Khung móng cột đèn M24x300x300x650mmChương V, E-HSMT9bộ
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V, E-HSMT11 tủ
87Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mChương V, E-HSMT91 cột
88Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V, E-HSMT9bộ
89Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT9bảng
90Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V, E-HSMT192,62kg
91Làm tiếp địa cho cột điệnChương V, E-HSMT91 bộ
92Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điệnChương V, E-HSMT11 bộ
93Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2Chương V, E-HSMT2,6100m
94Dây đồng trần M10Chương V, E-HSMT260m
95Rải dây đồng trần M10Chương V, E-HSMT2,6100m
96Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V, E-HSMT0,81100m
97Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V, E-HSMT181 đầu cáp
98Làm đầu cáp khôChương V, E-HSMT181 đầu cáp
99Mốc báo hiệu cápChương V, E-HSMT9cái
100Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V, E-HSMT11 sợi, 1 ruột
101Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V, E-HSMT91 vị trí
102Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0739100m3
103Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,7392100m2
104Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT7,392m3
D NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,267100m3
2Ván khuôn BT lót móngChương V, E-HSMT0,03100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,615m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mmChương V, E-HSMT0,095tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,021tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V, E-HSMT0,15tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V, E-HSMT0,297tấn
8Ván khuôn BT móngChương V, E-HSMT0,157100m2
9Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,042100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT5,208m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V, E-HSMT2,9m3
12Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,175100m3
13Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,099m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,116100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,015tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,112tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,639m3
18Ván khuôn dầm, giằngChương V, E-HSMT0,119100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,037tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,159tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,705m3
22Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,132100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,209tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT2,52m3
25Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,924m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT39,22m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT13,182m2
28Quét chống thấm máiChương V, E-HSMT17,098m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT17,098m2
30Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V, E-HSMT28,938m2
31Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT11,926m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30Chương V, E-HSMT16,274m2
33Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30Chương V, E-HSMT40,409m2
34Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,012100m2
35Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT0,249m3
36Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT0,721m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT1,815m3
38Ván khuôn giằngChương V, E-HSMT0,026100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,005tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,016tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,281m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT16,04m2
43Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V, E-HSMT8,25m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT7,79m2
45Lan can Inox 304 thành phẩm.Chương V, E-HSMT204,114kg
46Vách ngăn vệ sinh Compac.Chương V, E-HSMT12,461m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ V4400, kính 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề + tay cài).Chương V, E-HSMT0,72m2
48Cửa đi 1 cánh hệ V4400, kính 6,38mm.Chương V, E-HSMT3,52m2
49Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài.Chương V, E-HSMT2bộ
50Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ.Chương V, E-HSMT2bộ
51Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT3bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT1bộ
54Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT2cái
55Máy sấy tự độngChương V, E-HSMT2cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT2cái
57Lắp đặt van PPR D32mmChương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mmChương V, E-HSMT5cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmChương V, E-HSMT4cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmChương V, E-HSMT16cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V, E-HSMT16cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mmChương V, E-HSMT5cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25/20mmChương V, E-HSMT5cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mmChương V, E-HSMT2cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mmChương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,07100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmChương V, E-HSMT0,14100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmChương V, E-HSMT0,03100m
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
70Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mmChương V, E-HSMT4cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mmChương V, E-HSMT7cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 27mmChương V, E-HSMT4cái
73Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76mmChương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76/42mmChương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,037100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mmChương V, E-HSMT0,15100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,1100m
78Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V, E-HSMT1bể
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT2cái
80Lắp đặt ô cắm đôiChương V, E-HSMT2cái
81Lắp đặt đế âmChương V, E-HSMT4hộp
82Lắp đặt đèn sát trần 24wChương V, E-HSMT2bộ
83Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT15m
84Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT15m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V, E-HSMT20m
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,091100m3
87Ván khuôn móngChương V, E-HSMT0,027100m2
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,64m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,117tấn
90Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V, E-HSMT0,96m3
91Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,883m3
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT16,572m2
93Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT16,572m2
94Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT3,883m2
95Quét nước xi măng 2 nướcChương V, E-HSMT16,572m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V, E-HSMT0,029100m2
97Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6,8mmChương V, E-HSMT0,014tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mmChương V, E-HSMT0,029tấn
99Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT0,632m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V, E-HSMT61cấu kiện
E NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,634100m3
2Ván khuôn BT lót móngChương V, E-HSMT0,063100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT4,025m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V, E-HSMT0,149tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V, E-HSMT0,046tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V, E-HSMT0,37tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V, E-HSMT0,518tấn
8Ván khuôn BT móngChương V, E-HSMT0,811100m2
9Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,056100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT12,847m3
11Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT6,42m3
12Đắp đất hoàn tra móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,533100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT4,502m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,026tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,219tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,232100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,278m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,231100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,082tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,335tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,683m3
22Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,602100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,805tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT6,5m3
25Ván khuôn lanh tôChương V, E-HSMT0,136100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6, 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,039tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,009tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,036tấn
29Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V, E-HSMT1,038m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT18,469m3
31Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT123,824m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V, E-HSMT88,276m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT111,6m
34Xẻ rãnh tườngChương V, E-HSMT148,72m
35Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT23,04m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT58,154m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT4,414m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30Chương V, E-HSMT41,154m2
39Quét chống thấm máiChương V, E-HSMT64,474m2
40Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, XM PCB30Chương V, E-HSMT57,274m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT146,864m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT150,844m2
43Lát đá mặt bệ BR, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT2,56m2
44Lát đá bậc sảnh, vữa XM M75, PCB30Chương V, E-HSMT7,082m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm.Chương V, E-HSMT10,8m2
46Cửa sổ lùa hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt).Chương V, E-HSMT6m2
47Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài.Chương V, E-HSMT4bộ
48Phụ kiện cửa sổ lùa khóa tay bẻ.Chương V, E-HSMT2bộ
49Phụ kiện cửa sổ lùa chốt.Chương V, E-HSMT2bộ
50Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm.Chương V, E-HSMT8,1m2
51Bản lề sàn VVPChương V, E-HSMT2cái
52Kẹp kính trên, dưới VVPChương V, E-HSMT2cái
53Kẹp kính khóa VVPChương V, E-HSMT2cái
54Kẹp kính góc VVPChương V, E-HSMT4cái
55Tay nắm Inox chữ H dài 60cmChương V, E-HSMT2cái
56Hoa cửa Inox 304 (thành phẩm).Chương V, E-HSMT188,219kg
57Lắp đặt tủ chứa 14 ModuleChương V, E-HSMT1hộp
58Lắp đặt các automat 3 pha MCB-32Chương V, E-HSMT2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha MCB-10AChương V, E-HSMT2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha MCB-16AChương V, E-HSMT2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20AChương V, E-HSMT4cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt ô cắm đôiChương V, E-HSMT6cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT3bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT30m
67Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT62m
68Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V, E-HSMT1100m
69Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V, E-HSMT0,8100m
70Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V, E-HSMT10m
71Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT60m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 32mmChương V, E-HSMT60m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmChương V, E-HSMT10m
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 32/25Chương V, E-HSMT0,75100 m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị tập lưng bụng đôi ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
2Thiết bị tập khí công dưỡng sinh ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
3Thiết bị tập kéo – đẩy tay đôi ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
4Thiết bị tập lắc eo đôi ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
5Thiết bị tập trượt tuyết ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
6Thiết bị thang tập trèo ngang ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
7Tổ hợp vui chơi trên cây ngoài trời -1Chương V, E-HSMT1Bộ
8Tổ hợp vui chơi trên cây ngoài trời - 2Chương V, E-HSMT1Bộ
9Thiết bị xoay vòng ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
10Thiết bị xích đu ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
11Thiết bị bập bênh ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
12Thiết bị cá nhún ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
13Thiết bị hoa nhún ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
14Thiết bị ô tô lắc lư và bập bênh ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
15Thiết bị thuyền lắc lư và bập bênh ngoài trờiChương V, E-HSMT1Bộ
16Thiết bị ô tô lắc lư và bập bênh ngoài trời -2Chương V, E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3825062245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765012448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông áo đường bê tông nhựa nóng, sân vườn, cung cấp lắp đặt thiết bị thể thao ngoài trời.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.451.695.714 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.903.391.428 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có bản xác nhận của chủ đầu tư).+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + ≥ 01 là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.43
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị công trình 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện/ hệ thống điện+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.43
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước, lắp đặt thiết bị công trình 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 kỹ sư hoạt động chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học;chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyên an toàn lao động, vệ sinh môi trường; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu43
7 Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 + ≥ 01 kỹ sư hoạt động xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật ( có bản xác nhận của chủ đầu tư)+ Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
2 Cần cẩu bánh hơi 10T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tưới nước 5m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Máy lu rung ≥ 3,6T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp 8,5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Máy lu rung ≥ 10T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
7 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥ 10T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Máy xúc lật bánh lốp Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
10 Trạm trộn nhựa bê tông nóng công suất 102T/h Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
12 Máy phun nhựa đường 190CV Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
13 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110CV Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc trước ≥ 80T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm bê tông 50m3/h Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn điện 14kW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
18 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
19 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
20 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
21 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
22 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
23 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
24 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
25 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt3
26 Máy cắt gạch, đá Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
27 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->