Gói thầu: Nghiên cứu đề xuất giải pháp thu thập tài liệu lưu trữ điện tử và xây dựng bộ công cụ kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số, khả năng truy cập, độ phân giải, phiên bản của tài liệu lưu trữ số hoá theo quy định hiện hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử |
| Tên gói thầu | Nghiên cứu đề xuất giải pháp thu thập tài liệu lưu trữ điện tử và xây dựng bộ công cụ kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số, khả năng truy cập, độ phân giải, phiên bản của tài liệu lưu trữ số hoá theo quy định hiện hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735567 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 00:04:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là267.390.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu:Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc bảng kê khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang triển khai): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, khoa học quản lý.- Có chứng chỉ chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc chương trình đào tạo cử nhân ngành Lưu trữ học và Quản trị văn phòng hoặc tương đương trở lên.- Có kinh nghiệm tham gia quản lý, nghiên cứu về lĩnh vực lưu trữ tài liệu điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.Có kinh nghiệm quản trị dự án về công nghệ thông tin, lưu trữ số |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc phát triển các công cụ phần mềm hoăc phân tích và thiết kế hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chip core I3, Ram 4G, HDD 1TB trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 24 trang/phút trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử |
| E-CDNT 1.2 |
Nghiên cứu đề xuất giải pháp thu thập tài liệu lưu trữ điện tử và xây dựng bộ công cụ kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số, khả năng truy cập, độ phân giải, phiên bản của tài liệu lưu trữ số hoá theo quy định hiện hành Nghiên cứu đề xuất giải pháp thu thập tài liệu lưu trữ điện tử và xây dựng bộ công cụ kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số, khả năng truy cập, độ phân giải, phiên bản của tài liệu lưu trữ số hoá theo quy định hiện hành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); Báo cáo tài chính để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Tối thiểu 01 năm trở lên; Hợp đồng tương tự đã thực hiện bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT (tính đến trước thời điểm đóng thầu); Hồ sơ nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận (bản chứng thực) và hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác (bản scan hoặc chứng thực) để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử
Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02437667001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Năng – Giám đốc Trung tâm - Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 0243.766.9154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử - Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 0243.766.7001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử - Địa chỉ: Số 12 Đào Tấn, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 0243.766.7001 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp thu thập tài liệu điện tử từ nguồn nộp lưu vào Trung tâm Lưu trữ tài liệu điện tử | Nghiên cứu, xây dựng, đề xuất giải pháp thu thập tài liệu điện tử từ nguồn nộp lưu vào Trung tâm Lưu trữ tài liệu điện tử | Giải pháp | 1 | Phạm vi cung cấp |
| 2 | Nghiên cứu xây dựng bộ công cụ kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số đối với tài liệu lưu trữ số hóa theo quy định | Xây dựng bộ công cụ kiểm tra tính hợp lệ của chữ ký số đối với tài liệu lưu trữ số hóa theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, Thông tư 41/2017/TT-BTTTT và kiểm tra khả năng truy cập, độ phân giải, phiên bản của tài liệu lưu trữ số hoá theo quy định tại Thông tư 02/2019/TT-BNV | Bộ công cụ | 1 | Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6739E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là267.390.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu:Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc bảng kê khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang triển khai): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, khoa học quản lý.- Có chứng chỉ chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc chương trình đào tạo cử nhân ngành Lưu trữ học và Quản trị văn phòng hoặc tương đương trở lên.- Có kinh nghiệm tham gia quản lý, nghiên cứu về lĩnh vực lưu trữ tài liệu điện tử. | 5 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.Có kinh nghiệm quản trị dự án về công nghệ thông tin, lưu trữ số | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc phát triển các công cụ phần mềm hoăc phân tích và thiết kế hệ thống. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | Chip core I3, Ram 4G, HDD 1TB trở lên | 2 |
| 2 | Máy in | Công suất 24 trang/phút trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi