Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063697-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210756727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 08:50:00 đến ngày 2021-11-02 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Dương Quan. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Ngô Quyền; địa chỉ: Số 78 đường Bạch Đằng, Thị Trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng việt CCN; Địa chỉ: Tổ 34, khu 3, phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng cũ:
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9639100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,65tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1987tấn
4Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,4031m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật82,71m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật232,8m
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật124,0862m3
8Phá dỡ tường chân móng gạch, tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật21,8384m3
9Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tầng
10Đào phá hố móng cũ, san gạt mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5ca
11Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật265,0677m3
B 2. Xây mới:
1Nhân công khoan cọc khoan nhồi D400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.716m
2Nhân công khoan cọc khoan nhồi D500Chương V: Yêu cầu kỹ thuật264m
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,1205tấn
4Bê tông thương phẩm, bê tông cọc khoan nhồi, đường kính cọc D400mm, D500 mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật283,542m3
5Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0506m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật335,3369m3
7Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,125100m
8Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
9Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
10Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5705100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,1305m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4912tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8435tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,7247tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3374100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1603100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,3982m3
18Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3262m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,6531m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0792tấn
21Lắp dựng cốt thépgiằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4939tấn
22Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4243100m2
23Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0014m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6644m3
25Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,5261m2
26Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,2721m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0495tấn
28Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
31Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,006100m3
32Lấp đất hố móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,1779m3
33Cát đen tôn nền, đầm chặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật211,9897m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,9139m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4833tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1244tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5199tấn
38Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8964100m2
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0121m3
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,1358m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,018tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0292tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7112tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9378tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7832tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2815tấn
47Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3317100m2
48Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,7066m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,8566tấn
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0825100m2
51Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật114,5271m3
52Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,5151m3
53Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5751m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,4643m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật163,3377m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4304m3
57Xây nảy gờ trang trí bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,356m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0447tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4945tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7226100m2
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2642m3
62Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,944m3
63Lắp dựng cốt thép lam bê tông đứng khu cầu thang, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
64Lắp dựng cốt thép lam bê tông đứng khu cầu thang, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1084tấn
65Ván khuôn lam bê tông đứng cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2323100m2
66Bê tông lam bê tông đứng cầu thang, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7986m3
67Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4177tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7006tấn
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2706100m2
70Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,2416m3
71Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1486m3
72Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,5962m3
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.080,25m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật780,0972m2
75Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật443,864m2
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật965,612m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.261,8968m2
78Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật117,8974m2
79Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,14m2
80Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,9696m2
81Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật27,47m
82Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.223,0089kg
83Sơn lan can sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật182,4744m2
84Trát lam bê tông chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,0992m2
85Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật98,24m
86Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật373,3725m2
87Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô, mái hiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật278,562m2
88Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4492tấn
89Lắp dựng xà gồ thép C100x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4492tấn
90Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật184,608m2
91Lợp tôn mạ màu dày 0,42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3927100m2
92Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,6m
93Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66,7945m2
94Lát đá granit bậc tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,3155m2
95Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm sikaChương V: Yêu cầu kỹ thuật39,8268m2
96Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8208m2
97Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.050,0318m2
98Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
99Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật36,6312m2
100Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,0316m2
101Ốp gạch thẻ bồn hoa, tường chân móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật50,4894m2
102Sản xuất, lắp đặt chớp lam tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,68m2
103Sản xuất, lắp đặt logo biểu tượng giáo dụcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Sản xuất, lắp đặt chữ nổi mica gương : "TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG QUAN"Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22chữ
105Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.974,41m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.434,5704m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật3.404,4494m2
108Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.004,531m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,5485100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,619100m2
111Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,368m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,368m2
113Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật134,368m2
114Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,844m2
115Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật143,968m2
C Phần điện
1Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
3Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật180m
4Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật600m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật600m
8Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật60hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật54bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật25bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20WChương V: Yêu cầu kỹ thuật18bộ
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
17Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật38cái
18Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60AChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30AChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
D Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,386100m
2Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
4Keo dán ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6tuýp
5Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
E Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt xi phông cho lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt dây cấp nước cho lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
12Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
15Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tê UPVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
18Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
20Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
21Phụ kiện đường ống ( tạm tính bằng 30% giá trị đường ống )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1tb
F Phần thu lôi chống sét
1Kim thu sét chủ động cao cấp, bán kính bảo vệ 62mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cây
2Cột đỡ kim thu sét ống kẽm D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Khớp nối kim thu sét với chân trụ đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cáp thoát sét tiêu chuẩn M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72m
5Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cây
6Hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3mối
7Ống bảo vệ cáp + đai kẹp + sunChương V: Yêu cầu kỹ thuật72m
8Vật liệu phụ (hộp nối, cos cáp, đai, sâu vít, lạt, keo,..)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
9Nhân công lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
10Đo kiểm tra tiếp địa an toàn và phiểu kiểm địnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn3
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm bàn Đầm bàn2
5 Đầm dùi Đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->