Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 08:50:00 đến ngày 2021-11-02 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,939,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Dương Quan. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 9 phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng cũ: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9639 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1987 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,4031 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,71 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,8 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,0862 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường chân móng gạch, tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,8384 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tầng |
| 10 | Đào phá hố móng cũ, san gạt mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265,0677 | m3 |
| B | 2. Xây mới: | |||
| 1 | Nhân công khoan cọc khoan nhồi D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.716 | m |
| 2 | Nhân công khoan cọc khoan nhồi D500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1205 | tấn |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông cọc khoan nhồi, đường kính cọc D400mm, D500 mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283,542 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0506 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 335,3369 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5705 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,1305 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4912 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8435 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7247 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3374 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1603 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,3982 | m3 |
| 18 | Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3262 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,6531 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thépgiằng chống thấm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4939 | tấn |
| 22 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4243 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0014 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6644 | m3 |
| 25 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5261 | m2 |
| 26 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2721 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 31 | Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | 100m3 |
| 32 | Lấp đất hố móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1779 | m3 |
| 33 | Cát đen tôn nền, đầm chặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211,9897 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9139 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4833 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1244 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5199 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8964 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0121 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1358 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0292 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7112 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9378 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7832 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2815 | tấn |
| 47 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3317 | 100m2 |
| 48 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,7066 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,8566 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0825 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,5271 | m3 |
| 52 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5151 | m3 |
| 53 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5751 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,4643 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,3377 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4304 | m3 |
| 57 | Xây nảy gờ trang trí bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,356 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4945 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7226 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2642 | m3 |
| 62 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông đứng khu cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông đứng khu cầu thang, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 65 | Ván khuôn lam bê tông đứng cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lam bê tông đứng cầu thang, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7986 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4177 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7006 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2706 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2416 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1486 | m3 |
| 72 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5962 | m3 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,25 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 780,0972 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 443,864 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 965,612 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,8968 | m2 |
| 78 | Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,8974 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,14 | m2 |
| 80 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,9696 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,47 | m |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.223,0089 | kg |
| 83 | Sơn lan can sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,4744 | m2 |
| 84 | Trát lam bê tông chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,0992 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,24 | m |
| 86 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373,3725 | m2 |
| 87 | Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô, mái hiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 278,562 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4492 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4492 | tấn |
| 90 | Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,608 | m2 |
| 91 | Lợp tôn mạ màu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3927 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m |
| 93 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,7945 | m2 |
| 94 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,3155 | m2 |
| 95 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,8268 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8208 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.050,0318 | m2 |
| 98 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,6312 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0316 | m2 |
| 101 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, tường chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,4894 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt chớp lam tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt logo biểu tượng giáo dục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt chữ nổi mica gương : "TRƯỜNG TIỂU HỌC DƯƠNG QUAN" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | chữ |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.974,41 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.434,5704 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.404,4494 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.004,531 | m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5485 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,619 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,368 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,368 | m2 |
| 113 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,368 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,844 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,968 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-60A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| D | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tuýp |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xi phông cho lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 21 | Phụ kiện đường ống ( tạm tính bằng 30% giá trị đường ống ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| F | Phần thu lôi chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động cao cấp, bán kính bảo vệ 62m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét ống kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp thoát sét tiêu chuẩn M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 7 | Ống bảo vệ cáp + đai kẹp + sun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 8 | Vật liệu phụ (hộp nối, cos cáp, đai, sâu vít, lạt, keo,..) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 9 | Nhân công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 10 | Đo kiểm tra tiếp địa an toàn và phiểu kiểm định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi