Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xử phạt hành chính trên lĩnh vực An toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 09:28:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,450,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 650.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục, sức nâng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nhà xe, nhà ăn, cầu dẫn của phòng cảnh sát đường thủy 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xử phạt hành chính trên lĩnh vực An toàn giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 18,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,0407 | m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120*120*1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,881 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,868 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2868 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1611 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0602 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1846 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2897 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1365 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9,808 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,3142 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 110,26 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,11 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 38,13 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1694 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2473 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2473 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông d0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,0268 | 100m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 102,77 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 224,45 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 98,08 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 126,37 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,9104 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 43,6655 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,3666 | 10m3/1km |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 26,0738 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,6074 | 10m3/1km |
| 52 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,4826 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,4826 | 1000v |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9,8047 | tấn |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 18,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1968 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,0073 | tấn |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,198 | 100m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 44 | 1 rọ |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,3433 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3716 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,0954 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5112 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L = 10m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 21 | Khấu hao hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5674 | tấn |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,8952 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,8952 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1047 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 34 | Cung cấp ống inox fi 48,6 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 65,34 | m |
| 35 | Cung cấp ống inox fi 60,5 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 32,67 | m |
| 36 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 109,0125 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Chữ Mica bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 181,9527 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 70,3467 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,5539 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,5539 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,8927 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,8927 | tấn |
| C | CẦU DẪN | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,925 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0919 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4089 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8134 | 1m3 cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu - Gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8012 | 1m3 cấu kiện |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,922 | 1m2 |
| 13 | Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm, L = 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,84 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm, L = 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bu long fi 14; L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt bu long fi 18; L = 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 17 | Lắp đặt bu long fi 20; L = 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 18 | Lắp dựng thùng fi nhựa HDPE 220L fi 57,4 x H89cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 650.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 4 | Cần trục, sức nâng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi