Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062099 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 09:59:00 đến ngày 2021-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 249,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 174.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 523.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp 2 phục vụ dạy học năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 ChươngIV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa được sản xuất trong năm 2020 trở về sau, ghi rõ nguồn gốc xuất xứvà theo yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng bằng tốt nghiệp, Kinh nghiệm chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Thủy Lương, địa chỉ: 48 Trần Hoàn, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng, địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, Thành Phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Quả bóng đá | 4 | Quả | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 4 | Quả | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Cột, lưới đá cầu | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Quả bóng chuyền hơi | 5 | Quả | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Cột và lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bàn cờ, quân cờ | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Trụ đấm, đá | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Còi | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Thảm TDTT | 10 | Tấm | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Nấm thể thao | 20 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Gia đình em | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Bộ tranh Tình bạn | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Phong cảnh đẹp quê hương | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Thanh phách | 17 | Cặp | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Song loan | 17 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Trống nhỏ | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Triangle (tam giác chuông) | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Tambourine (trống lục lạc) | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Chuông (bells) | 7 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Castanets | 7 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Maracas | 7 | Cặp | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Bảng vẽ cá nhân | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Bút lông | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Bảng pha màu (Palet) | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Tạp dề | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Màu goát (Gouache colour) | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Đất nặn | 3 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Bộ mẫu chữ viết | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 7 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Bộ thực hành toán lớp 2 | 7 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Mô hình đồng hồ | 7 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Bộ chai và ca 1 lít | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 7 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 7 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 7 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Bộ xương | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Hệ cơ | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Bốn mùa | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Mùa mưa và mùa khô | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Bộ các video/Clip | 1 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Bảng nhóm | 18 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 70 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 71 | Loa cầm tay TOA | 1 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 72 | Nam châm | 72 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 73 | Tivi Smart 55inch | 3 | Chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 74 | Máy vi tính để bàn có thương hiệu | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học.Hồ sơ kèm theo (Bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính từ bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 174.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 523.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp Đại học.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi