Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056907-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Ánh Dương Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211056849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam tài trợ 2,718 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 09:46:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: sửa chữa nhà, trát tường, trần, cột, lan can, cửa, lát nền, hệ thống điện, nước, chống sét, khu vệ sinh, mái tôn,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;01 kỹ sư chuyên ngành điện có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;01 kỹ sư cấp thoát nước có bằng kỹ sư cấp thoát nước;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP Ánh Dương Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Nhà ở nội trú, học nghề Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì của công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, nhà ở nội trú, học nghề và hạng mục phụ trợ Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam tài trợ 2,718 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.847.661. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.992.117.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Vũ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty CP Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.847.661. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.992.117.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê đính kèm bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp và giấy tờ kèm theo). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì. Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.847.661. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.992.117.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,293100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1078tấn
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,292m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,1324m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V70,46m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,645m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V813,0263m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.985,3232m2
12Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V793,8044m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V81,7547m3
B CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3921m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9028100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V49,22md
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9111m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,292m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,201m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V916,901m2
14Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V792,4008m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.709,3018m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,201m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V685,8964m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3379m2
19Lát gạch gốm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,523m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,478m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,371m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3379m2
23Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3379m2
24Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3379m2
25Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
26Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395tấn
27Tay vịn gỗ lim sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo Chương V23,49md
28Trụ thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Sản xuất, lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
30Mô tơ điều khiển cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V57,46m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,46m2
34Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
35Sản xuất vách kính, vách nhôm hệ kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,725m2
36Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V158,445m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0689tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,46m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4721m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
44Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
46Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
53Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện >50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
64Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
65Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11máy
66Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
67Giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
68Nạp ga cho điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
69Máy điều hoà 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
70Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
71Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
74Giá đỡ hệ thống ống đồng dẫn ga, ty treo, cùm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
87Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
95Tê nhựa PPR fi50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
96Tê nhựa PPR fi32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Tê nhựa PPR fi25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
98Côn nhựa PPR 50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Côn nhựa PPR fi32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Nối ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
101Nối ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Nối ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
103Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Rắc co PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Rắc co PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
114Lắp đăt cút nhựa cút chéo PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Lắp đăt cút nhựa, cút chéo PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Lắp đăt cút nhựa, cút chéo PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đăt cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
118Lắp đăt cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Lắp đăt cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
120Tê nhựa PVC 45, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
121Tê nhựa PVC 45, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Tê nhựa PVC 45, D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Côn thu, 3 chạc chuyển bậc các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
124Nút thông tắc, kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Nút thông tắc, kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Măng sông nối ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Xi phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
131Lắp đăt cút nhựa cút chéo PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
132Lắp đăt cút nhựa cút 90 PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
133Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
134Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
135Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: sửa chữa nhà, trát tường, trần, cột, lan can, cửa, lát nền, hệ thống điện, nước, chống sét, khu vệ sinh, mái tôn,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;01 kỹ sư chuyên ngành điện có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;01 kỹ sư cấp thoát nước có bằng kỹ sư cấp thoát nước;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥3T1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW3
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
5 Máy hàn ≥14 kw1
6 Máy mài ≥2,7kw1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥80 lít1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
10 Ô tô tự đổ ≥5T2
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình Kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->