Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Ánh Dương Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam tài trợ 2,718 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 09:46:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: sửa chữa nhà, trát tường, trần, cột, lan can, cửa, lát nền, hệ thống điện, nước, chống sét, khu vệ sinh, mái tôn,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;01 kỹ sư chuyên ngành điện có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;01 kỹ sư cấp thoát nước có bằng kỹ sư cấp thoát nước;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Ánh Dương Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Nhà ở nội trú, học nghề Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì của công trình: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, nhà ở nội trú, học nghề và hạng mục phụ trợ Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam tài trợ 2,718 tỷ đồng, phần còn lại Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê đính kèm bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp và giấy tờ kèm theo). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm bảo trợ trẻ em mồ côi tàn tật Việt Trì.
Địa chỉ: Phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.847.661.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì.
Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.992.117. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,293 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1078 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,292 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1324 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,46 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,645 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,0263 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.985,3232 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,8044 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7547 | m3 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,392 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9028 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,22 | md |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9111 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,292 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,201 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,901 | m2 |
| 14 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,4008 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.709,3018 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,201 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,8964 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3379 | m2 |
| 19 | Lát gạch gốm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,523 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,478 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,371 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3379 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3379 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3379 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 26 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 27 | Tay vịn gỗ lim sơn màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,49 | md |
| 28 | Trụ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Mô tơ điều khiển cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,46 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,46 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách kính, vách nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,725 | m2 |
| 36 | Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,445 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0689 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,46 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,472 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 53 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện >50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 64 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 66 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 67 | Giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 68 | Nạp ga cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 69 | Máy điều hoà 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 74 | Giá đỡ hệ thống ống đồng dẫn ga, ty treo, cùm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 87 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR fi50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR fi32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Tê nhựa PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR fi32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 103 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Rắc co PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Rắc co PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa cút chéo PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa, cút chéo PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa, cút chéo PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC 45, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC 45, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC 45, D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Côn thu, 3 chạc chuyển bậc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Nút thông tắc, kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Nút thông tắc, kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Măng sông nối ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa cút chéo PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa cút 90 PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 134 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: sửa chữa nhà, trát tường, trần, cột, lan can, cửa, lát nền, hệ thống điện, nước, chống sét, khu vệ sinh, mái tôn,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Có các chứng chỉ giám sát/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao;01 kỹ sư chuyên ngành điện có bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;01 kỹ sư cấp thoát nước có bằng kỹ sư cấp thoát nước;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥3T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥14 kw | 1 |
| 6 | Máy mài | ≥2,7kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi