Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065756-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211039074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 10:13:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non Triệu Sơn, hạng mục: Nhà 2 tầng 6, phòng học
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng DELTA-VINA. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ 2 TẦNG
1Đào móng đất cấp II.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9558100m3
2Đào móng băng đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,708m3
3Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,312m3
4Ván khuôn móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5512100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8786tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5713tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,3835m3
9Ván khuôn cổ móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8754100m2
10Bê tông cổ móng, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,437m3
11Bê tông cổ móng TD>0,1m2, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,493m3
12Xây móng bằng gạch blo 12x20x30cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,0615m3
13Ván khuôn gỗ xà dầmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5419100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5849tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5733tấn
16Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,8416m3
17Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3174100m3
18Đắp đất nền nhà, bậc cấp, đường dốc khuyết tật, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2949100m3
19Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3855100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,85510m3/km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,85510m3/km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,85510m3/km
23Bê tông nền, M100, sạn ngangChương V- yêu cầu về kỹ thuật32,29m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5842100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4738tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,6391tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,2179tấn
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,016m3
6Ván khuôn gỗ xà dầmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,9953100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm cos +3,9Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4427tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6389tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m/ Thép dầm cos +3,9Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6819tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,622tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm cos +3,9Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,0016tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Thép sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9829tấn
13Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38,9289m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,7689100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,4823tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0441tấn
17Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật76,2522m3
18Ván khuôn gỗ lanh tôChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,1558100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7714tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2991tấn
21Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10,205m3
22Ván khuôn cầu thangChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3865100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2347tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3282tấn
25Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,0501m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật71,316m3
2Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật42,85m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x15x22cm chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật34,7211m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,617m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5512m3
6Xây trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,74m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12m2
8Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,6462m3
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,6764tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,6764tấn
3Tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,1611100m2
4Tôn hợp thủyChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,8md
5Ke chống bão. 6 cái/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2.496,66cái
6Quét sika Sika proof Membrane vào sê nô, sảnh. Quét 2 lầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật151,81m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật151,81m2
8Lát gạch Granit 600x600mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật511,58m2
9Lat gạch terazo 400x400x30mm vào ram dốcChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
10Lát nền gạch ceramic 300x300mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật118,86m2
11Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật59,925m2
12Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpChương V- yêu cầu về kỹ thuật59,925m2
13Ốp tường kích thước 300x600mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật392,032m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật470,036m2
15Kẻ rối chân móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật49,5m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật651,3813m2
17Trát trụ, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật262,4865m2
18Trát dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật743,09m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật776,89m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật490,768m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật564,336m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.277,9465m2
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
2Phụ kiện của đi 2 cánhChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật23,54m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật14bộ
5Cửa sổ 1 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật24bộ
7Cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V- yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
8Phụ kiện 2 cánh mở trượtChương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Cửa sổ mở hất 1 cánhChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Phụ kiện cửa mở hấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Vách kính dày 5mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật45,45m2
12Hoa sắt cửa 14x14Chương V- yêu cầu về kỹ thuật52,88m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật52,88m2
14Sơn sắt thép,1 nước lót + 2 lóp phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật52,88m2
15Ống Inox 304 làm lan canChương V- yêu cầu về kỹ thuật111,2263kg
16Vật liệu phụ, nhân công và máy gia công lan can InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1112tấn
17Lắp dựng lan can InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
18Gia công lan can sắtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1666tấn
19Lắp dựng lan can sắtChương V- yêu cầu về kỹ thuật29,1m2
20Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,70111m2
21Tấm tôn đậy lỗ lên mái kt: 800x800mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1tấm
22Trần thạch cao thả chống ẩm dày 9mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
23Hộp cứu hỏa bằng tôn 650x450x250mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bình
25Bình chữa cháy ABC MFZL4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bình
26Nội quy chữa cháyChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,0088100m2
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5444100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,2277m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,7405m3
4Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 5x10x20cm vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,0659m3
5Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1332m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0178100m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75. Chia làm 3 lầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật53,92m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,3096m2
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8416m3
10Ván khuôn nắp đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3257tấn
12Lắp dựng tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật26cái
13Lấp đất hố tự hoạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật18,1467m3
14Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0345100m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36WChương V- yêu cầu về kỹ thuật34bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-36WChương V- yêu cầu về kỹ thuật19bộ
3Lắp đặt đèn ốp trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Lắp đặt đèn led cầu thangChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt quạt trần đảo chiềuChương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
6Lắp đặt tủ điện 400x200x200Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7Lắp đặt hộp đựng 4-6 modulChương V- yêu cầu về kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt các automat 2 pha 75AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 6AChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (mặt, viền)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật97cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Lắp đặt công tắc 3 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt quạt hút gióChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt cáp điện 2x35mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật75m
20Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật75m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật120m
23Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật900m
24Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12m
25Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật70m
26Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật120m
27Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật43hộp
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.020m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8m
30Bọt màu chỉ thị phaChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Đầu cốt M25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Đầu cốt M16Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật16m3
34Gạch thẻChương V- yêu cầu về kỹ thuật500viên
35Lấp cátChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
36Lấp đấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
37Ống luồn cáp HDPE D50/40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60m
38Đóng cọc chống sét mạ đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cọc
39Dây tiếp địa đồng trần M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật44m
40Mối nối hàn nhiệtChương V- yêu cầu về kỹ thuật8mối
41Kẹp cáp đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Đàu cos đồng M50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
H CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Kéo rải dây thép chống sét trên mái, D=12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm nhúng nóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm mạ kẽm nhúng nongChương V- yêu cầu về kỹ thuật24m
6Chân bật thép D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10md
7Cọc chống sét L63x63x6 dài L2,0mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cọc
8Que hàn điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật5kg
9Cát vàngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
10Xi măng PC30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20kg
11Ống gốm trang tríChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Sơn bạch tuyếtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1kg
13Lắp đặt ống nhựa sino D16Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6m
14Đào hào đặt ốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,26m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,26m3
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịtChương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bể
4Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK 40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK 32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
10Lắp đặt tê PPR ĐK 40/40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt tê PPR ĐK 40/32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê PPR ĐK 40/25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn PPR ĐK 40/25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt cút PPR ĐK 40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Măng sông nhựa PPR D40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Đầu nối ren ngoài D40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Rắc co PPR D40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê PPR ĐK 32/32mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt cút PPR ĐK 32x90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật17cái
21Lắp đặt côn PPR ĐK 32/25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Măng sông nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Đầu nối ren ngoài D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Rắc co PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt tê PPR ĐK 25/25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cái
27Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20mm RNChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt cút PPR ĐK 25x90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Lắp đặt côn PPR ĐK 25/20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Măng sông nhựa PPR D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt tê PPR ĐK 20mm RNChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt cút PPR ĐK 20x90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật30cái
33Lắp đặt cút PPR D20mm - RNChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cái
34Lắp đặt cút PPR D20mm - RTChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Măng sông D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 100mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 34mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
40Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
41Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
43Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/114mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Măng sông D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật29cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
49Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D76/60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật40cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Mắng sông nhựa D76Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp nút bịt nhựa ĐK 76mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D60/60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
59Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật54cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cái
61Măng sông nhựa D34mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật45cái
63Lắp đặt phễu thu sàn INOC đường kính 100mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cái
64Xi phông D60 - phễu thuChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5 ĐK90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5 ĐK34mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
67Lắp đặt măng sông nhựa D90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Cầu chắn rácChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
70Đai giữ ốngChương V- yêu cầu về kỹ thuật45cái
J GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC dày 6mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
4Khâu nối nhựa HDPE D32-RNChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp nút bịt nhựa uPVC, D125Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Máy bơm chìmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật50m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20 luồn dâyChương V- yêu cầu về kỹ thuật30m
9Lắp đặt các aptomat 20AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van phao điện D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Vòng định hướng D150 thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,306m3
13Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,199m3
14Ván khuôn móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,006m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,612m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,592m2
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,332m3
19Gia công tôn dày 2ly đậy nắp máy bơmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,715m2
20Khóa nắp tônChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥6T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
11 Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->