Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 10:13:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mầm non Triệu Sơn, hạng mục: Nhà 2 tầng 6, phòng học 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8786 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5713 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,3835 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8754 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,437 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng TD>0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,493 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch blo 12x20x30cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,0615 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5419 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5849 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5733 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,8416 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3174 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà, bậc cấp, đường dốc khuyết tật, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2949 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3855 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,855 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,855 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,855 | 10m3/km |
| 23 | Bê tông nền, M100, sạn ngang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,29 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5842 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6391 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2179 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,9953 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm cos +3,9 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4427 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép dầm mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m/ Thép dầm cos +3,9 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6819 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Thép dầm cos +3,9 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,0016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Thép sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9829 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,9289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,7689 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,4823 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 76,2522 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,1558 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7714 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2991 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,205 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3865 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,0501 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 71,316 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,85 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x15x22cm chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,7211 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,617 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5512 | m3 |
| 6 | Xây trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 8 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,6462 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6764 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6764 | tấn |
| 3 | Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,1611 | 100m2 |
| 4 | Tôn hợp thủy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | md |
| 5 | Ke chống bão. 6 cái/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.496,66 | cái |
| 6 | Quét sika Sika proof Membrane vào sê nô, sảnh. Quét 2 lần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,81 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,81 | m2 |
| 8 | Lát gạch Granit 600x600mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 511,58 | m2 |
| 9 | Lat gạch terazo 400x400x30mm vào ram dốc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 118,86 | m2 |
| 11 | Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,925 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,925 | m2 |
| 13 | Ốp tường kích thước 300x600mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 392,032 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 470,036 | m2 |
| 15 | Kẻ rối chân móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 651,3813 | m2 |
| 17 | Trát trụ, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 262,4865 | m2 |
| 18 | Trát dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 743,09 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 776,89 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 490,768 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 564,336 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.277,9465 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 2 | Phụ kiện của đi 2 cánh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 8 | Phụ kiện 2 cánh mở trượt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Vách kính dày 5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,45 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa 14x14 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,88 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép,1 nước lót + 2 lóp phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,88 | m2 |
| 15 | Ống Inox 304 làm lan can | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 111,2263 | kg |
| 16 | Vật liệu phụ, nhân công và máy gia công lan can Inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 18 | Gia công lan can sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,7011 | 1m2 |
| 21 | Tấm tôn đậy lỗ lên mái kt: 800x800mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 22 | Trần thạch cao thả chống ẩm dày 9mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 23 | Hộp cứu hỏa bằng tôn 650x450x250mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 26 | Nội quy chữa cháy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,0088 | 100m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5444 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,2277 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,7405 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc 5x10x20cm vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,0659 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75. Chia làm 3 lần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 53,92 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,3096 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Lấp đất hố tự hoại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,1467 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-36W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 400x200x200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng 4-6 modul | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (mặt, viền) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút gió | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 2x35mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Bọt màu chỉ thị pha | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Đầu cốt M25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt M16 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 34 | Gạch thẻ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 500 | viên |
| 35 | Lấp cát | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 36 | Lấp đất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 37 | Ống luồn cáp HDPE D50/40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 40 | Mối nối hàn nhiệt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 41 | Kẹp cáp đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Đàu cos đồng M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái, D=12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm mạ kẽm nhúng nong | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Chân bật thép D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 7 | Cọc chống sét L63x63x6 dài L2,0m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 8 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Cát vàng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Xi măng PC30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 11 | Ống gốm trang trí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Sơn bạch tuyết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa sino D16 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đào hào đặt ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK 40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40/40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40/32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40/25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR ĐK 40/25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Đầu nối ren ngoài D40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32/25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32x90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32/25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đầu nối ren ngoài D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Rắc co PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25/25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25/20mm RN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25x90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR ĐK 25/20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20mm RN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20x90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D20mm - RN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D20mm - RT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Măng sông D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5, ĐK 34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/114mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Măng sông D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D76/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Mắng sông nhựa D76 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D60/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa D34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn INOC đường kính 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Xi phông D60 - phễu thu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5 ĐK90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN5 ĐK34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Đai giữ ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m, ĐK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày 6mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 4 | Khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, D125 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm chìm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20 luồn dây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 20A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Vòng định hướng D150 thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 19 | Gia công tôn dày 2ly đậy nắp máy bơm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m2 |
| 20 | Khóa nắp tôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,7m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥6T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi