Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041587-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Quang Tiến, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211041111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:44:00 đến ngày 2021-10-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,882,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8326001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.552.134.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.552.134.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Quang Tiến, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu học Nguyên Hồng, huyện Tân Yên (Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 15 phòng và các công trình phụ trợ)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quang Tiến, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Cầu Trấn, Quang Tiến, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Tiến, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quang Tiến, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Cầu Trấn, Quang Tiến, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Tiến, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Tiến, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V11,58100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V5,12100m²
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V58,58
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V272,75
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,61tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,9tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11,8tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V18,77
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V141,01
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V9,69100m³
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V30,11
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,45tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,31tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V4,65100m²
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V90,72
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,08tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,09tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V16,93tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V10,9100m²
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V16,05
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,93tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,36100m²
25Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V194,03
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V20,75tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V16,77100m²
28Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V11,57
29Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,28tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,78tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,14100m²
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V361,31
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,56
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V17,98
36Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V36,35
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.152,47
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.313,66
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V365,21
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V567,59
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.633,89
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V314,57
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V436,32m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.631,36m
45Láng Granitô cầu thàngTheo mô tả kỹ thuật chương V162,63m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V261,36m
47Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V57,21
48Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.507,34
49Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V120,26
50ỐP đá đen mặt chậu rửa:Theo mô tả kỹ thuật chương V14,51
51Lát nền, sàn gạch cotto tiết diện 400x400 mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V43,1
52Xốp tôn nền sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V16,36m3
53Máng tôn inox 304 dày 3mm sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V19,41kg
54Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo mô tả kỹ thuật chương V352,06
55Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm trần nhựa PVC 603x603 dày 7mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V80,17m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V5.194,92
57Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1.152,47
58Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,95tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,95tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V316,8
61Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,13100m²
62Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V157,3m
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V271,52
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…Theo mô tả kỹ thuật chương V169,89
65Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod DanossTheo mô tả kỹ thuật chương V191,49
66Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V123,46
67Sản xuất cửa đi nhôm hệkính dán an toàn màu trắng dày6,38mm nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V115,04m2
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
70Sản xuất cửa sổ nhôm hệkính dán an toàn màu trắng dày6,38mm nhôm dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V181,18m2
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V30bộ
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 (gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
74Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12:Theo mô tả kỹ thuật chương V212,04m2
75Gia công lan can sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V2,58tấn
76Lắp dựng lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V188,83
77Sơn tĩnh điện lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V2.580kg
78Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V108,55ĐVT
79Trụ cầu thang gỗ limTheo mô tả kỹ thuật chương V2Trụ
80Tay vịn gỗ lim KT D60Theo mô tả kỹ thuật chương V37,2m
81Đắp đâu cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V16cột
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V15,54100m²
83Thép hộp thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V39,56kg
84Thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
85Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo mô tả kỹ thuật chương V1
B Phần điện nhà lớp học
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.651m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.025m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V638m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V12m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V1.871m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Theo mô tả kỹ thuật chương V293m
8Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V63cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo mô tả kỹ thuật chương V132cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V96bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V77bộ
15Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A 30KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB 75A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V54cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V39cái
21Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
22Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
23Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleTheo mô tả kỹ thuật chương V92hộp
24Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảTheo mô tả kỹ thuật chương V92hộp
25Đào san đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V88m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V19m
31Sứ chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
32Hộp kiểm tra 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Công tác đo điện trở đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
C Internet
1Mua dây Cat6Theo mô tả kỹ thuật chương V115m
2Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V115m
3Mua ống luồn dây DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V95m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V95m
5Mua tủ nổi 400x300x160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
7Mua bộ phát wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
8Mua switch chia mạng 8 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
D Phần cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
7Lắp đặt vòi tự do D15Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
8Lắp đặt móc treo giấyTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
9Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
10Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
14Lắp đặt van điện D40+ phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Van xả tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
17Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpTheo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,674100m
21Lắp tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V54cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V35cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
28Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
29Lắp đặt van - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V66cái
32Rắc co D50Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
34Lắp đặt măng sông ren PPR d50Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
36Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
37Tê kẽm D20Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,27100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,71100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,72100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,796100m
42Lắp đặt chếch, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
45Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
46Tê nhựa D76Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
47Tê nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Tê nhựa D110Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
49Cút chếch D34Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
50Cút chếch D76Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
51Cút chếch D90Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
52Cút chếch D110Theo mô tả kỹ thuật chương V33cái
53Côn thu D76x34Theo mô tả kỹ thuật chương V27cái
54Côn thu D90x76Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
55Nút kiểm tra thông tắc D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
56Nút kiểm tra thông tắc D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
64Đai giữ ống D110Theo mô tả kỹ thuật chương V30cái
65Đai giữ ống D90Theo mô tả kỹ thuật chương V85cái
66Đai giữ ống D76Theo mô tả kỹ thuật chương V35cái
67Giếng khoanTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
68Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
69Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo mô tả kỹ thuật chương V24bình
70Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
71Hộp tổ hợp chứa 3 bìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
E Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1639100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0349100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8276m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3184m3
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0948100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0621tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1278tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0288100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0214tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1982m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,584m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,5832m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V24,5832m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1652m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1652m2
18Tê sànhTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
F Phần chống mối
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V46,7681m3
2Phòng mối bằng hàoTheo mô tả kỹ thuật chương V46,768m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V587,44m2
4Dung dịch diệt mối Agenda 25EC (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V2.533,99lít
G Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,76
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m²
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,01100m³
6Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V14,91
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m³
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,23tấn
9Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ ≤9m thép mã kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,47tấn
10Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,74tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,23tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,47tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,74tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,86100m²
H Sân, tường rào
1Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V47,1
2Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x3Theo mô tả kỹ thuật chương V471
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,71100m³
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,81100m³
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V4,62
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V12,64
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V21,95
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,62
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,51tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m²
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36100m³
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V6,83
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,49
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,31
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,22100m²
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V94,98
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V120,01
21Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V214,99
22Hoa sắt hàng rào 16*16Theo mô tả kỹ thuật chương V91,06
I Cổng, nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,52100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V4,46
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V11,99
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,87tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,36100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,38100m²
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,06
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36100m³
10Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,56
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,11
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,88
13Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V11,6
14Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,35
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,39tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,37tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,26tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,46100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,54100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m²
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,73
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,53
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,4
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V77,49
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V35,5
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V42,73
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V23,46
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V69,17
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V48,95
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V41,98m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V81,02m
39Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 3mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo mô tả kỹ thuật chương V58,24m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,42
41Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cmTheo mô tả kỹ thuật chương V23,34
42Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V50,75
43Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x6000mm2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V10,61
44Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2Theo mô tả kỹ thuật chương V49,36
45Ốp đá tự nhiên Granite đỏTheo mô tả kỹ thuật chương V92,3m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V45,91
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V178,74
48Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,92tấn
49Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V26
50Sơn tĩnh điện cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V920kg
51Bánh xe có vòng biTheo mô tả kỹ thuật chương V16bánh
52Bộ chữ INOX mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,86m2
53Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m2
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
55Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V8,54m2
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,68m2
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
59Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,37m2
60Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12Theo mô tả kỹ thuật chương V13,14m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V13,14
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
65Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V65m
66Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V48m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V78m
69Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
72Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
J Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V472,98
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,02tấn
3Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V56,34
4Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V360,34
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V15,84
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V121,07
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V140,88
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V96,06
9Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V58,92
10Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V37,8
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,15100m³
12Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V133,94
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,48tấn
14Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V17,37
15Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V108,21
16Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V9,45
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V37,97
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V100,5
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5tấn
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V7,1
21Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V57,0610m3/km
K Thiết bị
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 660mm,Theo mô tả kỹ thuật chương V300cái
2Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt, tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 340 x D 360 x cao 380mm,tựa ghế R160 x D340mmTheo mô tả kỹ thuật chương V600cái
3Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 03 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,35 m x 1,83m x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
4Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 02 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,0 m x 1,83m x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
5Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25x50+25x25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 lyKT:bàn 1200 x 600 x 7500 Bảo hành 12 thángTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
6Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly,KT: R 420 X D 420 xCao 450 , tựa ghế 180x 340Theo mô tả kỹ thuật chương V15cái
7Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm, viết phấn, có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốc hoặc tương đươngKT: 3600 x 1230mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8326001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.552.134.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.552.134.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công phòng chống mối 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->