Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037846-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 19:41:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,728,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng Trường mầm non Xuân Vân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5689 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3739 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2455 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8407 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3576 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7853 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4522 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5758 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2013 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8525 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0358 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8904 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7665 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8078 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0596 | m3 |
| 21 | Lát đá granit bậc ngũ cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,2924 | m2 |
| 22 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1012 | m2 |
| 23 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1012 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4613 | m3 |
| 25 | Rải nilon lót nền chống mất nước (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,71 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,8452 | m3 |
| 28 | Cắt khe co giãn, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,37 | 10m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5616 | 1m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6216 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung M75 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,317 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,488 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7243 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5352 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7878 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1189 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,432 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,432 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9168 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4345 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7153 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,625 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,625 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5131 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6849 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3766 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4777 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,49 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,49 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,2068 | m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1393 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4532 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5853 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,53 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,53 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5289 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7677 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5602 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7955 | 100m2 |
| 32 | Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,55 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,55 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9082 | tấn |
| 35 | Bu lông D16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 36 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | cái |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9082 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,08 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6413 | 100m2 |
| 40 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m |
| 41 | Tôn úp khe lún dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,855 | m2 |
| 42 | Diềm mái tôn, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 43 | Nẹp nhôm KT 100m bịt khe lún, trần, sê nô, tường trong và ngoài nhà (khoán gọn nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2081 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2805 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,2631 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0089 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9827 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2763 | m3 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,7338 | m2 |
| 51 | Lan can cầu thang inox hộp 13x26x1,2 kết hợp với ống D42x1,2 tay vịn inox D60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3472 | m2 |
| 52 | Lan can hành lang inox hộp 13x26x1,2 kết hợp với tay vịn inox hộp 60x60x1,2 (đặt mua sẵn): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3866 | m2 |
| 53 | Tay vịn Inox gắn tường D42x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,337 | kg |
| 54 | Đắp vữa trang trí ô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ck |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,1015 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,1444 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,1444 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,77 | m2 |
| 59 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,77 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.709,7973 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.709,7973 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,16 | m |
| 63 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ cách âm dày 130, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,3616 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,233 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch KT(120x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,792 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,1736 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - XM PCB40, gạch KT(300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,7544 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng trần tôn sóng thẳng, dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,3448 | m2 |
| 69 | Dầm trầm thép hộp 25x50x1,2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,3219 | kg |
| 70 | Tôn làm trần sóng thẳng màu trắng sứ, dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,3448 | m2 |
| 71 | Vít bắn trần tôn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,0516 | cái |
| 72 | Thép D4 treo dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | kg |
| 73 | Phào trần bằng nhôm dập, có gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,04 | m |
| 74 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,206 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,256 | m2 |
| 76 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, pa nô thanh hộp, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,976 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,28 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 79 | Khóa chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m2 |
| 81 | Vách kính bằng nhôm hệ có bố trí ô mở, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,68 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,68 | m2 |
| 84 | Tấm Compact vách vệ sinh giáo viên ( dày 20mm, đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 85 | Vẽ tranh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,131 | m2 |
| 86 | Đắp nổi trang trí lan can, 2 đầu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 87 | Chữ "TRƯỜNG MẦM NON XUÂN VÂN"và Biển hiệu ngành Giáo dục bằng tấm Aluminium mua sẵn (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 90 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Ống nhựa thoát nước tràn mái PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 98 | Đai, vít nở, keo dán đi kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,612 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5358 | 100m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2834 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4278 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,752 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2264 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,2132 | m2 |
| 107 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,93 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2942 | m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5431 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV-4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.385 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 7 | Automat khối 3 pha 4P 120A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Automat khối 3 pha 4P 50A+ 4P40A, Icu=18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Đèn Led tuýp đôi 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | LED Ốp trần 18W (Loại tròn, KT: 22,4 x 2 x 22,4 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 14 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Quạt thông gió gắn tường D250-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 18 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 19 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 20 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 22 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 23 | Tủ điện âm tường kim loại KT700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường kim loại KT400*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường chứa MCB 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Hộp nối dây có nắp đậy: 110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 34 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Ống luồn dây đàn hồi SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 38 | Gia công móc treo quạt trần, thép D10 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Dây thép mạ D4 theo cáp trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 40 | Xà đón điện + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Kim thu sét K1-Thép D22, L=1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Kim thu sét K2-Thép D18, L=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 44 | Dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 45 | Dây dẫn thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 47 | Cọc sắt góc L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 48 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3383 | 1m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6402 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9786 | m3 |
| 54 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 56 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lavabo+ cụm vòi đơn( Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 6 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tiểu nam( loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tiểu nữ( loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 10 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm nước Q=3m3/h + hộp bảo vệ+ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 trọn bộ cả chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 18 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 19 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 21 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100m |
| 22 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90o PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90o PPR D20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 90o PPR D20 hai đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê 90o PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê 90o PPR D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 34 | Tê thu 90o PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê thu 90o PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê thu 90o PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê thu 90o PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 38 | Tê thu 90o PPR D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn PPR D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Côn PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút thu 90o PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Cút thu 90o PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 45 | Ống UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch 135o UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 135o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 90o UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90o UPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90o UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Tê thu 135o UPVC D110*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Tê thu 135o UPVC D90*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Tê thu 135o UPVC D75*42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê kiểm tra thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Côn UPVC D110*75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Côn UPVC D110*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Côn UPVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Kép thép tráng kém D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 69 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 70 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 71 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,592 | 1m3 |
| 72 | Lấp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0736 | m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4427 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1972 | m3 |
| 79 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,987 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2452 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2452 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,606 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3327 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4442 | m3 |
| 91 | Xúc đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8884 | 1m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9226 | m3 |
| 94 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9832 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 96 | Láng trát trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7798 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 13 | Hộp đầu nối dây kỹ thuật KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt không hướng ( loại có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đèn báo thoát hiểm 2 mặt 1 hướng ( loại có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 22 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần |
| 28 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 53 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 60 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 1m3 |
| 62 | Đào đường ống từ bề chứa đến trụ tiếp nước và trụ chữa cháy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | m3 |
| 65 | Bê tông đế đặt tủ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Khớp mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Khớp mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 84 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 87 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 88 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 89 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 94 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 98 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 99 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 100 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 102 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1564 | 100m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,496 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,488 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,088 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,236 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9297 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6163 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,373 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,916 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0409 | 100m2 |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3011 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,7448 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0672 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,7448 | m2 |
| 125 | Nắp bể bằng khung thép hộp, tôn hoa dày 2 ly có bản lề + khóa, KT: 800*800mm mua thẳng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8271 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2714 | 100m3 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1453 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,362 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3377 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 136 | Trát giằng, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 138 | Cửa bằng khung thép hộp 80*40, tôn dày 2mm mua thẳng đi kèm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 139 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 140 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,552 | m2 |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6368 | 1m2 |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 145 | Đèn tuýp 1*18W Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Công tắc điều khiển 1 hạt, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 149 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| F | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm duy trì áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Phí kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=9m3/H; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng (nhân công và máy móc khoán trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Sỏi chèn (vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5383 | m3 |
| 24 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1693 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9372 | m2 |
| 29 | Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8368 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7609 | 100m3 |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Chi phí đầu nối điện đầu nguồn ( Trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp treo hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6-1KV-4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,5 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột bê tông tính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột điện đến chân CT= ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải chứng minh năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt 23KW | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép 5Kw | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 9 T | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 0,8T | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang sử dung tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi