Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ thiết kế, chế tạo thiết bị hỗ trợ thu phát trên máy thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ thiết kế, chế tạo thiết bị hỗ trợ thu phát trên máy thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ HĐH Quân chủng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 10:43:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,730,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ thiết kế, chế tạo thiết bị hỗ trợ thu phát trên máy thông tin Mua sắm vật tư phục vụ thiết kế, chế tạo thiết bị hỗ trợ thu phát trên máy thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ HĐH Quân chủng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính Laptop | 2 | Bộ | CPU: Intel Core i7-1165G7, SSD 512GB; đồ họa NVIDIA 2GB, Ram: 8GB, DDR4, 3200Mhz, Sản xuất: năm 2021 | ||
| 2 | Khung vỏ các modul | 2 | Bộ | Độ dày vật liệu: 3mm; hợp kim không ghỉ, bề mặt sơn đặc chủng cách điện; tiêu chuẩn IP67 | ||
| 3 | Mạch in | 8 | dm2 | Mạch in loại 4 lớp, sử dụng chất liệu FR4, độ rộng tối thiểu đường mạch 8 mils (0,2mm), khoảng cách tối thiểu giữa 8 mils (0,2mm), kích thước lỗ khoan 0.35 mm, độ dày của chữ >=0,15mm, độ dày lớp đồng >=1oz | ||
| 4 | Máy tính nhúng | 2 | Bộ | AI Performance: 5.5-11 FP16, GPU Tensor Cores, 64-Bit CPU, 8MB L2+ 4MB L3, LPĐR4x/137GB/s; Giao thức RS-422 hoặc RS-485; Bus Serial đa năng USB, IO rời rạc sử dụng công nghệ GPIO, chứa bộ chuyển đổi ADC, DAC; dải nhiệt độ từ -350 đến +700; Tiêu chuẩn chống sốc IEC 60068-2-27, chống rung IEC 60068-2-64, chống bụi và chống thấm nước chuẩn IP67 | ||
| 5 | Card truyền thông | 2 | Bộ | Card truyền thông CP 64bit, 33/66M Hz, 3,3V/5 V universal key, tốc độ truyền 10-100 Mbit/s, kiểu kết nối RJ45 port/ 15-pin ITP connection, kích thước 18x59x140mm, điện áp 5-12V, bảo vệ Degree of protection IP20 | ||
| 6 | Card giao tiếp | 2 | Bộ | Giao thức Modbus TCP/IP, CAN, RS-422 hoặc RS-485; Bus Serial đa năng USB, IO rời rạc sử dụng công nghệ GPIO, dải nhiệt độ từ -350 đến +700; Tiêu chuẩn chống sốc IEC 60068-2-27, chống rung IEC 60068-2-64, chống bụi và chống thấm nước chuẩn IP67 | ||
| 7 | Chíp vi điện tử | 6 | Chiếc | Bao gồm các ngoại vi SPI, Timer, I2C, GPIO, PWM, Audio Controller,…; tốc độ xử lý >27Mhz; dải nhiệt độ từ -350 đến +700. | ||
| 8 | Bộ lọc số | 2 | Bộ | Bộ lọc thông thấp tần số 0-2 kHz, độ trễ tín hiệu | ||
| 9 | Bộ lọc toknoise | TTK-sound 2705R | 2 | Bộ | TTK- sound 2705R Bộ lọc thông dải 0.950-1.050 Hz; độ suy giảm tín hiệu 50 dB; độ trễ tín hiệu | |
| 10 | Bộ ổn định điện áp DC | 2 | Bộ | Duy trì điện áp đầu ra ổn định, tỷ lệ chuyển đổi > 96%; chống bụi và chống thấm nước chuẩn IP68; bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, ngắn mạch; điện áp đầu vào: 5-60V DC; điện áp đầu ra: 8-40V DC; tỷ lệ điều chỉnh điện áp: | ||
| 11 | Card A/D | 2 | Bộ | ADC 64 Bit, tốc độ lấy mẫu 2Gs/s; dải điện áp đầu vào: 0-5 VDC; Giao tiếp Ethernet, RS 422 hoặc RS-485; dải nhiệt độ từ -350 đến +700; Tiêu chuẩn chống sốc IEC 60068-2-27, chống rung IEC 60068-2-64, chống bụi và chống thấm nước chuẩn IP67. | ||
| 12 | Mạch quản lý nguồn BMS | BMS | 2 | Bộ | BMS, Chuẩn Rack 1U, 4 ổ cắm chuẩn IEC. Giám sát thông số 4 tổ đồng thời. Màn hình LCD hiển thị thông số dòng điện (current), cảnh báo (alarm), điện áp (voltage) và mạng (network information). Công suất tối đa: 16A.Hỗ trợ điều khiển đa dạng: Wake on LAN, System After AC Back, Kill the Power.Điều khiển từ xa qua mạng TCP/IP và cổng 10/100Mbps. | |
| 13 | Tụ điện DC các loại. | 80 | Chiếc | Giá trị điện dung các loại 0,01 pF, 47 pF,12000 pF… với các điện áp làm việc một chiều 630 Vdc, 100 Vdc, 50 Vdc | ||
| 14 | Tụ điện AC các loại. | 80 | Chiếc | Giá trị điện dung các loại 0.05F, 0.1µF, 10 µF, 200µF…làm việc với điện áp xoay chiều 220V-50Hz, 220V-400Hz | ||
| 15 | Biến trở dây cuốn đôi các loại | 20 | Chiếc | Biến trở 3 chân làm bằng gốm kim loại, kiểu chân PC pin xuyên lỗ, trở kháng tối thiểu 10Kohms, công suất 200W, dung sai ±0.01%, hệ số nhiệt độ 100ppm/0 C, nhiệt độ làm việc -550C đến 1500 C, độ tinh chỉnh 0.1%. | ||
| 16 | Mạch thử | 4 | Chiếc | Là loại mạch in 2 lớp đục sẵn các lỗ, khoảng cách các lỗ 2,0 mm, chất liệu Phíp FR4, độ dày 1,6 mm, các lỗ Via mạ thiếc. | ||
| 17 | Điện trở chính xác các loại. | 40 | Chiếc | Điện trở các loại 10 Ω, 47Ω, 220Ω, 680Ω, 2,2KΩ, 6,8 KΩ, 22 KΩ, 68 KΩ, 220 KΩ … Nhiệt độ hoạt động từ -550 C đến 1500 C, linh kiện xuyên lỗ 0,5 mm, sai số 0,01%. | ||
| 18 | Cầu đấu dây | 15 | Chiếc | Điện áp đầu vào 2200V 50Hz; nhiệt độ môi trường -25℃~+60℃; độ ẩm 45~85%Điện áp tần số PT-20~PT-150 : 3000V(1minute)PT-200~PT-600 : 5000V(1minute)Tiêu chuẩn JIS C 8201-7-1, NECA C 2811 | ||
| 19 | Dây bọc kim | 20 | m | Dây cáp điện bằng đồng, điện trở suất 0,173 Q.mm2/m. Độ bền kéo đồng cứng là từ 400N.mm2, đồng mềm là 220N/mm2, được bao bọc bởi các lớp bảo vệ theo TCVN 9207:2012. | ||
| 20 | Dây dẫn thường. | 20 | m | Dây điện đơn, đôi các loại, ruột đồng, vỏ nhựa PVC | ||
| 21 | Thiếc hàn | 3 | Cuộn | Đường kính : 0.8mm.Màu sắc ánh kim. Nhiệt độ nóng chảy trong khoảng từ 180 đến 190°C | ||
| 22 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Nhựa thông hàn thiếc loại 100g, dạng rắn | ||
| 23 | Dây thít bó dây | 10 | Bịch | Dây rút nhựa trắng các loại 20 cm, 60 cm, 70cm | ||
| 24 | Cồn công nghệp | 5 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 25 | Hút thiếc | 2 | Chiếc | Sử dụng điện: AC220V 50Hz; công Suất: 30W; làm nóng: 3 - 5 phút trước khi sử dụng; đầu hút : 1.6 mm và 2.0 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi