Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Niệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065912-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Niệm
Số hiệu KHLCNT 20211035727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 10:44:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,920,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Niệm
Xây dựng cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ trường THCS Vĩnh Niệm
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ A
1Tháo dỡ cửa127,73m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn349,6m
3Tháo dỡ hoa sắt98,56m2
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 235,28m2
5Tháo dỡ thệ thống xà gồ1gói
6Phá dỡ kết cấu gạch đá156,831m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép176,831m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép33,105m3
9Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II0,433100m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại410,067m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ410,067m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ B+BẢO VỆ
C NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,308100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,192100m2
3Tháo dỡ cửa244,658m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà779,414m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà834,26m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột56,1m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà)291,885m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (Trong nhà)397,208m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (Ngoài nhà)190,813m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (trong nhà)148,32m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá0,065m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,034m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,065m3
14Ván khuôn dầm chân lan can0,011100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
16Đổ bê tông dầm lan can, đá 1x2, mác 2000,041m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,141m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 751,885m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.614,815m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần1.086,211m2
21Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.321,238m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.379,788m2
23Lắp dựng cửa vào khuôn155,12m2 cấu kiện
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm89,538m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,398100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,143100m2
3Tháo dỡ cửa4,765m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà50,296m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà47,941m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,965m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,965m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần ngoài nhà3,329m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần trong nhà14,334m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7550,296m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7547,941m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường98,237m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần17,663m2
14Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ53,625m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ62,275m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,765m2
E PHẦN ĐIỆN
1Hộp điện 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V-ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V-ICU=4.5KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-ICU=4.5KA1cái
5Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1,2m 18W-220V gắn tường2bộ
6Lắp đặt công tắc đôi 2 phím lắm âm tường 16A-250V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V3cái
8Lắp đặt Quạt treo tường2cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
10Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM260m
11Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM250m
12Lắp đặt dây diện 2CV-(1X4)MM210m
13Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D1630m
14Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D2030m
F HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY NHÀ C
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 18,814100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m18,638100m2
3Tháo dỡ cửa770,2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn40,8m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (Ngoài nhà)1.748,494m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà)2.329,025m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột578,417m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà)318,388m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (trong nhà)311,594m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (ngoài nhà)799,974m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (trong nhà)789,297m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà194,277m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà475,598m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá7,405m3
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,43m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.393,546m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay13,808m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại76,952m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ76,952m3
G CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 3,724m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 chiều dày 0,396m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,51m3
4Bê tông xốp tôn nền (Hoàn thiện)11,298m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75194,277m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75148,69m2
7Chống thấm khò nhiệt màng bi tum102,315m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75361,776m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7599,468m2
10Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M751.292,848m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm240,606m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm4,278m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,018m2
14Vét rãnh lòng mo184,17m
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại124,656m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ124,656m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600mm98,852m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao283,946m2
19Gia công khung vách thạch cao0,091tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,091tấn
21Bulong nở thép56bộ
22Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp20,134m2
23Bả bằng bột bả vào tường4.460,754m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.081,616m2
25Sơn tường, dầm, cột, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ3.639,55m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ3.902,82m2
27Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ nhóm III40,6m
28Sơn khuôn cửa40,6m
29Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm III17,466m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,932m2
31Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm II KT 50x12mm34,6m
32Bản lề cửa52bộ
33khóa cửa đi2bộ
34Hít cửa đi4bộ
35Móc gió cửa8bộ
36Clemon cửa6bộ
37Lắp dựng khuôn cửa đơn40,6m cấu kiện
38Lắp dựng cửa vào khuôn17,466m2 cấu kiện
39Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm12,32m2
40Khoá cửa đi8bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,32m2
42Sản xuất, lặp dựng vách ngăn HPL dày 12mm38,85m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7511,84m2
44Rãnh cắt nước chậu rửa18,4m
45Khung đỡ bàn đá chậu rửa8bộ
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/250V-ICU=6KA1cái
2Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 600x600 40W-220V37bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V24bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số17cái
5Lắp đặt đế âm bắt aptomat1hộp
6Lắp đặt quạt hút mùi kt: 200x2008cái
7Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM21.120m
8Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2200m
9Lắp đặt hộp nối dây kt:110x11010hộp
10Lắp đặt máng ghen luồn dây kt:16x14mm660m
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ5cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường5máy
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,25100m
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,6mm0,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,25100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,6mm0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC d210,2100m
18Lắp đặt cút nhựa D2112cái
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (inax AC-504VWN hoặc tương đương)19bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax CFV-102M hoặc tương đương)19cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)19cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn (L2298-V hoặc tương đương)16bộ
5Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường (L285V/L-288VC hoặc tương đương)1bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax LFV-21S hoặc tương đương)17bộ
7Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)17bộ
8Dây cấp chậu17bộ
9Lắp đặt gương soi (KF-6075VAR hoặc tương đương)9cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam (inax AU-431VR hoặc tương đương)6bộ
11Bộ van xả tiểu nam (inax UF-5V hoặc tương đương)6cái
12Lắp đặt phễu thu sàn DN6524cái
13Mũ thông hơi8bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen (BFV-1403S-4C hoặc tương đương)1bộ
15Vòi nước8bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30RS 2.5 FE 30l (hoặc tương đương)1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,72100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,92100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm3cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm10cái
24Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm1cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm4cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm20cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm3cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm4cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm8cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm62cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm41cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm46cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm26cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm8cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm30cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm8cái
39Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm1cái
40Lắp đặt ống uPVC d=125mm0,38100m
41Lắp đặt ống uPVC d=110mm0,42100m
42Lắp đặt ống uPVC d=90mm0,4100m
43Lắp đặt ống uPVC d=75mm0,62100m
44Lắp đặt ống uPVC d=48mm0,32100m
45Lắp đặt ống uPVC d=42mm0,33100m
46Lắp đặt ống uPVC d=21mm0,3100m
47Lắp đặt cút uPVC d=125mm6cái
48Lắp đặt cút uPVC d=110mm15cái
49Lắp đặt cút uPVC d=90mm8cái
50Lắp đặt cút uPVC d=48mm44cái
51Lắp đặt cút uPVC d=42mm10cái
52Lắp đặt cút uPVC d=21mm5cái
53Lắp đặt tê uPVC d=21mm1cái
54Lắp đặt măng xông ren ngoài uPVC d=21mm1cái
55Đai giữ ống20cái
56Lắp đặt chếch PVC d=125mm12cái
57Lắp đặt chếch PVC d=110mm92cái
58Lắp đặt chếch PVC d=90mm12cái
59Lắp đặt chếch PVC d=75mm46cái
60Lắp đặt chếch PVC d=42mm4cái
61Lắp đặt y PVC d=110mm42cái
62Lắp đặt y PVC d=75mm52cái
63Lắp đặt Y PVC d=90mm8cái
64Lắp đặt y PVC d=90/75mm8cái
65Lắp đặt côn PVC d=110/488cái
66Lắp đặt côn PVC d=75/4816cái
67Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=125mm8cái
68Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=90mm8cái
69Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm8cái
70Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm8cái
71Si phông D7524cái
72Hút bể phốt1bể
J HẠNG MỤC 4: CỔNG, TƯỜNG RÀO
K PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ bảng chữ trên cổng1HT
2Tháo dỡ cánh cổng12,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,337m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá3,215m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,552m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ8,552m3
L PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai56,865m2
2Tháo dỡ hoa sắt tường rào10,94m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép8,296m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,991m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá33,908m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại46,195m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ46,195m3
M CẢI TẠO+ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,358100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II24,449100m
3Vét bùn đầu cọc3,912m3
4Lấp cát đầu cọc3,912m3
5Ván khuôn bê tông lót0,101100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1503,912m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,641m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,25100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,243tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,759m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,18100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,283tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,981m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,128100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,191100m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,613m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,939m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,428100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,275tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,948m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75222,959m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,285m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7560,975m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7528,64m
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ187,572m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ373,415m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ301,949m2
31Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng554,257m2
32Gia công cột bằng thép hình0,236tấn
33Lắp dựng cột thép các loại0,236tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,44m2
35Sản xuất lắp đặt dây thép gai (9m/kg)50,84kg
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại2,8m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,8m2
38Lắp dựng hoa thoáng tường rào5,56m2
39Vẽ tranh tường ( hoàn thiện)12,315m2
N XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,147100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,633m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II5,525100m
4Vét bùn đầu cọc0,682m3
5Lấp cát đầu cọc0,682m3
6Ván khuôn bê tông lót0,026100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,962m3
8Ván khuôn móng, cổ móng, giằng móng0,19100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,283tấn
11Đổ bê tông móng, giằng móng, cổ móng, đá 1x2, mác 2004,616m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,724m3
13Ván khuôn giằng0,005100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
16Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 2000,08m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II0,051100m3/1km
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,351100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,166tấn
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,121m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,164100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,108tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,174tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,004m3
29Ván khuôn sàn mái0,082100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,063tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,853m3
32Đào móng băng, rộng 0,742m3
33Ván khuôn bê tông lót0,015100m2
34Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,228m3
35Khoan, cắm râu thép8,88kg
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,498m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,559m3
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,733m3
39Căng lưới gia cố tường gạch không nung15,108m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,226m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,356m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7535,248m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75130,988m
44Tạo rãnh cắt nước31,33m
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, tường có chốt bằng inox15,425m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 754,247m2
47Bả bằng bột bả vào tường5,226m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần66,604m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,83m2
50Bộ chữ cổng bằng alcorest+ logo trường1bộ
51Gia công lam thép hộp mạ kẽm0,037tấn
52Gia công cánh cổng thép mạ kẽm0,59tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn tĩnh điện)38,84m2
54Lắp dựng lam thép0,037tấn
55Lắp dựng cổng sắt14,96m2
56Bu long M16x1504bộ
57Sika chèn chân cột1vị trí
58Bánh xe10bộ
59Mô tơ điện + phụ kiện1bộ
O PHẦN ĐIỆN CỔNG
1Lắp đặt đèn LED chiếu điểm 15W-220V2bộ
2Lắp đặt đèn led dây ngoài trời23m
3Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC 2X1.5MM270m
4Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC 2X2.5MM240m
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA3cái
6Lắp đặt công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A-220V1cái
7Mốc báo cáp2cái
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,16100m2
9Nilong báo cáp16m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,6m3
11Lắp đặt ống HPDE 32/251,1100m
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,076100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,721000v
14Gạch bảo vệ cáp720viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm11,92m3
16Cát đen đệm hào cáp11,92m3
P HẠNG MỤC 5: SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Q GA
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,428100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,756m3
3Ván khuôn bê tông lót0,095100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1503,215m3
5Ván khuôn tấm đáy0,065100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,12tấn
7Đổ bê tông tấm đáy, đá 1x2, mác 2001,999m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7512,76m3
9Ván khuôn giằng cổ ga0,268100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,492tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,492tấn
14Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2002,606m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7559,531m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7510,12m2
17Ván khuôn tấm đan0,151100m2
18Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ d27 mặt tấm đan180lỗ
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,847tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,847tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,231tấn
22Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,324m3
23Lắp đặt tấm đan42cấu kiện
24Ghi gang chắn rác11cái
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,196100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp II0,28100m3
R CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II2,242100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng 24,911m3
3Ván khuôn bê tông lót0,281100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15011,24m3
5Lắp đặt đế cống D400211cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm71đoạn ống
7Nối ống bằng phương pháp chèn dây gai tẩm nhựa đường ( hoàn thiện)70mối nối
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm -C21,175100m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D250mm6cái
10Lắp đặt chếch uPVC D250mm1cái
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,092100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,491100m3
S SÂN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 7cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá2,064m3
3Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.621 cây
4Chuyển cây chặt ra khỏi hiện trường1gói
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại2.232m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại113,384m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ113,384m3
8Ván khuôn bê tông lót0,011100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1503,533m3
10Xây tường bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,621m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7521,158m2
12Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM mác 7552,258m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,356100m3
14Rải nilong chống mất nước3,56100m2
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150400,74m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn4,007100m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá 400x400x30mm, vữa XM mác 752.671,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->