Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052055-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211051932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 10:31:00 đến ngày 2021-11-01 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,371,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Trang Quan, xã An Đồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Trường hợp được vào vòng thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,625100m3
2Đào móng công trình, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT69,683m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT123,696100m
4Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT13,744m3
5Cát đen đệm đầu cọcChương 5 E-HSMT13,744m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,259100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT14,221m3
8Ván khuôn cho bê tông móngChương 5 E-HSMT1,033100m2
9Cốt thép móng, đường kính Chương 5 E-HSMT0,844tấn
10Cốt thép móng, đường kính Chương 5 E-HSMT2,181tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương 5 E-HSMT2,315tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT55,718m3
13Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,092m3
14Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT0,23100m2
15Thép giằng móng, đường kính Chương 5 E-HSMT0,085tấn
16Thép giằng móng, đường kính Chương 5 E-HSMT0,213tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,854m3
18Đắp đất bù chân móngChương 5 E-HSMT77,394m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT168,532m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,685100m3
21Đắp cát tôn nền nhàChương 5 E-HSMT1,811100m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT24,33m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT1,161100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương 5 E-HSMT0,275tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương 5 E-HSMT1,119tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,389m3
5Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT59,33m3
6Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương 5 E-HSMT1,015m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương 5 E-HSMT2,875m3
8Ván khuôn lanh tô cửaChương 5 E-HSMT0,371100m2
9Cốt thép lanh tô, đường kính Chương 5 E-HSMT0,075tấn
10Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Chương 5 E-HSMT0,24tấn
11Bê tông lanh tô.., đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,352m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,403100m2
13Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT1,653100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT0,302tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương 5 E-HSMT1,413tấn
16Cốt thép sàn mái, cao Chương 5 E-HSMT2,26tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,515m3
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT17,943m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT4,005m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT6,491m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương 5 E-HSMT12,442m3
C PHẦN MÁI
1Lắp đặt bu lông liên kết kèo mái và dầm, bu lông M22 dài 50mmChương 5 E-HSMT48cái
2Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5 E-HSMT2,497tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5 E-HSMT2,497tấn
4Sản xuất xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,343tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,343tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT184,391m2
7Lợp mái tôn mát 3 lớpChương 5 E-HSMT2,439100m2
8Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500Chương 5 E-HSMT44,62m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT110,738m2
2Chống thấ sàn mái bằng giấy dầu + khò nóngChương 5 E-HSMT139,714m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT139,714m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT425,769m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT359,455m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT59,075m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT120,548m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT47,745m2
9Xây, trát trang trí đầu cột, chân cột hành langChương 5 E-HSMT20Cái
10Cắt chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,2m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT101,34m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT89,88m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,54m
14Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT30,68m2
15Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT160,112m2
16Dán gạch thẻ tường bồn hoaChương 5 E-HSMT5,471m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT64,866m2
18Lát nền, lát gạch LD 600x600mmChương 5 E-HSMT253,454m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmChương 5 E-HSMT12,636m2
20Lát nền, lát gạch chống trơn KT 500x500mmChương 5 E-HSMT2,491m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT425,769m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5 E-HSMT308,18m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT457,332m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT425,769m2
25Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT765,512m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT2,548100m2
27Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT4,916100m2
28Đất mầu trồng câyChương 5 E-HSMT3,474m3
29Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304Chương 5 E-HSMT0,278tấn
30Gia công lan canChương 5 E-HSMT0,014tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1,21m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT35m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánhChương 5 E-HSMT9,54m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánhChương 5 E-HSMT7,975m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánhChương 5 E-HSMT5,476m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánhChương 5 E-HSMT34,04m2
37Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánhChương 5 E-HSMT1Bộ
38Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánhChương 5 E-HSMT6Bộ
39Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánhChương 5 E-HSMT12Bộ
40Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN TRANG QUAN)Chương 5 E-HSMT22Chữ
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương 5 E-HSMT10cái
2Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9WChương 5 E-HSMT32bộ
3Đèn Led Panel KT600x600 (40W)Chương 5 E-HSMT18bộ
4Đèn Led Panel KT300x300 (40W)Chương 5 E-HSMT6bộ
5Đèn ốp trần D32, 28WChương 5 E-HSMT8bộ
6Tủ điện âm tường KT 500x350x200Chương 5 E-HSMT1Tủ
7Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-100AChương 5 E-HSMT1cái
8Công tắc đôi + đế âmChương 5 E-HSMT2cái
9Công tắc đơn + đế âmChương 5 E-HSMT5cái
10Ổ cắm 3 chấu 16A+ đế âmChương 5 E-HSMT21cái
11Dây diện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT150m
12Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT200m
13Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT420m
14Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT400m
15Ống ghen D16Chương 5 E-HSMT250m
16Ống ghen D20Chương 5 E-HSMT300m
17Ống ghen D32Chương 5 E-HSMT400m
18Hộp phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT20hộp
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rác InoxChương 5 E-HSMT11cái
2Ống nhựa PVC D27Chương 5 E-HSMT0,03100m
3Ống nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT0,7100m
4Cút nhựa PVC D90Chương 5 E-HSMT11cái
5Đai Inox giữ ống D90Chương 5 E-HSMT33Cái
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương 5 E-HSMT3cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương 5 E-HSMT4cọc
3Dây tiếp địa D10mmChương 5 E-HSMT10m
4Dây dẫn sét D10mmChương 5 E-HSMT20m
5Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
6Bulong M14Chương 5 E-HSMT8Cái
7Trô bật sắt fi 10Chương 5 E-HSMT5Cái
8Bản mã 200x150x5Chương 5 E-HSMT2Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT1Cái
10Bulong vanh đệm M12x25Chương 5 E-HSMT1Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương 5 E-HSMT1Cái
12Hộp kiểm tra điện trởChương 5 E-HSMT1Hộp
13Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sétChương 5 E-HSMT20m
H SAN LẤP
1Chặt cây, dọn dẹp mặt bằngChương 5 E-HSMT20Công
2Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ côngChương 5 E-HSMT61,944m3
3Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máyChương 5 E-HSMT5,575100m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT6,194100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT263,914m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT23,752100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->