Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 10:31:00 đến ngày 2021-11-01 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,371,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Trang Quan, xã An Đồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Trường hợp được vào vòng thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 69,683 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 123,696 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 13,744 | m3 |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 13,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 14,221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương 5 E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 2,181 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-HSMT | 2,315 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 55,718 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Thép giằng móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 16 | Thép giằng móng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,854 | m3 |
| 18 | Đắp đất bù chân móng | Chương 5 E-HSMT | 77,394 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 168,532 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền nhà | Chương 5 E-HSMT | 1,811 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 24,33 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,389 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 59,33 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 1,015 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô.., đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 1,653 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương 5 E-HSMT | 2,26 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,515 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 17,943 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 4,005 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 6,491 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương 5 E-HSMT | 12,442 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông liên kết kèo mái và dầm, bu lông M22 dài 50mm | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 2,497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5 E-HSMT | 2,497 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 1,343 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 184,391 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Chương 5 E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500 | Chương 5 E-HSMT | 44,62 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 110,738 | m2 |
| 2 | Chống thấ sàn mái bằng giấy dầu + khò nóng | Chương 5 E-HSMT | 139,714 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 139,714 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 425,769 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 359,455 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 59,075 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 120,548 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 47,745 | m2 |
| 9 | Xây, trát trang trí đầu cột, chân cột hành lang | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Cắt chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,2 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 101,34 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 89,88 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,54 | m |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 160,112 | m2 |
| 16 | Dán gạch thẻ tường bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 5,471 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 64,866 | m2 |
| 18 | Lát nền, lát gạch LD 600x600mm | Chương 5 E-HSMT | 253,454 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương 5 E-HSMT | 12,636 | m2 |
| 20 | Lát nền, lát gạch chống trơn KT 500x500mm | Chương 5 E-HSMT | 2,491 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 425,769 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 308,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 457,332 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 425,769 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 765,512 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 2,548 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 4,916 | 100m2 |
| 28 | Đất mầu trồng cây | Chương 5 E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 35 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánh | Chương 5 E-HSMT | 7,975 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 5,476 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh | Chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh | Chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 40 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN TRANG QUAN) | Chương 5 E-HSMT | 22 | Chữ |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9W | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel KT600x600 (40W) | Chương 5 E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Đèn Led Panel KT300x300 (40W) | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D32, 28W | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tủ điện âm tường KT 500x350x200 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-100A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 chấu 16A+ đế âm | Chương 5 E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Dây diện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 420 | m |
| 14 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Ống ghen D16 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Ống ghen D20 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Ống ghen D32 | Chương 5 E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Hộp phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT | 20 | hộp |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống D90 | Chương 5 E-HSMT | 33 | Cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa D10mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Dây dẫn sét D10mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương 5 E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| H | SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 20 | Công |
| 2 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 61,944 | m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 5,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 6,194 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 263,914 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 23,752 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi