Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032349-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211032015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 11:13:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,617,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, thuộc công trình năng lượng (công nghiệp), cấp 4 hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.051.583.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và TBA hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có chứng chỉ ATLĐ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị
Lắp đặt Trạm biến áp và đường dây điện, cải tạo hệ thống điện Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ Nghệ An. Địa chỉ: Số 30, đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Sở Công thương Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT: Công ty TNHH kiểm toán Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ Nghệ An. Địa chỉ: Số 30, đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ Nghệ An. Địa chỉ: Số 30, đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đình Lý Chức vụ: Giám đốc; Sở Nội vụ Nghệ An. Địa chỉ: Số 30, đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0842925656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp kiểu kín 400KVA-22/0,4kV- Đầu PluginMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU 24kV Modul 3.1 - 03 ngăn, không mở rộng, cách điện SF6. Gồm 02 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/ đi + 01 ngăn CDPT 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA. Tủ chưa gồm cầu chì. RM6-Ne-IQIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-600A (01 ATM 600A, 03 ATM 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ống chì trung thế loại 25K bổ sung tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Chống sét van 3 pha 22kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
B Lắp đặt thiết bị TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa (Tủ hạ thế 600V-600A) (01 ATM 600A, 03 ATM 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Ống chì trung thế loại 25K bổ sung tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
C Lắp đặt thiết bị đường dây
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
D Xây lắp TBA theo đơn giá 5817/QĐ-UBND VÀ ĐM 203/QĐ-EVN
1Trụ thép đỡ máy biến áp, kiểu TBA 1 trụ thép trọn bộ gồm: Tủ MBA, trụ đỡ, vỏ ATM RMU có dự phòng SCANDA, vỏ ATM tủ hạ thế, thang máng cáp, hộp chụp đầu cực MBA, Cảm biến nhiệt độ, điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu cáp ngầm T-plug24-3x70 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Đầu cáp ngầm Elbow24-3x70 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-24kV-70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
6Đầu cốt đồng 1 lỗ 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
9Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Chụp Silicon cực cẩu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Chụp Silicon chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Chụp Silicon cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Biển báo và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn TĐ+CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,851 tủ
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
23Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
27Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V491 m
28Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
29Tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54,55kg
30Ống thép mạ kẽm D60 (dài 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6ống
31Bột gem hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
32Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 m
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
35Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
E Xây lắp đường dây theo đơn giá 5817/QĐ-UBND VÀ ĐM 203/QĐ-EVN
1Xà phụ đỡ cung XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V61,034Kg
2Xà đỡ cầu dao và đỡ lèo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V141,5Kg
3Xà bò đỡ lèo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V61,034Kg
4Xà đỡ cáp+CSVMô tả kỹ thuật theo chương V40,48Kg
5Ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo chương V98,02Kg
6Thang trèo TT-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,39Kg
7Giá đỡ cáp lên cột 18mMô tả kỹ thuật theo chương V41,788Kg
8Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2Kg
9Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Sứ đứng 24kV + ty sứ (VHD-24)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
11Dây dẫn đấu CD, CSV loại AC70/11-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V21m
12Dây đồng mềm nhiều sợi đấu chống sét van Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
14Đầu cốt đồng Cu-H50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Kẹp cáp dùng cho dây trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Kẹp quai đấu nối HotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Chụp Silicon chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CWS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-12.7/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V213m
19Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Đầu cáp trung thế trong nhà 24kV 3 pha T-plug24-3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
22Ống thép mạ kẽm Φ 150 (5.56)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
23Cút nối ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
25Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
26Biển báo tên đường dây BBĐZMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
30Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ chuỗi cách điện
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
36Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m
40Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
42Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
44Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408km/dây
45Lưới nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
46Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
47Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091000v
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
F Xây dựng TBA theo TT10, đơn giá 3827/QĐ-UBND
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m3
2Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
5Bu lông neo 16,02 kgMô tả kỹ thuật theo chương V16,02Kg
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2887m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0066m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
11Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
12Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m khoan
G Xây dựng đường dây theo TT10, đơn giá 3827/QĐ-UBND
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
2Đắp đất hào cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
9Đắp đất hào cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
14Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
21Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, thuộc công trình năng lượng (công nghiệp), cấp 4 hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.051.583.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và TBA hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư điện, có chứng chỉ ATLĐ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
2 Máy nén khí diezel Đang sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc 3kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt1
7 Máy khoan Đang sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít2
9 Máy cắt, uốn thép 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->