Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 11:13:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, thuộc công trình năng lượng (công nghiệp), cấp 4 hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.051.583.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và TBA hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có chứng chỉ ATLĐ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị Lắp đặt Trạm biến áp và đường dây điện, cải tạo hệ thống điện Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng 3 trở lên; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ Nghệ An.
Địa chỉ: Số 30, đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Đình Lý Chức vụ: Giám đốc; Sở Nội vụ Nghệ An. Địa chỉ: Số 30, đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0842925656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp kiểu kín 400KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV Modul 3.1 - 03 ngăn, không mở rộng, cách điện SF6. Gồm 02 ngăn CDPT 630A cho cáp nguồn đến/ đi + 01 ngăn CDPT 200A có đế lắp chì bảo vệ MBA. Tủ chưa gồm cầu chì. RM6-Ne-IQI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-600A (01 ATM 600A, 03 ATM 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống chì trung thế loại 25K bổ sung tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 3 pha 22kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa (Tủ hạ thế 600V-600A) (01 ATM 600A, 03 ATM 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Ống chì trung thế loại 25K bổ sung tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| C | Lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| D | Xây lắp TBA theo đơn giá 5817/QĐ-UBND VÀ ĐM 203/QĐ-EVN | |||
| 1 | Trụ thép đỡ máy biến áp, kiểu TBA 1 trụ thép trọn bộ gồm: Tủ MBA, trụ đỡ, vỏ ATM RMU có dự phòng SCANDA, vỏ ATM tủ hạ thế, thang máng cáp, hộp chụp đầu cực MBA, Cảm biến nhiệt độ, điện trở sấy, đồng hồ chỉ thị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm T-plug24-3x70 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm Elbow24-3x70 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-24kV-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 9 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Chụp Silicon cực cẩu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp Silicon chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp Silicon cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Biển báo và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Ống nhựa HDPE 32/25(Luồn TĐ+CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 tủ |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 29 | Tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | kg |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D60 (dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 31 | Bột gem hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 32 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| E | Xây lắp đường dây theo đơn giá 5817/QĐ-UBND VÀ ĐM 203/QĐ-EVN | |||
| 1 | Xà phụ đỡ cung XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,034 | Kg |
| 2 | Xà đỡ cầu dao và đỡ lèo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | Kg |
| 3 | Xà bò đỡ lèo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,034 | Kg |
| 4 | Xà đỡ cáp+CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | Kg |
| 5 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,02 | Kg |
| 6 | Thang trèo TT-2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | Kg |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,788 | Kg |
| 8 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | Kg |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (VHD-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 11 | Dây dẫn đấu CD, CSV loại AC70/11-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi đấu chống sét van Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-H50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp dùng cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp quai đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Chụp Silicon chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CWS/PVC/DSTA/PVC-W-3x70-12.7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 19 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 24kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp trung thế trong nhà 24kV 3 pha T-plug24-3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm Φ 150 (5.56) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 23 | Cút nối ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 25 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 26 | Biển báo tên đường dây BBĐZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 30 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ chuỗi cách điện |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 40 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | km/dây |
| 45 | Lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 46 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 47 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1000v |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| F | Xây dựng TBA theo TT10, đơn giá 3827/QĐ-UBND | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 5 | Bu lông neo 16,02 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | Kg |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2887 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0066 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 12 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m khoan |
| G | Xây dựng đường dây theo TT10, đơn giá 3827/QĐ-UBND | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất hào cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 21 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, thuộc công trình năng lượng (công nghiệp), cấp 4 hoặc công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.051.583.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và TBA hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư điện, có chứng chỉ ATLĐ, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bậc thợ > 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy nén khí diezel | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | 3kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi