Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 11:09:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,377,980,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại thành phố Hồ Chí Minh (giai đoạn 3) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan từ bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/202I. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Cục Hậu Cần Bộ Công An
+ Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Apollo
+ Địa chỉ: số 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ + cải tạo chung | |||
| 1 | Vận chuyển đồ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,981 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 223,572 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,4143 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,042 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 223,572 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 9 | Chuyển cửa gỗ xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,642 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,7531 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,7531 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,7531 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,7531 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Vệ sinh và bơm Sika 731 liên kết (Tham khảo: https://oct.vn/sikadur-731-chat-ket-dinh-goc-nhua-epoxy-hai-thanh-phan/) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | lỗ khoan |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,356 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8465 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,74 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,782 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,782 | m2 |
| B | Phần cải tạo phòng bản đồ số | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Láng vữa định vị xương sàn gỗ dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Lát len cửa bằng đá Granit đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 4 | Khung xương sàn gỗ 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | md |
| 5 | Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT90x1800x15mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 6 | Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT90x1800x20mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Len chân tường gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (độ rộng giống nẹp cửa, chất liệu gỗ đồng bộ gỗ cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm (giá đã bao gồm vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,48 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,48 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,48 | m2 |
| 11 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 12 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 13 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,3 | m2 |
| 14 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,3 | m2 |
| 15 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,01 | m2 |
| 16 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2 | md |
| 17 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,06 | md |
| 18 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,6 | md |
| 19 | Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Clemon (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/clemon/clemon-09960-616.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,01 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ |
| C | Phần cải tạo phòng họp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5718 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6287 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2872 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5437 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,41 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm (giá đã bao gồm vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 164,4774 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 164,4774 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 164,4774 | m2 |
| 9 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,8408 | m2 |
| 10 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,8408 | m2 |
| 11 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,2186 | m2 |
| 12 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,2186 | m2 |
| 13 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 vân đá (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 14 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10 vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 15 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2 | md |
| 16 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 17 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,78 | md |
| 18 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,64 | md |
| 19 | Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Clemon (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/clemon/clemon-09960-616.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| D | Điện chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, đèn, dây dẫn...) | |||
| 1 | Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Đèn led bảng 600x600 công suất 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Đèn led bảng 300x1200 công suất 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn Led dây (cả nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Công tắc ba 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng BĐ-4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 40A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện phòng BĐ-4.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 50A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 18 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY TÍNH TẦNG 1/E-F/8-12 | |||
| 1 | Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Tủ điện phòng BĐ-4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 40A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 10 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 11 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| F | HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2/E-F/1-12 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 2 | Chuyển cửa gỗ xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,256 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231,99 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,9194 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 318,02 | m2 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,2864 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,5211 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,5211 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,5211 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,9 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242,44 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231,99 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 26 | Lát đá Granite ngưỡng cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,518 | m2 |
| 27 | Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,1 | md |
| 28 | Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 29 | Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,16 | md |
| 30 | Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,46 | md |
| 31 | Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Clemon (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/clemon/clemon-09960-616.html) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,19 | m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,1 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 36 | Đèn led bảng 600x600 công suất 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 37 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Công tắc ba 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Ổ cắm đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 41 | Tủ điện phòng BĐ-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Aptomat MCB 32A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng BĐ-1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Aptomat MCB 40A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện phòng BĐ-1.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 25A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 54 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 55 | Cáp Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Cáp Cu/Xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 58 | Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Vận chuyển đồ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9212 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 4 | Chuyển cửa gỗ xuống kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0394 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,9224 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,9224 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,9224 | m2 |
| 16 | Gương 3D trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 17 | Mảng tường gỗ ốp tấm Aluminium dày 4mm (https://vatlieuxaydunghcm.net/san-pham/bang-bao-gia-tam-op-nhom-nhua-aluminum-alcorest/) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn bục gỗ, ván dày 2cm, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 19 | Phào 1 gỗ công nghiệp MDF KT100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 20 | Phào 2 gỗ công nghiệp MDF KT50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 545,52 | md |
| 21 | Gỗ ốp tường dày 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,784 | m2 |
| 22 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,9552 | m2 |
| 23 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,9552 | m2 |
| 24 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,1354 | m2 |
| 25 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,1354 | m2 |
| 26 | Gương gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,145 | m2 |
| 27 | Trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 28 | Mua tấm Inox để cắt CNC dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,5949 | kg |
| 29 | Nhân công cắt chi tiết hoa Inox cắt CNC dày 5mm (công cắt 95.000k/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | md |
| 30 | Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II, KT140x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | md |
| 31 | Phào gỗ F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,16 | md |
| 32 | Phào gỗ F2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,32 | md |
| 33 | Phào gỗ F3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,8 | md |
| 34 | Cánh cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II (giá bao gồm cả sơn, nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,272 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,272 | m2 cấu kiện |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,3848 | m2 |
| 40 | Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 41 | Đèn led bảng 600x600 công suất 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Đèn Led dây (cả nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 43 | Đèn Slotlight D60, công suất 3w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Ổ cắm đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Tủ điện phòng BĐ-3.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat MCB 25A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 51 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 390 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP GIAO BAN | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG ĂN TẦNG 4/TRỤC A-B/4-9 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,572 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89,67 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,3802 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,466 | m2 |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,4463 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,6423 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,6423 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1464 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,6423 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,72 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,72 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,561 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,561 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,561 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89,67 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6872 | m2 |
| 20 | Phào 1 gỗ công nghiệp MDF KT50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,7 | md |
| 21 | Phào 1 gỗ công nghiệp MDF KT50x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,32 | md |
| 22 | Nan gỗ công nghiệp MDF KT20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 949,66 | md |
| 23 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,2976 | m2 |
| 24 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,2976 | m2 |
| 25 | Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3912 | m2 |
| 26 | Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3912 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II, KT140x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,46 | md |
| 28 | Phào gỗ F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,92 | md |
| 29 | Phào gỗ F2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,3 | md |
| 30 | Phào gỗ F3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,42 | md |
| 31 | Cánh cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II (giá bao gồm cả sơn, nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 32 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,46 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,3848 | m2 |
| 37 | Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 38 | Đèn led bảng 600x600 công suất 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Đèn Led dây (cả nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 40 | Công tắc đơn 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Tủ điện phòng BĐ-3.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Aptomat MCB 40A-2P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat RCBO 25-1P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 49 | Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 50 | Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 52 | Ống PPR nước lạnh D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | Cút trơn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cút ren trong PPR D20/DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Ống u.PVC - PN6 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 60 | Chếch u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Siphong u.PVC (Cho phễu thu sàn) D48 - Nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Bể tách mỡ Inox 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần cassette cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 10,0 kw ( 36,000 Btu/h)- Công suất điện: 3.0 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 4 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 5,0 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.3 kw (1ph/220v/50hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió lưu lượng : 1200 m3/hCột áp: 80Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió lưu lượng : 920 m3/hCột áp: 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió lưu lượng : 500 m3/hCột áp: 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 11 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 12 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 13 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 18 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 21 | Hộp gió đầu máy KT đầu máy (18.000BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Hộp gió đầu máy KT đuôi máy (36.000BU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Hộp gió đầu máy KT đuôi máy (24.000BU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cửa cấp gió lạnh KT 600x600, kiểu nan khếch tán: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Cửa cấp gió lạnh KT1200x150, kiểu nan bầu dục: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Hộp gió Kt: (600x600)mm(kèm bọc bảo ôn tấm dày 15mm, tôn dày 0.58mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Hộp gió Kt: (1200x150)mm(kèm bọc bảo ôn tấm dày 15mm, tôn dày 0.58mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 29 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 30 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 31 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Ống gió Kt: (400x200)mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Ống gió Kt: (300x200)mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 34 | Ống gió Kt: (200x200)mm, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 35 | Ống gió Kt: (100x100)mm, tôn dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 40 | Cu/pvc 2x1.5mm2 (dây cấp nguồn + dây tín hiệu từ dàn nóng đến dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 41 | Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 43 | Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 44 | Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| K | HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU VỰC MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,2492 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0767 | 100m2 |
| 11 | Cửa lùa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 12 | Lưới thép 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,28 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI LƯỢNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Kính dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 2 | Đèn chùm phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cửa gỗ (của wc phòng Cục trưởng, p. Cục trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Tay nắm cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Thanh Ravo chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thép gai tường bao quanh toà nhà (tham khảo: http://hoabinhsteel.com/bang-gia-day-thep-gai-ma-kem-2ly5/) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,562 | kg |
| M | CẢNH QUAN KHUÔN VIÊN BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0 cây: Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,234 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ nền nhà cũ, nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại: Dọn dẹp xà bần phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 726,77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 726,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 726,77 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,164 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5338 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình: Rải bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,4309 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy: Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4397 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 324,4143 | m3 |
| 12 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,8 | 10m |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm: Kẻ vạch sơn vị trí đậu xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 113,6532 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1974 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1304 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,849 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,801 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,6054 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2705 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4848 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9627 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170,2545 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8432 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7971 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9627 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,672 | 100m2 |
| 40 | Máng xối U200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | md |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9501 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 119,5915 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,5568 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,8226 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,805 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,4539 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4928 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4113 | 100m2 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3387 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3719 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,5023 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1959 | 100m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió. Công suất lạnh : 18.000 Btu/h(Bao gồm: bơm nước, điều khiển có dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió. Công suất lạnh : 24.000 Btu/h(Bao gồm: bơm nước, điều khiển có dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió. Công suất lạnh : 36.000 Btu/h(Bao gồm: bơm nước, điều khiển có dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh : 18.000 Btu/h(Bao gồm: điều khiển không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Quạt thông gió. Lưu lượng : 1200 m3/hCột áp: 80Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Quạt thông gió. Lưu lượng : 920 m3/hCột áp: 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Quạt thông gió. Lưu lượng : 500 m3/hCột áp: 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | THIẾT BỊ DOANH CỤ | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo (BA-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bàn lãnh đạo (BA-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Bàn kỹ thuật viên (BA-03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Bàn họp 01 (BA-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bàn họp (BA-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn họp 03 (BA-03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn họp 04 (BA-04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bàn họp 05 (BA-05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt bàn dãy 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 11 | Ghế 01 (GH-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ghế 02 (GH-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 13 | Bục đặt tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phông bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,337 | m2 |
| 15 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sao, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Công an hiệu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khánh tiết "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tủ trưng bày TG01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ trưng bày TG02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khẩu hiệu Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Huy hiệu (búa liềm, sao vàng bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Mặt trống đồng bằng đồng D900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tủ bếp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2 | md |
| 27 | Tủ bếp dưới + bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,22 | md |
| 28 | Bàn làm việc (BLV-01A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Bàn làm việc (BLV-01B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Vách ngăn bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,4 | md |
| 31 | Bàn họp (BH-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ghế nhân viên (GH-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Ghế họp (GH-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Tủ đồ (TĐ-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tủ đồ (TĐ-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Ghế thay đồ (GB-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tủ (TTL-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Tủ thấp (TT-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Tủ thấp (TT-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Tủ thấp (TT-03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Bàn nước (BN-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bàn trà (BT-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Sofa dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Gương tấm lớn khung gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 288,96 | m2 |
| 49 | Bộ chăn ga gối + đệm + màn (giường đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 50 | Bộ chăn ga gối + đệm + màn (giường đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Vách ngăn CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,3936 | m2 |
| 52 | Vách Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6328 | m2 |
| 53 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Ghế ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 55 | Tủ bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bàn trà (BT-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Sofa dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bàn thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tủ bếp dưới + bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,3 | md |
| 61 | Bục đặt tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Phông bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 63 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Sao, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Công an hiệu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Khánh tiết "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5T | >5T | 2 |
| 6 | Dàn giáo | (01 bộ 42 chân) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi