Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065661-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211065515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 11:09:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,377,980,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị >5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ 42 chân)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại thành phố Hồ Chí Minh (giai đoạn 3)
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Chủ đầu tư là: Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Apollo + Địa chỉ: số 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng Rubik; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Thiết kế Giám sát Trọng Tín. + Tư vấn lập, và đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Apollo, số 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo , địa chỉ: 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Apollo + Địa chỉ: số 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản scan từ bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/202I. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng Apollo + Địa chỉ: số 43D Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Cục Hậu Cần Bộ Công An + Địa chỉ: 258 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ + cải tạo chung
1Vận chuyển đồ trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1gói
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,981m3
3Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT223,572m2
4Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,4143m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,042m2
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT223,572m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,594m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,24m2
9Chuyển cửa gỗ xuống khoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT66,642tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56,7531m3
12Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56,7531m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56,7531m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56,7531m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT141 lỗ khoan
16Vệ sinh và bơm Sika 731 liên kết (Tham khảo: https://oct.vn/sikadur-731-chat-ket-dinh-goc-nhua-epoxy-hai-thanh-phan/)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14lỗ khoan
17Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,356m3
18Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,8465m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT108,74m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT120,782m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT120,782m2
B Phần cải tạo phòng bản đồ số
1Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,8m3
2Láng vữa định vị xương sàn gỗ dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48m2
3Lát len cửa bằng đá Granit đen kim saMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,48m2
4Khung xương sàn gỗ 25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24md
5Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT90x1800x15mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT87,48m2
6Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT90x1800x20mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3m2
7Len chân tường gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (độ rộng giống nẹp cửa, chất liệu gỗ đồng bộ gỗ cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm (giá đã bao gồm vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT99,48m2
9Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT99,48m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT99,48m2
11Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,58m2
12Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,58m2
13Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT73,3m2
14Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT73,3m2
15Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,01m2
16Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,2md
17Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,06md
18Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT17,6md
19Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
20Clemon (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/clemon/clemon-09960-616.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
21Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,01m2 cấu kiện
22Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,2m cấu kiện
23Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11bộ
C Phần cải tạo phòng họp
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,5718m3
2Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,6287m3
3Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,2872m2
4Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,5437m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT115,41m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mm (giá đã bao gồm vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT164,4774m2
7Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT164,4774m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT164,4774m2
9Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,8408m2
10Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,8408m2
11Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,2186m2
12Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,2186m2
13Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 vân đá (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,12m2
14Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10 vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,12m2
15Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,2md
16Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,45m2
17Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT33,78md
18Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,64md
19Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16cái
20Clemon (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/clemon/clemon-09960-616.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
21Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,45m2 cấu kiện
22Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,2m cấu kiện
23Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31bộ
D Điện chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, đèn, dây dẫn...)
1Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24bộ
2Đèn led bảng 600x600 công suất 40wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21bộ
3Đèn led bảng 300x1200 công suất 40wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
4Đèn Led dây (cả nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT140bộ
5Công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
6Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
7Công tắc ba 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
8Ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59cái
9Tủ điện phòng BĐ-4.1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
10Aptomat MCB 40A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
11Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
12Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
13Tủ điện phòng BĐ-4.2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
14Aptomat MCB 50A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
15Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
16Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
17Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.000m
18Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.350m
19Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT900m
E HẠNG MỤC: PHÒNG MÁY TÍNH TẦNG 1/E-F/8-12
1Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT32bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
3Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
4Ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25cái
5Tủ điện phòng BĐ-4.1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
6Aptomat MCB 40A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
7Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
8Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
9Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT480m
10Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT360m
11Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT360m
F HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2/E-F/1-12
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25,08m2
2Chuyển cửa gỗ xuống khoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,256m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,386m3
5Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231,99m2
6Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,9194m3
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT318,02m2
8Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT90,2864tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,5211m3
10Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,5211m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4752m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,5211m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1ht
17Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,188m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,88m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT329,9m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT329,9m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT242,44m2
22Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT242,44m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT242,44m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231,99m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13,62m2
26Lát đá Granite ngưỡng cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,518m2
27Khuôn 140x60 gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,1md
28Cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,19m2
29Phào cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F1) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT68,16md
30Nẹp ô cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương (F2,F3) (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT53,46md
31Bản lề cửa (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/ban-le-dong/ban-le-08108-748.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT36cái
32Clemon (Tham khảo: http://khoaviettiep.com.vn/clemon/clemon-09960-616.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
33Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,19m2 cấu kiện
34Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,1m cấu kiện
35Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT61bộ
36Đèn led bảng 600x600 công suất 40wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38bộ
37Công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
38Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
39Công tắc ba 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
40Ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT41cái
41Tủ điện phòng BĐ-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
42Aptomat MCB 32A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
43Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
44Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
45Tủ điện phòng BĐ-1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
46Aptomat MCB 40A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
47Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
48Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
49Tủ điện phòng BĐ-1.7Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
50Aptomat MCB 25A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
51Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
52Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
53Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT500m
54Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT900m
55Cáp Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
56Cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20m
57Cáp Cu/Xlpe/pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35m
58Cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35m
59Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT500m
60Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D32 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10m
G HẠNG MỤC: PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Vận chuyển đồ trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1gói
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9212m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,04m2
4Chuyển cửa gỗ xuống khoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
5Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,0394tấn
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công (Hệ số chuyển đổi rời K95=1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,0197m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,0197m3
8Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,0197m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,0197m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,0197m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,408m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,08m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,9224m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,9224m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT85,9224m2
16Gương 3D trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,6m2
17Mảng tường gỗ ốp tấm Aluminium dày 4mm (https://vatlieuxaydunghcm.net/san-pham/bang-bao-gia-tam-op-nhom-nhua-aluminum-alcorest/)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,5m2
18Thi công mặt sàn bục gỗ, ván dày 2cm, gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,72m2
19Phào 1 gỗ công nghiệp MDF KT100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,24m2
20Phào 2 gỗ công nghiệp MDF KT50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT545,52md
21Gỗ ốp tường dày 40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,784m2
22Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65,9552m2
23Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65,9552m2
24Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81,1354m2
25Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81,1354m2
26Gương gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT35,145m2
27Trải thảmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT70,8m2
28Mua tấm Inox để cắt CNC dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,5949kg
29Nhân công cắt chi tiết hoa Inox cắt CNC dày 5mm (công cắt 95.000k/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26md
30Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II, KT140x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,08md
31Phào gỗ F1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,16md
32Phào gỗ F2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,32md
33Phào gỗ F3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20,8md
34Cánh cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II (giá bao gồm cả sơn, nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,272m2
35Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
36Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
37Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,08m cấu kiện
38Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,272m2 cấu kiện
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,3848m2
40Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26bộ
41Đèn led bảng 600x600 công suất 40wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
42Đèn Led dây (cả nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28bộ
43Đèn Slotlight D60, công suất 3wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
44Ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
45Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9cái
46Tủ điện phòng BĐ-3.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
47Aptomat MCB 25A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
48Aptomat RCBO 16-2P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
49Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
50Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT660m
51Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT180m
52Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT390m
H HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP GIAO BAN
1Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42,56m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42,56m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42,56m2
I HẠNG MỤC: PHÒNG ĂN TẦNG 4/TRỤC A-B/4-9
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,572m3
2Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT89,67m2
3Phá dỡ nền bê tông tôn nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5,3802m3
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40,466m2
5Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,4463tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,6423m3
7Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,6423m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1464m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,6423m3
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, thiết bị vật tư điện, điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1ht
11Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,188m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11,88m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT110,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT110,72m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT101,561m2
16Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT101,561m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT101,561m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện granite 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT89,67m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,6872m2
20Phào 1 gỗ công nghiệp MDF KT50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,7md
21Phào 1 gỗ công nghiệp MDF KT50x30Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT43,32md
22Nan gỗ công nghiệp MDF KT20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT949,66md
23Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 20 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT116,2976m2
24Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT116,2976m2
25Thi công vách ốp gỗ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10 (VD mã hiệu tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,3912m2
26Gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp dày 10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,3912m2
27Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II, KT140x60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,46md
28Phào gỗ F1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12,92md
29Phào gỗ F2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,3md
30Phào gỗ F3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,42md
31Cánh cửa đi gỗ tự nhiên nhóm II (giá bao gồm cả sơn, nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,08m2
32Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8cái
33Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
34Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,46m cấu kiện
35Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,08m2 cấu kiện
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,3848m2
37Đèn Dowlight led âm trần D90, công suất 1x7wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26bộ
38Đèn led bảng 600x600 công suất 40wMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
39Đèn Led dây (cả nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28bộ
40Công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
41Công tắc đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
42Ổ cắm đôi 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11cái
43Tủ điện phòng BĐ-3.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1hộp
44Aptomat MCB 40A-2P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
45Aptomat RCBO 25-1P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
46Aptomat RCBO 16-1P-6KA, 30MAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
47Aptomat MCB 10A-1P-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
48Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT480m
49Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT360m
50Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT60m
51Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT390m
52Ống PPR nước lạnh D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,25100m
53Cút trơn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
54Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
55Cút ren trong PPR D20/DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
56Van khoá D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
58Lắp đặt chậu bátMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
59Ống u.PVC - PN6 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,22100m
60Chếch u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12cái
61Siphong u.PVC (Cho phễu thu sàn) D48 - Nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
62Bể tách mỡ Inox 30LMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
J HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ
1Điều hòa âm trần cassette cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 10,0 kw ( 36,000 Btu/h)- Công suất điện: 3.0 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7máy
2Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 24,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3máy
3Điều hòa âm trần nối ống gió cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 7,1 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.8 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7máy
4Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh- Công suất lạnh: 5,0 kw ( 18,000 Btu/h)- Công suất điện: 1.3 kw (1ph/220v/50hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4máy
5Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21cái
6Lắp đặt quạt thông gió lưu lượng : 1200 m3/hCột áp: 80PaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt quạt thông gió lưu lượng : 920 m3/hCột áp: 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt quạt thông gió lưu lượng : 500 m3/hCột áp: 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
9Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
10ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,85100m
11ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.71mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4100m
12ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, Tmin=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,85100m
13ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, Tmin=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,85100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,85100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,4100m
18Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9100m
19Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4100m
20Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
21Hộp gió đầu máy KT đầu máy (18.000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
22Hộp gió đầu máy KT đuôi máy (36.000BU)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14cái
23Hộp gió đầu máy KT đuôi máy (24.000BU)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
24Cửa cấp gió lạnh KT 600x600, kiểu nan khếch tán: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21cái
25Cửa cấp gió lạnh KT1200x150, kiểu nan bầu dục: nhôm sơn tĩnh điện bọc cách nhiệt tấm dán aeroflex hoặc tương đương dày 20mm, k=0.0356 w/mk, tỷ trọng 48 kg/m3, chịu lửa - (SAL, SAL+OBD)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28cái
26Hộp gió Kt: (600x600)mm(kèm bọc bảo ôn tấm dày 15mm, tôn dày 0.58mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21cái
27Hộp gió Kt: (1200x150)mm(kèm bọc bảo ôn tấm dày 15mm, tôn dày 0.58mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28cái
28Ống gió mềm bọc bảo ôn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9100m
29Ống gió mềm bọc bảo ôn D250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,64100m
30Ống gió mềm bọc bảo ôn D350Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,12100m
31Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
32Ống gió Kt: (400x200)mm, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m
33Ống gió Kt: (300x200)mm, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12m
34Ống gió Kt: (200x200)mm, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11m
35Ống gió Kt: (100x100)mm, tôn dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12m
36Ống gió mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,05100m
37Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1100m
38Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,08100m
39Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
40Cu/pvc 2x1.5mm2 (dây cấp nguồn + dây tín hiệu từ dàn nóng đến dàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT300m
41Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50m
42Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa CU/PVC/PVC(2x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT150m
43Ống nhựa mềm luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT170m
44Vật tư phụ (giá treo đỡ ống, tê, côn, cút, bulông, đai ốc, sơn, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
K HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU VỰC MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1479tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1479tấn
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0989tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0989tấn
5Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1415tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1415tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3323tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3323tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40,2492m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,0767100m2
11Cửa lùa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m2
12Lưới thép 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT51,28m2
L HẠNG MỤC: KHỐI LƯỢNG BỔ SUNG
1Kính dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT37m2
2Đèn chùm phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
3Cửa gỗ (của wc phòng Cục trưởng, p. Cục trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m2
4Tay nắm cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10bộ
5Thanh Ravo chặn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10bộ
6Gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
7Thép gai tường bao quanh toà nhà (tham khảo: http://hoabinhsteel.com/bang-gia-day-thep-gai-ma-kem-2ly5/)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47,562kg
M CẢNH QUAN KHUÔN VIÊN BÊN NGOÀI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng 0 cây: Dọn dẹp, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT23,234100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ nền nhà cũ, nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28,95m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,8m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại: Dọn dẹp xà bần phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT726,77m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT726,77m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT726,77m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25,164100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,5338100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình: Rải bạt chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,4309100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy: Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4397100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT324,4143m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT141,810m
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm: Kẻ vạch sơn vị trí đậu xeMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT113,6532m2
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,072100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1974tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,1304tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,13tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,6m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31,849m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,801m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,624m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,6054m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,6128m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,2705tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4848tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,2198100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3224100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0506tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1249tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0181tấn
32Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,004tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9627tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT170,2545m2
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,8432tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,7971tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,28tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9627tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,672100m2
40Máng xối U200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT42md
41Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,9501tấn
42Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT119,5915m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT29,5568m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT27,8226m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,805m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,4539m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,756m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,2612tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4928tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,1728100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,4113100m2
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0474tấn
53Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0037tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3387tấn
55Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,2358tấn
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,3719tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,5023m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,1959100m2
N THIẾT BỊ
1Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió. Công suất lạnh : 18.000 Btu/h(Bao gồm: bơm nước, điều khiển có dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
2Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió. Công suất lạnh : 24.000 Btu/h(Bao gồm: bơm nước, điều khiển có dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
3Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió. Công suất lạnh : 36.000 Btu/h(Bao gồm: bơm nước, điều khiển có dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7Bộ
4Điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh : 18.000 Btu/h(Bao gồm: điều khiển không dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Bộ
5Quạt thông gió. Lưu lượng : 1200 m3/hCột áp: 80PaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
6Quạt thông gió. Lưu lượng : 920 m3/hCột áp: 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
7Quạt thông gió. Lưu lượng : 500 m3/hCột áp: 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
O THIẾT BỊ DOANH CỤ
1Bàn lãnh đạo (BA-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
2Bàn lãnh đạo (BA-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
3Bàn kỹ thuật viên (BA-03)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
4Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT25cái
5Bàn họp 01 (BA-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
6Bàn họp (BA-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
7Bàn họp 03 (BA-03)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
8Bàn họp 04 (BA-04)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
9Bàn họp 05 (BA-05)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
10Mặt bàn dãy 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,05m2
11Ghế 01 (GH-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
12Ghế 02 (GH-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT53cái
13Bục đặt tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
14Phông bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,337m2
15Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
16Sao, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
17Công an hiệu bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
18Khánh tiết "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
19Tủ trưng bày TG01Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
20Tủ trưng bày TG02Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
21Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
22Tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
23Khẩu hiệu ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
24Huy hiệu (búa liềm, sao vàng bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
25Mặt trống đồng bằng đồng D900Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
26Tủ bếp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,2md
27Tủ bếp dưới + bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,22md
28Bàn làm việc (BLV-01A)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10cái
29Bàn làm việc (BLV-01B)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10cái
30Vách ngăn bànMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24,4md
31Bàn họp (BH-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
32Ghế nhân viên (GH-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20cái
33Ghế họp (GH-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18cái
34Tủ đồ (TĐ-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
35Tủ đồ (TĐ-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6cái
36Ghế thay đồ (GB-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
37Tủ (TTL-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15cái
38Tủ thấp (TT-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
39Tủ thấp (TT-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
40Tủ thấp (TT-03)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
41Bàn nước (BN-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
42Bàn trà (BT-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
43Sofa dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
44Sofa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
45Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
46Cây nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
47Gương tấm lớn khung gỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
48RèmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT288,96m2
49Bộ chăn ga gối + đệm + màn (giường đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28cái
50Bộ chăn ga gối + đệm + màn (giường đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
51Vách ngăn CNCMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9,3936m2
52Vách TiviMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,6328m2
53Bàn ănMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
54Ghế ănMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT30cái
55Tủ bátMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
56Bàn trà (BT-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
57Sofa dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
58Sofa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2cái
59Bàn thấpMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
60Tủ bếp dưới + bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,3md
61Bục đặt tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
62Phông bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,2m2
63Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
64Sao, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
65Công an hiệu bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1cái
66Khánh tiết "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH"Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình dân dụng hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình đến thời điểm đóng thầu;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.11
5 Công nhân 20 Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 20 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
2 Máy cắt Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kw3
4 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Ô tô tự đổ >5T >5T2
6 Dàn giáo (01 bộ 42 chân)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->