Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XẤY DỰNG DDK |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hội An năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 11:05:00 đến ngày 2021-11-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện là công trình an ninh, quốc phòng có giá trị tối thiểu là 1,60 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,20 tỷ đồng- Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình an ninh, quốc phòng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp, kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 03 người tại hiện trường để tham gia thực hiện gói thầu, trong đó:+ Tối thiểu có 01 cán bộ thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự là công trình an ninh, quốc phòng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận) và có kinh nghiệm từ 05 năm trở lên;+ Tối thiểu có 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;+ Tối thiểu có 01 cử nhân tài chính kế toán;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận (áp dụng cho vị trí phụ trách thi công trực tiếp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện:+ Có trình độ đại học, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XẤY DỰNG DDK |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp sân nền cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Hội An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hội An năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DDK, địa chỉ: số 33 Hòa Minh 11, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
+ Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Hội An, số 378 Cửa Đại, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hội An. Số 09B Trần Hưng Đạo, thành phố Hội An, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DDK, Địa chỉ: 33 Hòa Minh 11, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.787867 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hội An. Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KẾT CẤU HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3975 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0769 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 7 | Di dời cây xanh đk gốc 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| B | SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Bê tông lót mương và đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4142 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3799 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng mương BT m250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7807 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1889 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn m250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7816 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2468 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8449 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền sân BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,6744 | m3 |
| 17 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,403 | 100m |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên hình (khò lửa, lát theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,8246 | 1m2 |
| 19 | Lát đá Granit tự nhiên hình bất kỳ dày 2cm (khò lửa, lát theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1754 | 1m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6326 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền đường nội bộ BTXM M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9356 | m3 |
| 22 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 23 | Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 24 | Thay ray, nâng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | BỒN CÂY, BÔN HOA, CẤP NƯỚC, ĐÈN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn cây, hoa, cỏ đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 2 | Xây móng bó bồn cây, bồn hoa bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9386 | m3 |
| 3 | Bó bồn cây, hoa, cỏ bằng đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3 | m |
| 4 | Đào mương chôn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nhựa D27 (loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống D21 (loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co, cút, tê, bịt các loại D27, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt co, cút, tê, bịt các loại D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 9 | lắp đặt van nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | lắp đặt van nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | khoan giếng (l=12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm áp lực 2HP, bình áp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện cho chiếu sáng sân vườn và máy bơm nước (dây điện nguồn, ATM chống giật, đồng hồ hẹn giờ ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép Chiều cao cột 6M (kể cả móng+2 bóng Năng lượng Mặt trời 90w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng, đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 (cây có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện là công trình an ninh, quốc phòng có giá trị tối thiểu là 1,60 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,20 tỷ đồng- Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình an ninh, quốc phòng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Bản sao được chứng thực).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp, kỹ thuật công trình | 3 | Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 03 người tại hiện trường để tham gia thực hiện gói thầu, trong đó:+ Tối thiểu có 01 cán bộ thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự là công trình an ninh, quốc phòng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận) và có kinh nghiệm từ 05 năm trở lên;+ Tối thiểu có 01 cán bộ quản lý khối lượng thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;+ Tối thiểu có 01 cử nhân tài chính kế toán;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận (áp dụng cho vị trí phụ trách thi công trực tiếp). | 5 | 5 |
| 3 | Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện:+ Có trình độ đại học, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đạt yêu cầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Bản sao được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 1,5KW | tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn 250l | tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 12CV | tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kw | tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi