Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 11:26:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,736,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp II.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 24.315.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp Dự án ĐTXD Đường giao thông từ QL.38 qua Nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL.17, huyện Thuận Thành 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hợp đồng có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,79 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, thi công kè, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92,234 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 104,241 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 202,265 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 548,033 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 87,73 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 192,44 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thi công kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 292,435 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 292,435 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 299,267 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 299,267 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 53,667 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89,016 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 142,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 18 | Rải nilong ngăn cách | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,141 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 111 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 311 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,32 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 168,285 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông đầu cống, tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51,826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89,785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sân cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,963 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,558 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,098 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,89 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | mối nối |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,383 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,255 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,675 | 100m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,204 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương gạch, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,463 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,709 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông thân cống, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 121,396 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,119 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,949 | 100m2 |
| 42 | Tấm ngăn nước W=20cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,88 | m |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 44 | Bitum chèn khe nối | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,049 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,719 | tấn |
| 48 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,162 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông móng sân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,229 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,588 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,588 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 137,38 | 100m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,217 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,334 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,584 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 57 | Đào mương dẫn dòng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,26 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 59 | Đào đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất đà giáo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,094 | tấn |
| 61 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,094 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,094 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,094 | tấn |
| 64 | Đào cải mương, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,508 | 100m3 |
| C | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân hào, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,007 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân hào | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 4 | Thép L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 209,009 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hào kỹ thuật- Quy cách 1200x1000mm, L=1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | đoạn cống |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mối nối hào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,395 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đầu hào, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,85 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN QUA AO | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,93 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,93 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang tròn D=90cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4) m (1 biển 2 cột) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cột biển báo D90mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118,2 | m |
| 8 | Nắp chụp đầu cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Thép đai bản móng cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,81 | kg |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,878 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 225 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,235 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 16 | Sơn cột màu đỏ, 1 lớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,475 | m2 |
| 17 | Sơn cột màu trắng, 2 lớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 94,725 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 20 | Tấm phản quang KT(15x6)cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 450 | tấm |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 959,257 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 23 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 474 | viên |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.187,844 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp II.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 24.315.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV | Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV | 2 |
| 9 | Máy rải ≥ 100CV | Máy rải ≥ 100CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 180 lít | Máy trộn vữa ≥ 180 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 3 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi