Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065821-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211063026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 11:26:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,736,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp II.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 24.315.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Dự án ĐTXD Đường giao thông từ QL.38 qua Nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL.17, huyện Thuận Thành
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và Chuyển giao công nghệ Thành An. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hợp đồng có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT5,79100m3
2Đào hữu cơ, thi công kè, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT92,234100m3
3Đào đất KTH, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT104,241100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT202,265100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT548,033100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V E-HSMT87,73100m3
7Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT192,44100m3
8Đắp đất thi công kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,085100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V E-HSMT292,435100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT292,435100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT299,267100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT299,267100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT53,667100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V E-HSMT89,016100m3
15Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,139100m3
16Đổ bê tông, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT142,816m3
17Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,788100m2
18Rải nilong ngăn cáchTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,141100m2
B THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT111đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT311cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT100mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,32m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT168,285100m
6Đổ bê tông, bê tông đầu cống, tường cánh thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT51,826m3
7Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,2100m2
8Đổ bê tông, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT89,785m3
9Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,963100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,558m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,098100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,356100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,89100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,98m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,76m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,157100m3
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT15đoạn cống
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14mối nối
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,383m3
20Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,089100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,255m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,675100m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,348100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,787100m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,204m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,312100m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương gạch, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,76m3
28Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT8m2
29Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,008m3
30Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,012100m2
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,672m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,463m3
33Trát tường xây gạch không nung , trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,709m2
34Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,089m3
35Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,023100m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,726m3
37Đổ bê tông, bê tông thân cống, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT121,396m3
38Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,49m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT15,49m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,119tấn
41Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,949100m2
42Tấm ngăn nước W=20cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT32,88m
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,76m2
44Bitum chèn khe nốiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,026m3
45Đổ bê tông, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,049m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,428tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,719tấn
48Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,162100m2
49Đổ bê tông, bê tông móng sân cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V E-HSMT33,229m3
50Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,588m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,588m3
52Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT137,38100m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,217100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,334100m3
55Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,584100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,063100m3
57Đào mương dẫn dòng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,26100m3
58Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT16đoạn ống
59Đào đất, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,444100m3
60Sản xuất đà giáoTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,094tấn
61Khấu hao hệ đà giáoTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,094tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,094tấn
63Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,094tấn
64Đào cải mương, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,198100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,508100m3
C HÀO KỸ THUẬT
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân hào, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,007m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân hàoTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,619100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,959tấn
4Thép L50x50x5Theo yêu cầu chương V E-HSMT209,009kg
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,209tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,209tấn
7Lắp đặt hào kỹ thuật- Quy cách 1200x1000mm, L=1,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT11đoạn cống
8Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,023m3
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,465m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,125100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,41tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cấu kiện
13Đổ bê tông, bê tông mối nối hào, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,374m3
14Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,034100m2
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,158m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,052100m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,395100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,772m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đầu hào, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,48m3
20Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,4m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,215100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,194100m3
D TƯỜNG CHẮN
1Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,7m3
2Ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,518100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,45m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,263100m2
5Đổ bê tông, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,72m3
6Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,039100m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,95m3
8Ván khuôn BT lótTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m2
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,85100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,004100m3
11Bọc vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,037100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,04100m
E BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN QUA AO
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,93100m3
2Thanh thải bờ vâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,93100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT11,93100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT25cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT25cái
3Mua biển báo phản quang tròn D=90cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
5Mua biển báo phản quang chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT18m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4) m (1 biển 2 cột)Theo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
7Cột biển báo D90mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT118,2m
8Nắp chụp đầu cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT38cái
9Thép đai bản móng cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,81kg
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,075m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,579tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,878100m2
13Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu chương V E-HSMT225cấu kiện
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,235m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,98100m2
16Sơn cột màu đỏ, 1 lớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,475m2
17Sơn cột màu trắng, 2 lớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT94,725m2
18Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,688m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5100m3
20Tấm phản quang KT(15x6)cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT450tấm
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT959,257m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT126m2
23Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT474viên
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp K90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.187,844m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp II.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 24.315.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
5 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.54
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Dung tích gầu ≥ 0,5m32
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
5 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Phun tưới nhựa đường1
8 Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV Máy ủi hoặc máy san ≥ 80CV2
9 Máy rải ≥ 100CV Máy rải ≥ 100CV1
10 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T Sức nâng ≥ 6T1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
12 Máy nén khí Máy nén khí1
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa ≥ 180 lít Máy trộn vữa ≥ 180 lít2
16 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn3
17 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->