Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065302-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210939855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 11:16:00 đến ngày 2021-11-05 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa -
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2018 và các năm tiếp theo; Vốn sự nghiệp kinh tế chương trình tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống thiên tai, ổn định dân cư và vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: SN 313 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên, SN 313 - Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Điện Biên; Số điện thoại: 02153810279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Quốc Cường và Công ty Cổ cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành.


- Bên mời thầu: Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: SN 313 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên, SN 313 - Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Điện Biên; Số điện thoại: 02153810279


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp bằng cấp nhân sự của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. + Bản chụp các hợp đồng tương tự đã thực hiện.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên, SN 313 - Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Điện Biên; Số điện thoại: 02153810279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Số điện thoại: 0215.3829939.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, SN 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, p. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên, Số điện thoại: 02153.825409
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & thương mại Constesh. - Địa chỉ: Đội 15, Xã Thanh Yên, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982336589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐẦU MỐI
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,95m3
2Đổ bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
4Đổ bê tông đập, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
7BT đáy bể thu + hố van M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Thép lưới hầm phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
14Mối hàn điện lưới hầmMô tả kỹ thuật theo chương V100mối
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Rắc co D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Rắc co D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Kép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Crophin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,16m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Bao tải đựng đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Cây tre làm chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
29Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m2
30Phá dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V13,16m3
31Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
32Đổ bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan + tấm lọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
39Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m2
40Dăm sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
41Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
46Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Crophin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường + ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
52Thép hình L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V48,26kg
B Hạng mục 2: TUYẾN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V283,86m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
3Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V172,81m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,21m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6609100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,723100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
14Bê tông mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn đế cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
18Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
19Cốt thép ghim ống, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
26Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
28Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
30Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
31Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
32Thép hình L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07kg
33Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Rắc co D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
38Khâu nối ông D63x2 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V294,91m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,821m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7921100m3
43Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,149100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V17,061100m
48Tê chia 63-20-63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Tê chia 50-20-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Tê chia 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Tê chia 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Côn thu D63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Côn thu D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
72Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
74Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
76Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
77Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
78Thép hình L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V48,26kg
79Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Tê 50-20-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tê 50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tê đều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Răc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Côn thu D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
93Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
94Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
95Khâu nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Khâu nối ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Khâu nối ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
104Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
106Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
108Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
109Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
110Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Tê 50-20-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Thép hình L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V48,26kg
116Tê 50-32-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Tê 40-20-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Tê 32-32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Tê 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Răc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Côn thu 63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Côn thu 50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Côn thu 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
132Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
133Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
134Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
135Khâu nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Khâu nối ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Khâu nối ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Khâu nối ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
145Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
147Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
149Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
150Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
151Thép hình L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1kg
152Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Tê D40-40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Tê D40-32-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Tê 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Côn thu 40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
166Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
167Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
168Khâu nối ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Khâu nối ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Khâu nối ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,13m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,39m3
175Vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
177Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m
178Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
179Măng sông kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
180Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
181Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
182Khâu nối ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
183Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
184Hộp van tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
185Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8925100m2
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
187Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,39m2
188Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
C BỂ TẬP TRUNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V105,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V26,43m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4396tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4802tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523tấn
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
23Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Rắc co D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Răc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
33Vữa chèn ống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
34Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
35Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Hộp van tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,53m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,53m2
42Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8136100m2
48Khâu nối ông D63x2 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Khâu nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén -1
2 Máy bơm nước -1
3 Máy cắt uốn cốt thép -1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi -1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn -1
6 Máy đầm đất cầm tay -2
7 Máy hàn xoay chiều -1
8 Máy nén khí -1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít1
10 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít1
11 Ô tô vận chuyển Ô tô tự đổ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->