Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 11:16:00 đến ngày 2021-11-05 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2018 và các năm tiếp theo; Vốn sự nghiệp kinh tế chương trình tái cơ cấu nông nghiệp và phòng chống thiên tai, ổn định dân cư và vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp bằng cấp nhân sự của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. + Bản chụp các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên, SN 313 - Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Điện Biên; Số điện thoại: 02153810279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên, số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Số điện thoại: 0215.3829939. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, SN 900, tổ 3, đường Võ Nguyên Giáp, p. Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên, Số điện thoại: 02153.825409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & thương mại Constesh. - Địa chỉ: Đội 15, Xã Thanh Yên, Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0982336589. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | BT đáy bể thu + hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Thép lưới hầm phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 14 | Mối hàn điện lưới hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mối |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Crophin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Cây tre làm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 29 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 31 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan + tấm lọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 39 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 40 | Dăm sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 41 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Crophin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường + ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 52 | Thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,26 | kg |
| B | Hạng mục 2: TUYẾN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,86 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,723 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Bê tông mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn đế cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 18 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 19 | Cốt thép ghim ống, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 26 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 30 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 31 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 32 | Thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | kg |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 38 | Khâu nối ông D63x2 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,91 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,821 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7921 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,149 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,061 | 100m |
| 48 | Tê chia 63-20-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê chia 50-20-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Tê chia 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Tê chia 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Côn thu D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Côn thu D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 72 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 74 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 76 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 77 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 78 | Thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,26 | kg |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Tê 50-20-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê 50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê đều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Răc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Côn thu D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 95 | Khâu nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Khâu nối ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Khâu nối ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 104 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 106 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 108 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 109 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Tê 50-20-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,26 | kg |
| 116 | Tê 50-32-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê 40-20-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Tê 32-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Răc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Côn thu 63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Côn thu 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 135 | Khâu nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Khâu nối ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Khâu nối ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Khâu nối ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 145 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 147 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 149 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 150 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 151 | Thép hình L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê D40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê D40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Côn thu 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 168 | Khâu nối ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Khâu nối ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Khâu nối ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 175 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 179 | Măng sông kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 180 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 181 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 182 | Khâu nối ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 183 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 184 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 185 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,39 | m2 |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| C | BỂ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Răc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Vữa chèn ống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 34 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,53 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,53 | m2 |
| 42 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 48 | Khâu nối ông D63x2 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Khâu nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | - | 1 |
| 8 | Máy nén khí | - | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - | dung tích ≥ 150,0 lít | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi