Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057677-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211054575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân Phường 17
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 12:09:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,995,665,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.993498275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98699655E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.396.965.861 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.396.965.861 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.793.931.722 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng nói chung;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến hẻm trên địa bàn Phường 17, quận Gò Vấp
95 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân Phường 17
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 17, địa chỉ: Số 37 Nguyễn Văn Lượng, phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Tiến Hùng, địa chỉ: 29A tổ 10, ấp Phú Thành, xã Phước Lý, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH XDTK Giám sát Trọng Tín, địa chỉ: 250/1/17 Nguyễn Xí, phường 13, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 332 Quang Trung, phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh, địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn, Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 17, địa chỉ: Số 37 Nguyễn Văn Lượng, phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 17, địa chỉ: Số 37 Nguyễn Văn Lượng, phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp. Địa chỉ: Số 332 Quang Trung, phường 10, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38941929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38297834. - Số fax: 028.38295008. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẺM SỐ 113 ĐƯỜNG LÊ ĐỨC THỌ, PHƯỜNG 17
1PHẦN ĐƯỜNG - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,903100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,903100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V74,179m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V203,33m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V10,438100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,386m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vc 13km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m3
12PHẦN THOÁT NƯỚC - Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V196,476m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,605100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,605100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vc 13km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,605100m3
16Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,996100m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ công- cát lót cống và hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,288m3
18Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2- móng cống và hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,235m3
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,441 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40mối nối
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,424m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, phui cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m3
25PHẦN HẦM GA - Đào móng hố hầm ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,99m3
26Đắp cát phui hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2488100m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - gối cống, đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - gối cống, đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
29Gia công thép hình đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - đà hâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
31Bê tông tấm đan, đà hầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45- hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,341m3
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- thép hình nắp đan, đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy- đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
B HẠNG MỤC: HẺM SỐ 79/7 ĐƯỜNG LÊ HOÀNG PHÁI, PHƯỜNG 17
1PHẦN ĐƯỜNG - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V61,28m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V5,968100m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,72m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6128100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6128100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vc 13km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6128100m3
8PHẦN THOÁT NƯỚC - Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
10Gia công thép hình khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - đà hâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
12Bê tông tấm đan, đà hầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- thép hình nắp đan, đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm, giằng ≤1T bằng máy- đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy- nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
C HẠNG MỤC: HẺM SỐ 411/58 ĐƯỜNG LÊ ĐỨC THỌ, PHƯỜNG 17
1PHẦN ĐƯỜNG - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V61,43m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V6,003100m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,51m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vc 13km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614100m3
8PHẦN THOÁT NƯỚC - Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
10Gia công thép hình khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - đà hâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
12Bê tông tấm đan, đà hầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- thép hình nắp đan, đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn hầm, giằng ≤1T bằng máy- đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy- nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
D HẠNG MỤC: HẺM SỐ 530 ĐƯỜNG LÊ ĐỨC THỌ, PHƯỜNG 17
1PHẦN ĐƯỜNG - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,481100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,481100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V12,622m3
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,968m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V2,481100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3359100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3359100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (vc 13km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3359100m3
10PHẦN THOÁT NƯỚC - Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,84m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vc 13km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,674100m3
14Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m3
15Đắp móng đường ống bằng thủ công- cát lót cống và hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,917m3
16Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2- móng cống và hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,473m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7641 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
21Trát mối nối cống ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,784m2
22PHẦN HẦM GA - Đào móng hố hầm ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,548m3
23Đắp cát phui hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - gối cống, đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - gối cống, đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
26Gia công thép hình đà hầm, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - đà hâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
28Bê tông tấm đan, đà hầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45- hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,763m3
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện- thép hình nắp đan, đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn hầm, giằng ≤1T bằng máy- đà hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ biển công bố thông tin dự án 200x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Cung cấp, lắp đặt dây phản quang cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
7Cung cấp, lắp dựng hàng rào đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Băng rôn 1x0,5m chỉ dẫn phân luồng giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.993498275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98699655E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.396.965.861 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.396.965.861 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.793.931.722 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)22
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình giao thông tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng nói chung;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
6 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 1,5Kw1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
8 Máy toàn đạc điện tử Tem kiểm định còn hiệu lực1
9 Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô có gắn cần cẩu) Sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->