Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Phương Thạnh; Trường Tiểu học Phương Thạnh B; Trường Tiểu học Bình Phú A; Trường Tiểu học Đại Phước A; Trường Tiểu học Đức Mỹ A; Trường Tiểu học Huyền Hội B; Trường Trung học cơ sở Đại Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Phương Thạnh; Trường Tiểu học Phương Thạnh B; Trường Tiểu học Bình Phú A; Trường Tiểu học Đại Phước A; Trường Tiểu học Đức Mỹ A; Trường Tiểu học Huyền Hội B; Trường Trung học cơ sở Đại Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 12:54:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,872,397,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.917E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng BTCT có gia cố cừ tràm; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.010.600.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.010.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.021.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Phương Thạnh; Trường Tiểu học Phương Thạnh B; Trường Tiểu học Bình Phú A; Trường Tiểu học Đại Phước A; Trường Tiểu học Đức Mỹ A; Trường Tiểu học Huyền Hội B; Trường Trung học cơ sở Đại Phúc Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,744 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,976 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,067 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,572 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,181 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,497 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,809 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,291 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,124 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,565 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,333 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,804 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,402 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,703 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,642 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,531 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,206 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,627 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,061 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 428,08 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472,38 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,6 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 304 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,9 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,1 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,345 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,91 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,31 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,31 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,84 | m2 |
| 59 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,83 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,59 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,3 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,725 | m2 |
| 63 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,715 | m2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,68 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,3 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 70 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,764 | 100m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,4 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,052 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 78 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391,48 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420,335 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 667,944 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 391,48 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.088,279 | m2 |
| 86 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,12 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6 (1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 388 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 107 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,56 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 388 | m |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,976 | 100m2 |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 118 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| B | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TH BÌNH PHÚ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,88 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 33 | Bulon D14, L=400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 35 | Bulon D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 45 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,158 | m2 |
| 50 | Băng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TH BÌNH PHÚ A | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TH BÌNH PHÚ A | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | CẤP CHỮA CHÁY TH BÌNH PHÚ A | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,1188 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,1294 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,375 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,75 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6931 | m2 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,348 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,831 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,665 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,747 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,746 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,612 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,301 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,944 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,326 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,118 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,568 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,945 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,783 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,505 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,186 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,62 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,699 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,875 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,113 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,611 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,249 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,859 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,591 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,169 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,87 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,623 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,055 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 730,9 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.032 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,34 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,4 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,6 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,173 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,892 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,752 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,152 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,205 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 649,81 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,02 | m2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,69 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,72 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,686 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,78 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | tấn |
| 71 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | 100m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,11 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,345 | m2 |
| 74 | Kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248 | m |
| 75 | Cung cấp , lắp dựng khung Inox trang trí, KT: 0.45x0.45mm (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | m2 |
| 76 | Cung cấp , lắp dựng khung Inox trang trí, KT: 1,0x0,95mm (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,65 | m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 84 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,076 | 100m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 687,9 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 937,61 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.153,524 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 687,9 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.091,134 | m2 |
| 92 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316,86 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp đơn CV=6(1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 113 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 118 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,117 | 100m2 |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 124 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC PCCC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,88 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 33 | Bulon D14, L=400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 35 | Bulon D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 45 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,158 | m2 |
| 50 | Băng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| J | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H29m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3563 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,0324 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,9903 | m2 |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,864 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,593 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,987 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,454 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,054 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,355 | m3 |
| 7 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,01 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,795 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,685 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,298 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,889 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,528 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,072 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,329 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,264 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,182 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,117 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,035 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,449 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,284 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,787 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,699 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,865 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,754 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,975 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,121 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,345 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,902 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,363 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,143 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,112 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625,439 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 611,645 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,3 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 412,24 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,7 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,7 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,74 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,9 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,5 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,1 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,86 | m2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,01 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 486,15 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,88 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,758 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,195 | m2 |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 67 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,72 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,22 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 72 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,466 | 100m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,86 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,84 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D21x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574,659 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539,265 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 916,227 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574,659 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.455,492 | m2 |
| 90 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,84 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 111 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 115 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 116 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,208 | 100m2 |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 122 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| L | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 31 | Bulon D14, L=400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 33 | Bulon D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 41 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 43 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,158 | m2 |
| 48 | Băng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| O | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt thập STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 23 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,9875 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3126 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,45 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,5 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,0708 | m2 |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,151 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,502 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,814 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,087 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,737 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,205 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,052 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,507 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,135 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,044 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,268 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,849 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,329 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,866 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,417 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,645 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,619 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,732 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,127 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,702 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,464 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,392 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,175 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,454 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,218 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,897 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,622 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 928,558 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 852,973 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,65 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,9 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447,1 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,4 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,44 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,466 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,946 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155,946 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,57 | m2 |
| 59 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,315 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 626,71 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,7 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,555 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,68 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,9 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,641 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,641 | tấn |
| 71 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,312 | 100m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,636 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,116 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D21x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m |
| 83 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 870,868 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 756,993 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.121,405 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840,868 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.878,398 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,98 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 110 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 114 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 115 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,766 | 100m2 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 121 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| S | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8564 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9837 | m2 |
| T | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,172 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,173 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,038 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,848 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,304 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,191 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,191 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,045 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,212 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,056 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,347 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,215 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,678 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,043 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,89 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,992 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,159 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,373 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,069 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,851 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,562 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,931 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,258 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,604 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,639 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,492 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,686 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,324 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 754,035 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 923,26 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,24 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529,94 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,7 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,5 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,339 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,968 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,418 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,818 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,81 | m2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,09 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 642,225 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,44 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,35 | m |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,675 | m2 |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,15 | m2 |
| 67 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,8 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng Khung Inox trang trí (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,44 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | tấn |
| 73 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | 100m2 |
| 74 | Kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,24 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,954 | 100m |
| 85 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 678,125 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 834,595 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.214,635 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 678,125 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.049,23 | m2 |
| 91 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,664 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.580 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 112 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 116 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 117 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,836 | 100m2 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 123 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| U | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,88 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 33 | Bulon D14, L=400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 35 | Bulon D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 45 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,158 | m2 |
| 50 | Băng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| W | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| X | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,475 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5842 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,1562 | m2 |
| Y | TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,932 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,119 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,871 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,09 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,975 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,484 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,941 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,285 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,188 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,729 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,506 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,501 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,159 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,062 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,335 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,356 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,262 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,794 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,434 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,798 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,332 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,241 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,295 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,946 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,381 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,352 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,536 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,086 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 684,02 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660,836 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,24 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 401,74 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,9 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,7 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,44 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,39 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,63 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,43 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,315 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 479,635 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,114 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa pa nô khung nhôm (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,488 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt khung Ionx đỡ chậu rữa KT: 0.6 x 0.68 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,915 | m2 |
| 69 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 70 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,56 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,4 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,293 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,293 | tấn |
| 75 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | 100m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,3 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,49 | m2 |
| 78 | Kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,4 | m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D21x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 626,46 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 591,186 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 885,846 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 626,46 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.477,032 | m2 |
| 94 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,54 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 115 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 119 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 123 | Co PVC D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Co răng trong PVC D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 125 | Trúm PVC D21-27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27x1,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,467 | 100m |
| 127 | Co PVC D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Tê PVC D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m |
| 130 | Co PVC D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Trúm PVC D34-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 133 | Co PVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Tê PVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 136 | Co PVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Tê PVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Trúm PVC D60-90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Trúm PVC D90-114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m |
| 141 | Co PVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Tê PVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Van 2 chiều PVC D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438 | m |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,474 | 100m2 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 149 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| Z | HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,724 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,895 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,731 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,891 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,98 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,501 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,575 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng thép nhọn đầu rào (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,946 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,946 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 535,476 | m2 |
| AA | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,88 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 33 | Bulon D14, L=400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 35 | Bulon D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 45 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,158 | m2 |
| 50 | Băng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| AB | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| AC | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AD | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1438 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,969 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,3227 | m2 |
| AE | TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,682 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,416 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,036 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,377 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,285 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,371 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,454 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,478 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,294 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,851 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,957 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,171 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,84 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,213 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,892 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,531 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,877 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,731 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,231 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,498 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,927 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,289 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,595 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,58 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,626 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,611 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,751 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,288 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,812 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,853 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,37 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,622 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,9 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 866,3 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.010,762 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,63 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 505,1 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,5 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,2 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,736 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294,782 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,15 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,84 | m2 |
| 71 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 72 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,97 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 641,51 | m2 |
| 74 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,681 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch men 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,316 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,62 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,28 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 82 | Cung cấp, Lắp dựng cửa pa nô khung nhôm (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,253 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt khung Ionx đỡ chậu rữa KT: 0.6 x 0.68 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 84 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 85 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 86 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,56 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,6 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | tấn |
| 91 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,577 | 100m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,787 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,18 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D80x2,5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m |
| 105 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,8 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 925,402 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.184,492 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,8 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.109,894 | m2 |
| 111 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,8 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m - 18W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 133 | Co pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Tê pvc D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Đế + mặt 1 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 137 | Đế + mặt 2 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 138 | Domino | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 (1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa sứ có chân | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa Inox 304, D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 145 | Lúp bê D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Cung cấp lắp đạt máy bơm (Q=5.4m3/h, h=32.5m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Van 1 chiều D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Van 2 chiều D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Van 2 chiều D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Van 2 chiều D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 152 | Co PVC D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 153 | Co răng trong PVC D21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 154 | Trúm PVC D21-27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27x1,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m |
| 156 | Co PVC D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 157 | Tê PVC D27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 159 | Co PVC D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 160 | Trúm PVC D34-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m |
| 162 | Co PVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Tê PVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m |
| 165 | Co PVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Tê PVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Trúm PVC D60-90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Trúm PVC D27-114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Trúm PVC D90-114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m |
| 171 | Co PVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Tê PVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 175 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,072 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt phiễu thu nước sàn Inox 304, KT: 150x150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,584 | cái |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 180 | Trải tấm nilon | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| AF | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,88 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,403 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 33 | Bulon D14, L=400 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 35 | Bulon D10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 45 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,54 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,158 | m2 |
| 50 | Băng cản nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,56 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,34 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| AG | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp lụa neo 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC | |||
| 1 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Điện trở cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AI | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 22 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,4813 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,7383 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,4517 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.917E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng BTCT có gia cố cừ tràm; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.010.600.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.010.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.021.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 3 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 7 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 7 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 7 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 7 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 7 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 7 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 7 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi