Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Phương Thạnh; Trường Tiểu học Phương Thạnh B; Trường Tiểu học Bình Phú A; Trường Tiểu học Đại Phước A; Trường Tiểu học Đức Mỹ A; Trường Tiểu học Huyền Hội B; Trường Trung học cơ sở Đại Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066206-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Phương Thạnh; Trường Tiểu học Phương Thạnh B; Trường Tiểu học Bình Phú A; Trường Tiểu học Đại Phước A; Trường Tiểu học Đức Mỹ A; Trường Tiểu học Huyền Hội B; Trường Trung học cơ sở Đại Phúc
Số hiệu KHLCNT 20211066113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 12:54:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,872,397,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.917E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng BTCT có gia cố cừ tràm; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.010.600.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.010.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.021.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 7
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Phương Thạnh; Trường Tiểu học Phương Thạnh B; Trường Tiểu học Bình Phú A; Trường Tiểu học Đại Phước A; Trường Tiểu học Đức Mỹ A; Trường Tiểu học Huyền Hội B; Trường Trung học cơ sở Đại Phúc
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thiên Ân; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Thành; Địa chỉ: Số 316 Lê Lợi, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng T&V; Địa chỉ: Số 2/41 Nguyễn Thiện Thành, Ấp Trì Phong, xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng thuộc Chi cục Giám định xây dựng Trà Vinh; Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,744100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,788m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,191100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,976100m3
5Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,067100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,19m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,572m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,16m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,192m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,368m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,181m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,497m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,036m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,809m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,629100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,834100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,515100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,291100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,06100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,502100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,124tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,633tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,565tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,621tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,333tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,225tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,834tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,181tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,804tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,402tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,213tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,427tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,424tấn
42Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,703m3
43Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,642m3
44Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,531m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,206m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,627m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,061m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế428,08m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế472,38m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,6m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế304m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế244,9m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,1m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,345m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế129,91m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,31m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90,31m2
58Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,84m2
59Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,83m2
60Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế342,59m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,3m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,725m2
63Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,715m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,3m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,68m2
66Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
67Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế127,3m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,898tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,898tấn
70Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,764100m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế184,4m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,052m2
73Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,5m
74Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
75Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
76Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
77Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
78Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
79Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64100m
80Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế391,48m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế420,335m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế667,944m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế391,48m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.088,279m2
86Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế177,12m2
87Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
89Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
90Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
92Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
93Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
94Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
95Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
96Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
97Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
99Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
102Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
103Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
104Lắp đặt dây cáp đơn CV-6 (1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế388m
106Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
107Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
109Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
110Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
111Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
112DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế416,56cái
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế388m
114Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,976100m2
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
117Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
118Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
B BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TH BÌNH PHÚ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,316100m3
2Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m3
4Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,982m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,387m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
33Bulon D14, L=400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
35Bulon D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
37Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
38Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
40Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
42Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
43Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,44m2
45Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,54m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,158m2
50Băng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
51Quét dung dịch Sika chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,34m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TH BÌNH PHÚ A
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TH BÌNH PHÚ A
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
E CẤP CHỮA CHÁY TH BÌNH PHÚ A
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,675100m
19Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
22Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
24Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,1188m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,1294m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,375m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,75m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216100m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,675100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,6931m2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,348100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,64m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,831100m3
4Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,665m3
5Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế272,747100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89100m3
7Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,26100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,746m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,612m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100,301m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,944m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,326m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,118m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,568m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,945m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,256m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,783m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,505100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,144100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,186100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,62100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,87100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,685tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,699tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,875tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,113tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,611tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,827tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,828tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,039tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,605tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,844tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,249tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,231tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,859tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,668tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,711tấn
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,436m3
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,591m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,169m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,87m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,623m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,055m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế730,9m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.032m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100,2m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế468,34m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế462,4m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99,6m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77,173m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,892m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,752m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế192,152m2
60Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,7m2
61Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,205m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế649,81m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,02m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,69m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,22m2
66Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94,72m2
67Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,686m2
68Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế223,78m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,577tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,577tấn
71Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,096100m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế286,11m
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,345m2
74Kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế248m
75Cung cấp , lắp dựng khung Inox trang trí, KT: 0.45x0.45mm (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,53m2
76Cung cấp , lắp dựng khung Inox trang trí, KT: 1,0x0,95mm (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2m2
77Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,65m
78Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417100m
79Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
80Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
81Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
82Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m
83Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
84Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
85Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,076100m
86Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế687,9m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế937,61m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.153,524m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế687,9m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.091,134m2
92Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế316,86m2
93Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
94Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
95Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
96Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
98Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
99Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
100Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
101Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11tủ
102Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
103Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
104Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
105Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.650m
108Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
109Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
110Lắp đặt dây cáp đơn CV=6(1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế525m
112Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
113Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
114Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
117Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
118DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
119Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế525m
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,117100m2
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
123Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
124Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
G BỂ NƯỚC PCCC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,316100m3
2Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m3
4Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,982m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,387m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
33Bulon D14, L=400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
35Bulon D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
37Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
38Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
40Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
42Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
43Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,44m2
45Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,54m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,158m2
50Băng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
51Quét dung dịch Sika chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,34m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
J CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHƯỚC A
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H29mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m
19Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
22Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
24Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3563m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,0324m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0132100m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,9903m2
K TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,864100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,593m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,987100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,454100m3
5Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,054100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,355m3
7Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99,01100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,795m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,685m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,298m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,889m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,528m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,072m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,329m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,264m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,182m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,266m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,172100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,117100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,035100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,449100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,284100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,712100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,395tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,787tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,699tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,865tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,754tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,975tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,827tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,84tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,218tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,214tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,252tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,241tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,121tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,345tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,557tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,687tấn
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,63m3
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,902m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,363m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,143m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,44m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,112m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế625,439m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế611,645m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,3m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế412,24m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế344,7m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,7m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,74m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế177,9m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,5m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế117,1m2
60Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,86m2
61Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,01m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế486,15m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,88m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,758m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,195m2
66Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,62m2
67Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,72m2
68Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
69Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế178,22m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,256tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,256tấn
72Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,466100m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế177,86m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,84m2
75Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,5m
76Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,245100m
77Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
78Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D21x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m
79Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
80Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
81Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
82Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
84Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế574,659m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế539,265m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế916,227m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế574,659m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.455,492m2
90Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế234,84m2
91Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
93Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
94Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
96Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
98Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
99Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7tủ
100Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
101Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
103Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế900m
106Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
107Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
108Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế425m
110Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
111Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
112Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
114Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
115Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
116DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế425m
118Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,208100m2
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
121Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
122Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
L BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,203100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,172100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,403m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,982m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,387m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,789tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
29Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
31Bulon D14, L=400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
32Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
33Bulon D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
35Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
36Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
38Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
40Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
41Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,44m2
43Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,54m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,158m2
48Băng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
49Quét dung dịch Sika chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,34m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
O CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC MỸ A
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,49100m
19Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt thập STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
23Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
25Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,9875m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,3126m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,45m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế74,5m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216100m2
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,49100m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,0708m2
P TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,151m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,502100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,814100m3
5Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,087100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,737m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,205m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79,052m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,507m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,135m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,044m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,268m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,849m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,329m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,14m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,137100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,188100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,866100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,417100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,645100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,494100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,597tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,619tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,732tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,029tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,127tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,15tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,999tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,015tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,419tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,397tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,702tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,405tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,464tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,35tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,441tấn
42Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,392m3
43Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,175m3
44Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,454m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,218m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,897m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,622m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế928,558m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế852,973m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,65m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế495,9m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế447,1m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế117,4m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,44m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế253,466m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125,946m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế155,946m2
58Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,57m2
59Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,315m2
60Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế626,71m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,7m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95m2
63Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6m
64Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,555m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,44m2
66Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94,68m2
67Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
68Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế228,9m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,641tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,641tấn
71Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,312100m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế380,636m
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,116m2
74Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
75Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m
76Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D21x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
77Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
78Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m2
79Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
80Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m
81Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
82Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,136100m
83Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế870,868m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế756,993m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.121,405m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế840,868m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.878,398m2
89Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế313,98m2
90Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
91Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
92Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
93Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
95Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
96Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58cái
97Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10tủ
99Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
100Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
101Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
102Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
103Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.450m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
106Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
107Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
109Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
110Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
111Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
112Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
114Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
115DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
116Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
117Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,766100m2
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
120Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
121Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
Q HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
R HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
S CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI B
1Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
5Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m
7Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8564m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0048100m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,9837m2
T TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,172100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,173m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,038100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,848m3
5Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế233,304100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,936100m3
7Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,191100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,191m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,448m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,045m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,212m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,056m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,347m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,215m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,678m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,043m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,169100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,064100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,89100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,992100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,169100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,159tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,373tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,069tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,989tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,851tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,67tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,562tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,651tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,407tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,41tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,931tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,537tấn
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,258m3
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,604m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,639m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,492m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,686m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,324m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế754,035m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế923,26m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,24m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế529,94m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế499,7m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế99,5m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,339m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế266,968m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế157,418m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế179,818m2
60Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,81m2
61Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,09m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế642,225m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,44m2
64Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,35m
65Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,675m2
66Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,15m2
67Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,8m2
68Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
69Cung cấp, lắp dựng Khung Inox trang trí (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m2
70Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế222,44m2
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,577tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,577tấn
73Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,096100m2
74Kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế342,24m
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34m2
77Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484100m
78Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
79Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
80Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
81Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
82Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
83Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
84Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,954100m
85Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế678,125m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế834,595m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.214,635m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế678,125m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.049,23m2
91Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế341,664m2
92Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
93Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44bộ
94Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
95Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
97Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
98Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53cái
99Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12tủ
101Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
102Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
103Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
104Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.580m
107Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế680m
108Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế460m
109Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế680m
111Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
112Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
114Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
116Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
117DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế680m
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,836100m2
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
122Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
123Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
U BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,316100m3
2Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m3
4Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,982m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,387m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
33Bulon D14, L=400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
35Bulon D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
37Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
38Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
40Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
42Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
43Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,44m2
45Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,54m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,158m2
50Băng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
51Quét dung dịch Sika chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,34m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
X CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG THẠNH B
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,66100m
19Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
22Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
24Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,475m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,5842m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216100m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,66100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,1562m2
Y TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,932100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,119m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,871100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,09m3
5Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế168,975100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,428100m3
7Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,484100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,941m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,448m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,285m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,188m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,729m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,58m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,506m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,501m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,159m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,244m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,062100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,31100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,335100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,356100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,486100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,433tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,262tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,794tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,905tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,434tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,172tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,798tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,267tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,372tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,332tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,243tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,225tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,241tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,425tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,427tấn
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,295m3
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,946m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,381m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,352m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,536m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,086m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế684,02m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế660,836m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,24m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế401,74m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế353,9m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,7m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,44m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế212,39m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108,63m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130,43m2
60Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,9m2
61Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,315m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế479,635m2
63Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,114m2
65Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6m
66Cung cấp, Lắp dựng cửa pa nô khung nhôm (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,488m2
67Cung cấp lắp đặt khung Ionx đỡ chậu rữa KT: 0.6 x 0.68 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
68Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,915m2
69Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,44m2
70Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,56m2
71Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
72Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế176,4m2
73Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,293tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,293tấn
75Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,62100m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,3m
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,49m2
78Kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190,4m
79Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox 304 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
80Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m
81Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D21x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
82Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
83Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m2
84Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
85Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
86Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
87Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,38100m
88Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế626,46m2
90Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế591,186m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế885,846m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế626,46m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.477,032m2
94Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế249,54m2
95Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
96Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
97Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
98Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
100Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
101Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
102Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
103Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7tủ
104Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
105Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
106Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
107Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế950m
110Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
111Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
112Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế438m
114Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
115Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
119Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
120DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
121Lắp đặt chậu rửa Inox 304 + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
122Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
123Co PVC D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
124Co răng trong PVC D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
125Trúm PVC D21-27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,467100m
127Co PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
128Tê PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,258100m
130Co PVC D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
131Trúm PVC D34-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m
133Co PVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
134Tê PVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m
136Co PVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
137Tê PVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
138Trúm PVC D60-90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
139Trúm PVC D90-114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m
141Co PVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
142Tê PVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
143Van 2 chiều PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế438m
145Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,474100m2
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
148Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
149Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
Z HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,414100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,724m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,895m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,731m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,048m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,891m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,391100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,546100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,688100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,344100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,472tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,675tấn
17Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,98m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế424,501m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,4m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế74,575m2
21Cung cấp lắp dựng thép nhọn đầu rào (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,946m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,946m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế535,476m2
AA BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,316100m3
2Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m3
4Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,982m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,387m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
33Bulon D14, L=400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
35Bulon D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
37Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
38Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
40Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
42Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
43Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,44m2
45Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,54m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,158m2
50Băng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
51Quét dung dịch Sika chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,34m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
AB HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
AC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AD CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THẠNH
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
19Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m
22Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
24Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,1438m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,969m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,148m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62,3227m2
AE TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,682100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,416m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,036100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,377m3
5Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế282,285100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,371100m3
7Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,454100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,478m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,294m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,851m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,957m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,171m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,84m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,213m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,892m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,531m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,877m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,729m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,731m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,53100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,409100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,231100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,498100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,927100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,888100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cấu kiện
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,687tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,704tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,289tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,595tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,726tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,37tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,58tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,299tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,654tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,626tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,611tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,751tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,766tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,837tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,344m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,079m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,288m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,812m3
55Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,853m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,37m3
57Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,622m3
58Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,9m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,1m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế866,3m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.010,762m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,63m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế505,1m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế386,5m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế206,2m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế79,736m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,24m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế294,782m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế177,15m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế172,84m2
71Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,16m2
72Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,97m2
73Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế641,51m2
74Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,681m2
75Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,32m2
76Lát nền, sàn, gạch men 200x250mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,55m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 200x250mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,316m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,62m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,28m2
81Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m
82Cung cấp, Lắp dựng cửa pa nô khung nhôm (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,253m2
83Cung cấp lắp đặt khung Ionx đỡ chậu rữa KT: 0.6 x 0.68 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
84Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,04m2
85Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,32m2
86Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,56m2
87Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,52m2
88Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế222,6m2
89Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,504tấn
91Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,577100m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,787m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,18m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,735m2
96Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D80x2,5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m
97Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,402100m
98Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
99Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
100Cung cấp, lắp dựng thang sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m2
101Lắp đặt ống STK D27x2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m
102Lắp đặt ống STK D60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
103Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
104Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,305100m
105Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
106Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế814,8m2
107Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế925,402m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.184,492m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế814,8m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.109,894m2
111Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế356,8m2
112Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
113Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
114Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m - 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
115Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
116Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
118Lắp đặt cầu chì 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
119Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
120Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11tủ
122Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
123Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
124Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
125Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.600m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế630m
129Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
130Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
132Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
133Co pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Tê pvc D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Hộp nối dây KT: 160x160x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Đế + mặt 1 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
137Đế + mặt 2 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
138DominoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
139Lắp đặt chậu rửa Inox 304 (1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 304, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
142Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
143Lắp đặt chậu rửa sứ có chânMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
144Lắp đặt vòi rửa Inox 304, D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
145Lúp bê D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
146Cung cấp lắp đạt máy bơm (Q=5.4m3/h, h=32.5m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
147Van 1 chiều D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
148Van 2 chiều D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
149Van 2 chiều D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
150Van 2 chiều D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
152Co PVC D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
153Co răng trong PVC D21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
154Trúm PVC D21-27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,508100m
156Co PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
157Tê PVC D27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
159Co PVC D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
160Trúm PVC D34-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226100m
162Co PVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
163Tê PVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336100m
165Co PVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
166Tê PVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
167Trúm PVC D60-90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
168Trúm PVC D27-114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
169Trúm PVC D90-114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,493100m
171Co PVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
172Tê PVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
173Lắp đặt van phaoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
175Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072100m2
177Lắp đặt phiễu thu nước sàn Inox 304, KT: 150x150mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,584cái
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188m3
179Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
180Trải tấm nilonMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m3
182Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
AF BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,316100m3
2Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m3
4Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,88100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,403m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,982m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,387m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,341100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,583100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,789tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,957tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,122tấn
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
33Bulon D14, L=400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
35Bulon D10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
37Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,08m2
38Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
40Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
42Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
43Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,44m2
45Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,54m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,158m2
50Băng cản nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,56m2
51Quét dung dịch Sika chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,34m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m
AG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
5Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Cáp lụa neo 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Bộ đế trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Kẹp đỡ cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8mối
AH HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC
1Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
2Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
3Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
8Lắp đặt đầu báo khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế275m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế275m
12Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
14Điện trở cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
AI CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC
1Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
3Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt co STK Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt trúm STK Þ114-60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Y lọc rác Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt luppe Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van 2 chiều Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,78100m
19Lắp đặt co STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt tê STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
22Lắp đặt trúm STK Þ114-65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m
24Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,4813m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,7383m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế89m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216100m2
33Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,78100m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64,4517m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.917E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng BTCT có gia cố cừ tràm; khung sàn BTCT; hệ thống điện trong nhà, hệ thống cấp thoát nước, bể nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 23.010.600.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.010.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.021.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc các ngành liên quan đến xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m33
4 Vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn3
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
6 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu7
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu7
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu7
9 Máy hàn Không yêu cầu7
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L7
11 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu7
12 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu7
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->