Gói thầu: Gói thầu In ấn sổ, biểu mẫu cho hoạt động chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu In ấn sổ, biểu mẫu cho hoạt động chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047944 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 13:08:00 đến ngày 2021-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 895,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.827.999VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 626.718.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: tin học, khoa học máy tính, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tínhNhà thầu chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên ngành inNhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc bằng cấp khác tương đươngNhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu In ấn sổ, biểu mẫu cho hoạt động chuyên môn năm 2021 In ấn sổ, biểu mẫu cho hoạt động chuyên môn năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Đường Trường Chinh, phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252 3822733 – 0252 3827868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm soát trước mổ | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 2 | Báo cáo nhân lực khoa phòng | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 3 | Biên bản xác nhận tử vong ngoại viện | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 500 | |
| 4 | Bệnh án đông y | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 500 | |
| 5 | Bệnh án Mắt ( 2 tờ A 3) | Theo yêu cầu tại Chương V | Bộ | 1.500 | |
| 6 | Bệnh án ngoại | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 7 | Bệnh án nhi | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 8 | Bệnh án nội | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 9 | Bệnh án phụ khoa | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 10 | Bệnh án Răng-Hàm-Mặt | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 11 | Bệnh án sản khoa | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 12 | Bệnh án tâm thần ( 2 tờ A 3) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 13 | Bệnh án Tay - Chân - Miệng | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 14 | Bệnh án Tai-Mũi-Họng | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 15 | Bệnh án Vật lý trị liệu | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 16 | Bì phim XQ A Pho 70 (28*38) | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 60.000 | |
| 17 | Biểu đồ chuyển dạ | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 18 | Sổ nghỉ phép | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 20 | |
| 19 | Giấy bệnh nhân nặng xin về(Biên bản xin đưa bệnh nhân về) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 20 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật và gây mê hồi sức | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 21 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 22 | Giấy khám sức khỏe (Người lớn) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 23 | Nhãn nước cất 250ml | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 24 | Nhãn nước muối 27 % | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 25 | Nhãn nước muối rửa 250ml | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 26 | Nhãn nước muối rửa 0,9 %o 500ml | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 27 | Phiếu báo ăn | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 28 | Phiếu chăm sóc | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 29 | Phiếu công khai thuốc vât tư tiêu hao | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 30 | Phiếu điện tim (4tờ A4) | Theo yêu cầu tại Chương V | Bộ | 80.000 | |
| 31 | Phiếu khám bệnh vào viện | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 32 | Phiếu nội soi | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 500 | |
| 33 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 34 | Phiếu siêu âm ( in 02 màu) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 35 | Phiếu siêu âm thường | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 36 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 37 | Phiếu theo dõi ICU | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 38 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 110.000 | |
| 39 | Phiếu truyền máu | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 40 | Phiếu tự khai | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 41 | Phiếu xét nghiệm | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 42 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 60 | |
| 43 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 150 | |
| 44 | Sổ biên bản hội chẩn | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 300 | |
| 45 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 50 | |
| 46 | Sổ đóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 300 | |
| 47 | Sổ giao ban | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 300 | |
| 48 | Sổ khám bệnh cho khoa Khám, khoa Cấp cứu | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 50 | |
| 49 | Sổ lãnh thuốc thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 10 | |
| 50 | Sổ lĩnh, phát máu | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr/Quyển | 150 | |
| 51 | Sổ lưu trữ Hồ sơ bệnh án | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 5 | |
| 52 | Sổ mời hội chẩn | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 53 | Sổ phân công Bác sĩ-Điều dưỡng trực | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 120 | |
| 54 | Sổ phẫu thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 100 | |
| 55 | Sổ sanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 10 | |
| 56 | Sổ thường trực | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 150 | |
| 57 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 120 | |
| 58 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 5 | |
| 59 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 100 | |
| 60 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 160.000 | |
| 61 | Tình hình xuất nhập bệnh nhân (các khoa sử dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 62 | Tờ điều trị | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 200.000 | |
| 63 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 64 | Trích biên bản hội chẩn | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 65 | Phiếu đăng ký khám bệnh (thêm ngày tháng năm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 66 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 150 | |
| 67 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 150 | |
| 68 | Phiếu công khai thuốc mổ (khoa sản dùng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 69 | Phiếu công khai thuốc đẻ | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 70 | Phiếu chăm sóc (khoa nhi dùng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 71 | Sổ nhận hàng | Theo yêu cầu tại Chương V | Q/100 tờ luôn bìa | 200 | |
| 72 | Sổ chuyển tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 5 | |
| 73 | Sổ nội soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 20 | |
| 74 | Đon xin nghỉ phép 3 chữ ký | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 75 | Đon xin nghỉ phép 4 chữ ký | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 76 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho người bệnh ≥ 18 tuổi, không mang thai) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 77 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 78 | Phiếu gây mê hồi sức | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 79 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 80 | Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 200 | |
| 81 | Đơn thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 82 | Sổ thủ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 120 | |
| 83 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 84 | Sổ chuyển bệnh nhân sang khoa khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 85 | Sổ góp ý bệnh nhân | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 40 | |
| 86 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 87 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 50 | |
| 88 | Tờ rơi tay chân miệng và các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 89 | Giấy cam kết | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 90 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 20 | |
| 91 | Sổ sai sót chuyên môn | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 92 | Sổ tổng hợp bệnh hàng ngày | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 10 | |
| 93 | Bì MRI (CT) | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 30.000 | |
| 94 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 95 | Phiếu giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 96 | Phiếu phẫu thuật thủy tinh thể | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 97 | Sổ giới thiệu khám bệnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 30 | |
| 98 | Phiếu điều dưỡng sốt xuất huyết | Theo yêu cầu tại Chương V | tờ | 1.000 | |
| 99 | Sổ lý lịch máy | Theo yêu cầu tại Chương V | Quyển/12tr luôn bìa | 50 | |
| 100 | Sổ khám bệnh định kỳ (Sổ khám sức khỏeđịnh kỳ) | Theo yêu cầu tại Chương V | Q/32tr luôn bìa | 500 | |
| 101 | Sổ điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày | Theo yêu cầu tại Chương V | Q/100tr luôn bìa | 500 | |
| 102 | Sổ theo dõi tài sản cố định và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 50 | |
| 103 | Phiếu xuất xăng | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển | 50 | |
| 104 | Sổ công văn đến | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển | 20 | |
| 105 | Sổ công văn đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển | 20 | |
| 106 | Lệnh điều xe | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 10 | |
| 107 | Giấy đi đường | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 108 | Bì thư 12*22 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 500 | |
| 109 | Bì thư 34*25 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 500 | |
| 110 | Bì thư 23*17 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.000 | |
| 111 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 112 | Sổ báo cáo tuần | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 5 | |
| 113 | Sổ quyết định | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 10 | |
| 114 | Sổ giới thiệu | Theo yêu cầu tại Chương V | 200tr /Quyển luôn bìa | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.827.999VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.827.999VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 626.718.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành: tin học, khoa học máy tính, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tínhNhà thầu chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do); | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách in | 2 | - Có bằng cấp chuyên ngành inNhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách mỹ thuật | 1 | - Có chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc bằng cấp khác tương đươngNhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi