Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần 26 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 13:26:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.463.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên: Trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và 01 người có chuyên ngành điện hoặc nước; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên; hoặc công trình dân dụng từ cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN 26 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự án cải tạo, sửa chữa nhà ăn ca + hội trường, khu văn phòng làm việc Xí nghiệp 26.1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần 26 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đề nghị nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản Scan từ bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh lĩnh vực hoạt động theo quy định pháp luật: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực) - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc các tài liệu chứng minh đối với nguồn tài chính khác - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Hợp đồng thi công xây dựng + Chứng minh tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Tài liệu phải có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền) + Chứng minh về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật: Nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công theo quy định tại Chương III của E-HSMT - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh các yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch hội đồng quản trị Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị - Hành Chính Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần 26, Địa chỉ: Đường Hội Xá - Tổ 5 - Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Số điện thoại: 02438751460 - Fax: 02438751460 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Văn phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp chân tường gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,9075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,1 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,4374 | m2 |
| 6 | Xây tường bịt cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 7 | Trát tường ô bịt cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,144 | m3 |
| 9 | Trát má cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,584 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Kích thước (600x600)mm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,6374 | m2 |
| 11 | Lát nền trong nhà bằng tấm nhựa có hèm khóa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,8 | m2 |
| 12 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,68 | m2 |
| 13 | Cửa sổ hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xây tường ngăn nhà vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Kích thước (400x600)mm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2926 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | m2 |
| 22 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,33 | m2 |
| 23 | Lấp bể nước dưới chân cầu thang (bao gồm công tác hoàn trả mặt bằng) Kích thước: (1,5x2x1,4)m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 282,4018 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,551 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 184,6245 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,7773 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,551 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 282,4018 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,551 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 276,1755 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,7773 | m2 |
| 33 | Xây tường bịt cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 34 | Trát tường ô bịt cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,235 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt lan can Inox hàng lang (tay vịn Inox 304 đường kính D50.9) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,3956 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,752 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước: (600x600)mm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,832 | m2 |
| 40 | Lát nền trong nhà bằng tấm nhựa có hèm khóa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,92 | m2 |
| 41 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,65 | m2 |
| 42 | Cửa sổ hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,02 | m2 |
| 44 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,175 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,845 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,75 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Kích thước: (400x600)mm, vữa xi măng M75, cao 2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,25 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 385,1591 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,352 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224,8909 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160,2682 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,352 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 385,1591 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100,352 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 325,2429 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160,2682 | m2 |
| 57 | Thi công chống thấm Sê nô mái, kích thước rộng 0,6-0,8m bao gồm các công tác: Đục bỏ lớp vữa cũ + vận chuyển phế thải, thi công lớp hóa chất chống thấm bằng vật liệu SikaLatic 632R (hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ, Xử lý các vết nứt cục bộ và cổ ống, láng vữa xi măng M75 dày 2cm tạo dốc. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,08 | md |
| 58 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,4176 | m2 |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,4176 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,96 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,238 | m3 |
| 62 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 63 | Cửa sổ hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 136,815 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1452 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,82 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,995 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1452 | m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 136,815 | m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1452 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,9652 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,995 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,594 | m |
| 74 | Phá dỡ mặt bậc thang | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,401 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit bậc thang | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,401 | m2 |
| 76 | Lắp đặt lan can Inox cầu thang: Inox 304, tay vịn D50,9, thanh đứng chính D76,3, thanh nan đứng D15,9. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1346 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6414 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại về nơi tập kết | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại về nơi tập kết (tính 100m) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, tính 5km | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m3 |
| 82 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Gói |
| 83 | Lắp đặt ống nước PP-R PN10 D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nước PP-R PN10 D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Van khóa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PP-R D32/32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 PP-R D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PP-R D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 PP-R D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20-1/2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bịt D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Bệt vệ sinh Inax + vòi xịt+ hộp giấy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Chậu rửa + vòi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Gương treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D110 Class3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D90mm Class3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D34mm Class3 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu D90/34mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt D110mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt D90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt nút bịt D34mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Máy điều hòa cục bộ 2 chiều 9000BTU cả công Lắp đặt máy , loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | máy |
| 116 | Máy điều hòa cục bộ 2 chiều 1800 BTU cả công Lắp đặt máy , loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 121 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| B | Nhà ăn ca + Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường dây, đường ống nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,2825 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,5 | m |
| 8 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,99 | m2 |
| 9 | Cửa sổ hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,63 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,57 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,449 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240,086 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ, lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,34 | m |
| 14 | Phá dỡ bậc thang | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7013 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bản thang bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2268 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước: (600x600)mm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 245,168 | m2 |
| 17 | Xây tường bịt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7085 | m3 |
| 18 | Trát tường bịt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,805 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao tấm thả (600x600)mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 245,168 | m2 |
| 20 | Khoan cấy thép dầm, thép D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | vị trí |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1025 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1025 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0192 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5961 | m2 |
| 25 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,698 | m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7302 | 100kg |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4355 | 100kg |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,412 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 748,868 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,792 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 467,92 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280,948 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,792 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 748,868 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,792 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 541,712 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280,948 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,15 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,7 | m |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 275,7351 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước: (600x600)mm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,5451 | m2 |
| 42 | Lát nền trong nhà bằng tấm nhựa có hèm khóa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 190,19 | m2 |
| 43 | Sơn lại lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,32 | m |
| 44 | Cửa đi hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,1 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hệ Xingfa 55 sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,75 | m2 |
| 46 | Lắp đặt trần thạch cao tấm thả | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210,98 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 782,559 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,85 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 451,756 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330,803 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,85 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 782,559 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,85 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 520,606 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 330,803 | m2 |
| 56 | Thi công chống thấm Sê nô mái, kích thước rộng 0,6-0,8m bao gồm các công tác: Đục bỏ lớp vữa cũ + vận chuyển phế thải, thi công lớp hóa chất chống thấm bằng vật liệu SikaLatic 632R( hoặc tương đương) 1 lớp lót 2 lớp phủ, Xử lý các vết nứt cục bộ và cổ ống, láng vữa xi măng M75 dày 2cm tạo dốc. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,6 | md |
| 57 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 252,3776 | m2 |
| 58 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 252,3776 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Sơn lại lan can cầu thang (sơn sắt thép) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | gói |
| 63 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa xi măng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,192 | m2 |
| 64 | Vì kèo thép hộp 100x50x2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 66 | Xà gồ thép hộp 50x50x1.8 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3009 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3009 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8855 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,76 | m |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,62 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,814 | m3 |
| 72 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8611 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,103 | tấn |
| 75 | Xây bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7965 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2085 | m3 |
| 77 | Ốp đá granit bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,204 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bu long móng M18 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cụm |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5341 | tấn |
| 80 | Gia công thang sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,918 | tấn |
| 81 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2543 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thang sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,918 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,857 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5341 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9153 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại về nơi tập kết | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại về nơi tập kết (tính 100m) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, tính 5km | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m3 |
| 90 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Gói |
| 91 | Đèn led máng 2 bóng âm trần, kích thước (1200x600)mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 92 | Đèn led máng 3 bóng âm trần, kích thước: (600x600)mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 93 | Đèn led máng 2 bóng dài 1200mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Đèn máng 1 bóng led Kích thước 1200mm gắn tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần tròn 18W | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 96 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 98 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Công tắc đôi đảo chiều | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 400 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen chống cháy D25 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen chống cháy D20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 106 | Aptomat 1 pha 100A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1 pha 80A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 50A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 40A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 32A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 112 | Aptomat 1 pha 16A | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ Aptomat mặt nhựa thân thép loại 18P | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 116 | Máy điều hòa 2 cục loại 18000 BTU và công lắp đặt máy loại máy âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 121 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 122 | Ống thoát nước ngưng D34 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320 | m |
| 127 | Tủ điện Aptomat 24P | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 128 | Máy điều hòa 2 cục loại 12000 BTU và công lắp đặt, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dày 0.6 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 133 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 134 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.463.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên: Trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và 01 người có chuyên ngành điện hoặc nước; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên; hoặc công trình dân dụng từ cấp III trở lên) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi