Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066125-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211065755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (giao tại Quyết định số 2248 QĐ-SYT ngày 17 09 2021 của Sở Y tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 13:36:00 đến ngày 2021-11-02 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,110,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.165557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Cao Phong
190 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (giao tại Quyết định số 2248 QĐ-SYT ngày 17 09 2021 của Sở Y tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cao Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Minh HB; Địa chỉ: Tầng 2, số nhà 139A, đường Bùi Thị Xuân, tổ 17, phường Hữu Nghị, Tp Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cao Phong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cao Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ A
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,525m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,525m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật499,2m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,518m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật499,2m2
6Phá dỡ nền gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.005,5885m2
7Phá dỡ nền gạch nền nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.130,4529m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật300,072m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật283,584m2
10Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,07m2
11Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật83,4712m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật171,94m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật408,79m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,0161m3
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật57,1889m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,0161m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,0161m3
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.341,0761m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5.686,1567m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,1089m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,7446m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,1089m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,1089m3
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật42bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật23bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
28Tháo dỡ đường ống nước + côn cútChương V- Yêu cầu kỹ thuật15công
29Nhân công tháo dỡ đường điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật30công
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,49m2
31Vận chuyển đường ống thiết bị vệ sinh cũ + cửa + trẫn cũ bằng ca xe ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật2ca
C CẢI TẠO PHẦN LÁT NỀN + SƠN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.136,0414m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,5412m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật583,656m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật580,73m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.409,048m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật7.618,1848m2
7Cửa nhôm hệ , kính mờ an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,01m2
8Cửa sổ vách ngăn nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
D PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật23bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật42bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật42bộ
5Lắp đặt vòi rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
6Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
8bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật18bình
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50x25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25x20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Lắp đặt van, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt zắc co D32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,51100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
24Lắp đặt van PPR D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
25Lắp đặt van PPR D15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
26Lắp đặt tê PPR D20x20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
27Lắp đặt tê PPR D20x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
28Lắp đặt tê PPR D15x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
29Lắp đặt cút PPR D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
30Lắp đặt cút PPR D15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
31Lắp đặt kép PPR D15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật89cái
32Lắp đặt côn PPR D20x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt côn PPR D50x40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt côn PPR D40x32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,61100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,57100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,335100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,73100m
40Cút nhựa PVC D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật57cái
41Cút nhựa PVC D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
42Cút nhựa PVC D60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật95cái
43Cút nhựa PVC D34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
44Tê nhựa PVC D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật62cái
45Tê nhựa PVC D110x90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
46Tê nhựa PVC D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Tê nhựa PVC D90x90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Tê nhựa PVC D90x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Tê nhựa PVC D76x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Tê nhựa PVC D90x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Qủa cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật10quả
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
53Cút nhựa PVC D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3tủ
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 150x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật47tủ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật133bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn lốp 40WChương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn sát trần 40WChương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật128cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật190cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.800m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.240m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.240m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.650m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.980m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26m
22Lắp đặt dây đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9.000m
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
F PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ B
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,1256m2
2Phá dỡ nền gạch nền nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật474,1516m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật150,253m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật142,689m2
5Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2224m2
6Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,3317m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật116,644m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V- Yêu cầu kỹ thuật194,435m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3257m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3257m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật312m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1008m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật312m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,9414m3
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,5783m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,9414m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,9414m3
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.785,469m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.837,9172m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4936m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3517m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4936m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4936m3
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
28Tháo dỡ đường ống nước + côn cútChương V- Yêu cầu kỹ thuật15công
29Nhân công tháo dỡ đường điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật20công
30Vận chuyển đường ống thiết bị vệ sinh cũ bằng ca xe ô tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật2ca
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,64m2
H CẢI TẠO PHẦN LÁT NỀN + SƠN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật966,2772m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,5541m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật292,942m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu kỹ thuật311,079m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật630,66m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.992,7262m2
7Cửa đi nhôm kính dày 6.38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
8Cửa sổ vách ngăn , kính mờ an toàn 6.38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
I PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt vòi rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
9bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu kỹ thuật18bình
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
11Lắp đặt bình nước nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
17Lắp đặt van PPR D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Lắp đặt tê PPR D20x20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt tê PPR D20x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
20Lắp đặt tê PPR D15x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút PPR D20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
22Lắp đặt cút PPR D15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
23Lắp đặt kép PPR D15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt côn PPR D20x15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
30Cút nhựa PVC D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
31Cút nhựa PVC D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
32Cút nhựa PVC D60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật67cái
33Cút nhựa PVC D34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
34Tê nhựa PVC D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Tê nhựa PVC D110x90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Tê nhựa PVC D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Tê nhựa PVC D90x90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Tê nhựa PVC D90x60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Tê nhựa PVC D76x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Tê nhựa PVC D90x76mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Qủa cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật10quả
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
43Cút nhựa PVC D110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2tủ
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 150x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật22tủ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật61bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn lốp 40WChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn sát trần 40WChương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật78cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.250m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.900m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.000m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.450m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.250m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
23Lắp đặt dây đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6.000m
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật37cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.165557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
4 Máy khoan cầm tay >=0,62kW Máy khoan cầm tay >=0,62kW3
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW2
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
8 Giàn giáo (m2) Giàn giáo (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->