Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (giao tại Quyết định số 2248 QĐ-SYT ngày 17 09 2021 của Sở Y tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 13:36:00 đến ngày 2021-11-02 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,110,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.165557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Y tế huyện Cao Phong 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (giao tại Quyết định số 2248 QĐ-SYT ngày 17 09 2021 của Sở Y tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Cao Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Cao Phong, Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ A | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 499,2 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,518 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 499,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.005,5885 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch nền nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.130,4529 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300,072 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 283,584 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,07 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,4712 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 171,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,79 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,0161 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,1889 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,0161 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,0161 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.341,0761 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5.686,1567 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,1089 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,7446 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,1089 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,1089 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 149 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đường ống nước + côn cút | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 29 | Nhân công tháo dỡ đường điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,49 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đường ống thiết bị vệ sinh cũ + cửa + trẫn cũ bằng ca xe ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| C | CẢI TẠO PHẦN LÁT NỀN + SƠN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.136,0414 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,5412 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 583,656 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 580,73 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.409,048 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.618,1848 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ , kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,01 | m2 |
| 8 | Cửa sổ vách ngăn nhôm hệ, kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| D | PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50x25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt zắc co D32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR D15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D15x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép PPR D15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR D20x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D50x40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D40x32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC D110x90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D90x90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC D90x60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC D76x76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC D90x76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Qủa cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 150x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn lốp 40W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn sát trần 40W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.980 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9.000 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| F | PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ B | |||
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,1256 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nền nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 474,1516 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,253 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,689 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,2224 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch chống chơn nhà WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,3317 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,644 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 194,435 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3257 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3257 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1008 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,9414 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,5783 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,9414 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,9414 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.785,469 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.837,9172 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4936 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3517 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4936 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4936 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đường ống nước + côn cút | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 29 | Nhân công tháo dỡ đường điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 30 | Vận chuyển đường ống thiết bị vệ sinh cũ bằng ca xe ô tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| H | CẢI TẠO PHẦN LÁT NỀN + SƠN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 966,2772 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,5541 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 292,942 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 311,079 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 630,66 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.992,7262 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính dày 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 8 | Cửa sổ vách ngăn , kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| I | PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D20x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D15x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép PPR D15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D20x15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC D34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC D110x90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D90x90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D90x60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC D76x76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC D90x76mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Qủa cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 150x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn lốp 40W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn sát trần 40W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.900 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6.000 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.165557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 3 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | 3 |
| 5 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 8 | Giàn giáo (m2) | Giàn giáo (m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi