Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (từ Ngân sách quận) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:36:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,564,042,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cống xả, cửa xả…) và có tính chất như gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm-CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo 06 cửa xả (cống xả) trên địa bàn Quận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (từ Ngân sách quận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. * Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 – Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 7 Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.37852608 Fax: 08 37.850.559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỬA XẢ ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG TÂN KIỂNG | |||
| 1 | Đào đất bờ kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đất tận dụng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,142 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,563 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,744 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,65 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | 100m |
| 12 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn bê tông lót chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,76 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Rọ đá hộc KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7 | 1 rọ |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,563 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,252 | 100m |
| 21 | Đào đất đặt cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,2 | 100m |
| 23 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,36 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | mối nối |
| 28 | Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,449 | m3 |
| 29 | Đắp cát lắn phui cống, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 30 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,96 | 100m |
| 32 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,392 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,139 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,392 | m3 |
| 36 | Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,28 | m3 |
| 37 | Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 38 | SXLD cốt thép đà hầm đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,144 | m3 |
| 43 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 44 | SXLD cốt thép nắp đan đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | tấn |
| 47 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,081 | m3 |
| 48 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Phá bỏ tường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| 50 | Đào đất thi công cửa xả, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 51 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả, đóng vào bùn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,72 | 100m |
| 52 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 54 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,007 | tấn |
| 56 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,276 | tấn |
| 57 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,535 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,255 | m3 |
| 59 | Đắp cát cửa xả, K90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt Van ngăn triều D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 63 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,16 | m |
| 64 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,879 | 100m |
| 65 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,509 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,879 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,509 | 100m |
| 68 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,9 | 1m3 |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,27 | m3 |
| 70 | SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,009 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,076 | tấn |
| 73 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,463 | m3 |
| 74 | Đắp cát hố móng trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,168 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép đà kiềng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 77 | Cốt thép đà kiềng ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,055 | tấn |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,691 | m3 |
| 79 | Sản xuất thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,183 | tấn |
| 80 | Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,183 | tấn |
| 81 | Sản xuất thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,243 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,243 | tấn |
| 83 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,015 | tấn |
| 84 | Sản xuất bulong M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | cái |
| 85 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 93 | m2 |
| 86 | Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp phao thép phục vụ nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9 | ca |
| 88 | Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3/1km |
| 89 | Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3 |
| 90 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 11,1 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*11,1) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,549 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,803 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,803 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất 11,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,803 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO CỬA XẢ CHỢ SÁNG HẺM 55 ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG TÂN QUY | |||
| 1 | Đào đất bờ kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đất tận dụng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,718 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,383 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,75 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | 100m |
| 12 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn bê tông lót chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,64 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Rọ đá hộc KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | 1 rọ |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,75 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,336 | 100m |
| 21 | Đào đất đặt cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,814 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,4 | 100m |
| 23 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,32 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | mối nối |
| 29 | Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,987 | m3 |
| 30 | Đắp cát lắn phui cống, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 31 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,92 | 100m |
| 33 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,784 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,278 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,015 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,784 | m3 |
| 37 | Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,56 | m3 |
| 38 | Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 39 | SXLD cốt thép đà hầm đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,012 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,041 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,058 | tấn |
| 42 | Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,288 | m3 |
| 44 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 45 | SXLD cốt thép nắp đan đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,057 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,052 | tấn |
| 48 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,162 | m3 |
| 49 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Phá bỏ tường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| 51 | Đào đất thi công cửa xả, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 52 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,72 | 100m |
| 53 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 54 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 55 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,007 | tấn |
| 57 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,276 | tấn |
| 58 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,535 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,255 | m3 |
| 60 | Đắp cát cửa xả, K90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt Van ngăn triều D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 64 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 62,812 | m |
| 65 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,135 | 100m |
| 66 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,315 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,135 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,315 | 100m |
| 69 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,675 | 100m2 |
| 71 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,15 | m3 |
| 72 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,344 | m3 |
| 74 | SXLD ván khuôn bê tông bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 75 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,192 | m3 |
| 76 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,01 | 1m3 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,221 | m3 |
| 78 | SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,007 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,062 | tấn |
| 81 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,197 | m3 |
| 82 | Đắp đất hố móng trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,01 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép đà kiềng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,005 | tấn |
| 85 | Cốt thép đà kiềng ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,045 | tấn |
| 86 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,557 | m3 |
| 87 | Sản xuất thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,15 | tấn |
| 88 | Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,15 | tấn |
| 89 | Sản xuất thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,196 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,196 | tấn |
| 91 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | tấn |
| 92 | Sản xuất bulong M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 93 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 75 | m2 |
| 94 | Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp phao thép phục vụ nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,32 | ca |
| 96 | Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3/1km |
| 97 | Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 98 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 10,5 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*10,5) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,805 | 100m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,802 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,802 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,802 | 100m3/1km |
| C | CẢI TẠO CỐNG XẢ SỐ 3 (VỊ TRÍ CUỐI HẺM 502 HUỲNH TẤN PHÁT, KHU PHỐ 3 ĐẤU VỚI NHÁNH 1 RẠCH CẢ CẤM) | |||
| 1 | Đào đất bờ kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đất tận dụng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,814 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,542 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,5 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,792 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,95 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 74 | 100m |
| 12 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,4 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,33 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn bê tông lót chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,76 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 17 | Rọ đá hộc KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | 1 rọ |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,672 | 100m |
| 21 | Đào đất đặt cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | 100m |
| 23 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,36 | m3 |
| 25 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | mối nối |
| 28 | Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,491 | m3 |
| 29 | Đắp cát lắn phui cống, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,24 | 100m |
| 32 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,648 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,14 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,324 | m3 |
| 36 | Bê tông hầm ga cống D800, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,242 | m3 |
| 37 | Đắp cát phui hầm ga D800, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 38 | SXLD cốt thép đà hầm đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 41 | Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,144 | m3 |
| 43 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 44 | SXLD cốt thép nắp đan đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | tấn |
| 47 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,081 | m3 |
| 48 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Phá bỏ tường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| 50 | Đào đất thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 51 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,72 | 100m |
| 52 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 54 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,007 | tấn |
| 56 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,276 | tấn |
| 57 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,535 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,255 | m3 |
| 59 | Đắp cát cửa xả, K90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt Van ngăn triều D800 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 63 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,672 | m |
| 64 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,254 | 100m |
| 65 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,884 | 100m |
| 66 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,254 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,884 | 100m |
| 68 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 69 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 70 | Thảm nhựa mặt đường C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 71 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,901 | 1m3 |
| 72 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,27 | m3 |
| 73 | SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,009 | tấn |
| 75 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,076 | tấn |
| 76 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,463 | m3 |
| 77 | Đắp cát hố móng trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,901 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép đà kiềng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 80 | Cốt thép đà kiềng ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,059 | tấn |
| 81 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,739 | m3 |
| 82 | Sản xuất thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,183 | tấn |
| 83 | Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,183 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,259 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,259 | tấn |
| 86 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,015 | tấn |
| 87 | Sản xuất bulong M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | cái |
| 88 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 99 | m2 |
| 89 | Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3 |
| 90 | Cung cấp phao thép phục vụ nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,22 | ca |
| 91 | Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3/1km |
| 92 | Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3 |
| 93 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 12,1 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*12,1) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,338 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,583 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,583 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,583 | 100m3/1km |
| D | CẢI TẠO CỐNG XẢ SỐ 2 (123/25 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUỲ), PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG | |||
| 1 | Đào đất bờ kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,6 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,75 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6 | 100m |
| 11 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,56 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, vữa dày 35cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,96 | m3 |
| 13 | Rọ đá hộc KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | 1 rọ |
| 14 | Đào đất thi công tường cánh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,89 | 100m |
| 16 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,889 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,889 | m3 |
| 18 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,014 | tấn |
| 19 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,977 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,049 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,2 | 100m |
| 24 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,46 | m3 |
| 26 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | mối nối |
| 30 | Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,584 | m3 |
| 31 | Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,96 | 100m |
| 34 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,392 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,139 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | tấn |
| 37 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,392 | m3 |
| 38 | Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,304 | m3 |
| 39 | Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 40 | SXLD cốt thép đà hầm đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 43 | Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,144 | m3 |
| 45 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 46 | SXLD cốt thép nắp đan đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | tấn |
| 49 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,081 | m3 |
| 50 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Phá bỏ tường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8 | m3 |
| 52 | Đào đất thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,72 | 100m |
| 54 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 55 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,522 | m3 |
| 56 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,007 | tấn |
| 58 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,276 | tấn |
| 59 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,504 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,255 | m3 |
| 61 | Đắp cát cửa xả, K90 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt Van ngăn triều D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 65 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,26 | m3 |
| 66 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,119 | 1m3 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,172 | m3 |
| 68 | SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 70 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,049 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,931 | m3 |
| 72 | Đắp đất hố móng trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,119 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép đà kiềng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,004 | tấn |
| 75 | Cốt thép đà kiềng ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,034 | tấn |
| 76 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,422 | m3 |
| 77 | Sản xuất thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,117 | tấn |
| 78 | Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,117 | tấn |
| 79 | Sản xuất thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,149 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,149 | tấn |
| 81 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,01 | tấn |
| 82 | Sản xuất bulong M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | cái |
| 83 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 57 | m2 |
| 84 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 86 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,567 | m |
| 87 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,698 | 100m |
| 88 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,378 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,698 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,378 | 100m |
| 91 | Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp phao thép phục vụ nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9 | ca |
| 93 | Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3/1km |
| 94 | Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 95 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 12,5 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*12,5) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,545 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,228 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,228 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất 12,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,228 | 100m3/1km |
| E | CẢI TẠO CỬA XẢ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚ THUẬN | |||
| 1 | Đào đất bờ kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,3 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn bê tông lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,084 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,525 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công tường cánh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,14 | 100m |
| 12 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,714 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,714 | m3 |
| 14 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,011 | tấn |
| 15 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,785 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,571 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,874 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,2 | 100m |
| 20 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,002 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | mối nối |
| 25 | Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,449 | m3 |
| 26 | Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,96 | 100m |
| 29 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,392 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,139 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,392 | m3 |
| 33 | Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,536 | m3 |
| 34 | Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 35 | SXLD cốt thép đà hầm đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 38 | Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,144 | m3 |
| 40 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 41 | SXLD cốt thép nắp đan đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,081 | m3 |
| 45 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Phá bỏ tường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8 | m3 |
| 47 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Rọ đá hộc KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | 1 rọ |
| 49 | Lắp đặt Van ngăn triều D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,72 | m3 |
| 53 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,673 | 1m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,147 | m3 |
| 55 | SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,005 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,042 | tấn |
| 58 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,798 | m3 |
| 59 | Đắp đất hố móng trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,673 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép đà kiềng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,003 | tấn |
| 62 | Cốt thép đà kiềng ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,03 | tấn |
| 63 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,379 | m3 |
| 64 | Sản xuất thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
| 65 | Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
| 66 | Sản xuất thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,133 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,133 | tấn |
| 68 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | tấn |
| 69 | Sản xuất bulong M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | cái |
| 70 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51 | m2 |
| 71 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 73 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,878 | m |
| 74 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,06 | 100m |
| 75 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,34 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,06 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,34 | 100m |
| 78 | Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp phao thép phục vụ nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9 | ca |
| 80 | Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1km | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3/1km |
| 81 | Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 82 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*13) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,539 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,576 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,576 | 100m3/1km |
| F | BỔ SUNG ĐOẠN CỐNG, HẦM GA VÀ CỬA XẢ HẺM 994 HUỲNH TẤN PHÁT | |||
| 1 | Đào đất thi công tường cánh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm thi công cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,35 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,735 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,735 | m3 |
| 5 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,011 | tấn |
| 6 | Cốt thép cửa xả D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,808 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,135 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt cống đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,7 | 100m |
| 11 | Đắp cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,57 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | mối nối |
| 18 | Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,26 | m3 |
| 19 | Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,48 | 100m |
| 22 | Đắp cát lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,296 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,056 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,648 | m3 |
| 26 | Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6 | m3 |
| 27 | Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 28 | SXLD cốt thép đà hầm đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,012 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,041 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,288 | m3 |
| 33 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 34 | SXLD cốt thép nắp đan đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,001 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,057 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,052 | tấn |
| 37 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,162 | m3 |
| 38 | Lắp dựng nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Phá bỏ tường bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8 | m3 |
| 40 | Khoan lỗ cấy thép D12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Rọ đá hộc KT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | 1 rọ |
| 42 | Lắp đặt Van ngăn triều D600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 45 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,17 | m3 |
| 46 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,679 | m3 |
| 48 | SXLD ván khuôn bê tông bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 49 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,613 | m3 |
| 50 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,782 | 1m3 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,098 | m3 |
| 52 | SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,003 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,028 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,532 | m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,782 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép đà kiềng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,002 | tấn |
| 59 | Cốt thép đà kiềng ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,019 | tấn |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,233 | m3 |
| 61 | Sản xuất thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,067 | tấn |
| 62 | Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,067 | tấn |
| 63 | Sản xuất thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,082 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,082 | tấn |
| 65 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,006 | tấn |
| 66 | Sản xuất bulong M12x250 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,5 | m2 |
| 68 | Đóng cừ tràm gia cố mái bờ rạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | 100m |
| 69 | Cung cấp rào chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 71 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,274 | m |
| 72 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,413 | 100m |
| 73 | Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,713 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,413 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,713 | 100m |
| 76 | Nạo vét rạch bằng thủ công, vận chuyển bùn đến bãi tập kết 1 (bờ rạch) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,75 | m3 |
| 77 | Xúc bùn từ bãi tập kết 1 lên xe trung chuyển ra bãi tập kết 2 (đầu hẻm 994 Huỳnh Tấn Phát) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 78 | Trung chuyển đất bùn bằng xe ba bánh tự đổ từ bãi tập kết 1 đến bãi tập kết 2 (đầu hẻm 994 Huỳnh Tấn Phát) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,308 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 12,9 km bằng ôtô tự đổ 10T (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,308 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,921 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,921 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 12,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,921 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cống xả, cửa xả…) và có tính chất như gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm-CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250L | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >= 5kw | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi