Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063381-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211063299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (từ Ngân sách quận)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:36:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,042,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cống xả, cửa xả…) và có tính chất như gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm-CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo 06 cửa xả (cống xả) trên địa bàn Quận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (từ Ngân sách quận)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 – Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng Huy Khôi – Địa chỉ: 96/1/4 Đào Tông Nguyên, Tổ 22, Khu phố 7, TT Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh.  Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định – Xây dựng NAD – Địa chỉ: Số 22/8 Lê Lợi, TT Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành – Địa chỉ : Số 713/29/2 Lê Đức Thọ, phường 16, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 – Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH , địa chỉ: 713/29/2 Lê Đức Thọ, Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 – Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. * Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7 – Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Uỷ ban nhân dân Quận 7  Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh.  Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM  Điện thoại: 0283.829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 7  Địa chỉ: Số 07 đường Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 07, Thành phố Hồ Chí Minh.  Điện thoại: 028.37852608  Fax: 08 37.850.559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỬA XẢ ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG TÂN KIỂNG
1Đào đất bờ kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,54100m3
2Đắp đất đất tận dụng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,18100m3
3Đắp cát độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,264100m3
4Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,142100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,106100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,106100m3
7Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt26,563m3
8SXLD ván khuôn bê tông lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,037100m2
9Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,744m3
10Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,65m3
11Đóng cừ tràm gia cố móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt24100m
12Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,4m3
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,08m3
14SXLD ván khuôn bê tông lót chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,024100m2
15Bê tông chân khay đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt5,76m3
16SXLD ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,144100m2
17Rọ đá hộc KT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt71 rọ
18Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,115100m2
19Thi công lớp đá 1x2 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,563m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,252100m
21Đào đất đặt cống đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,082100m3
22Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,2100m
23Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,2m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,36m3
25Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt21cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1mối nối
28Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,449m3
29Đắp cát lắn phui cống, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,057100m3
30Đào đất hầm ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,096100m3
31Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,96100m
32Đắp cát lót móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,392m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,139tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,008tấn
35Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,392m3
36Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,28m3
37Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026100m3
38SXLD cốt thép đà hầm đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
39SXLD cốt thép đà hầm đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,02tấn
40Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,029tấn
41Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,013100m2
42Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,144m3
43Lắp dựng đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
44SXLD cốt thép nắp đan đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,001tấn
45SXLD cốt thép nắp đan đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028tấn
46Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026tấn
47Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,081m3
48Lắp dựng nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
49Phá bỏ tường bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,5m3
50Đào đất thi công cửa xả, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,171100m3
51Đóng cừ tràm thi công cửa xả, đóng vào bùnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,72100m
52Cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
53Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
54Khoan lỗ cấy thép D12Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt251 lỗ khoan
55Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,007tấn
56Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,276tấn
57Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,535m3
58Xây đá hộc, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,255m3
59Đắp cát cửa xả, K90Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,059100m3
60Lắp đặt Van ngăn triều D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
61Cung cấp rào chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
62Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt50m
63Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt25,16m
64Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,879100m
65Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,509100m
66Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,879100m
67Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,509100m
68Đào móng trụ hàng rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,91m3
69Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,27m3
70SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,128100m2
71Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,009tấn
72Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,076tấn
73Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,463m3
74Đắp cát hố móng trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,168m3
75Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,12100m2
76Cốt thép đà kiềng ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
77Cốt thép đà kiềng ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,055tấn
78Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,691m3
79Sản xuất thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,183tấn
80Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,183tấn
81Sản xuất thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,243tấn
82Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,243tấn
83Sản xuất bản mã bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,015tấn
84Sản xuất bulong M12x250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt44cái
85Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt93m2
86Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60TTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3
87Cung cấp phao thép phục vụ nạo vétTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,9ca
88Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3/1km
89Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3
90Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3
91Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3
92Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3/1km
93Vận chuyển bùn tiếp cự ly 11,1 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*11,1) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,549100m3/1km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,803100m3
95Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,803100m3/1km
96Vận chuyển đất 11,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,803100m3/1km
B CẢI TẠO CỬA XẢ CHỢ SÁNG HẺM 55 ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG TÂN QUY
1Đào đất bờ kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,81100m3
2Đắp đất đất tận dụng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,27100m3
3Đắp cát độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,396100m3
4Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,718100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,066100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,066100m3
7Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt16,383m3
8SXLD ván khuôn bê tông lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,03100m2
9Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,6m3
10Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,75m3
11Đóng cừ tràm gia cố móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt36100m
12Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,6m3
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,62m3
14SXLD ván khuôn bê tông lót chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,036100m2
15Bê tông chân khay đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,64m3
16SXLD ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,216100m2
17Rọ đá hộc KT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt111 rọ
18Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,154100m2
19Thi công lớp đá 1x2 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,75m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,336100m
21Đào đất đặt cống đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,814100m3
22Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt32,4100m
23Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,6m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,32m3
25Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt171cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt81 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt9mối nối
29Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,987m3
30Đắp cát lắn phui cống, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,514100m3
31Đào đất hầm ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,192100m3
32Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,92100m
33Đắp cát lót móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,784m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,278tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,015tấn
36Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,784m3
37Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,56m3
38Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,051100m3
39SXLD cốt thép đà hầm đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,012tấn
40SXLD cốt thép đà hầm đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,041tấn
41Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,058tấn
42Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026100m2
43Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,288m3
44Lắp dựng đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
45SXLD cốt thép nắp đan đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,001tấn
46SXLD cốt thép nắp đan đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,057tấn
47Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,052tấn
48Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,162m3
49Lắp dựng nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
50Phá bỏ tường bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,5m3
51Đào đất thi công cửa xả, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,171100m3
52Đóng cừ tràm thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,72100m
53Cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
54Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
55Khoan lỗ cấy thép D12Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt251 lỗ khoan
56Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,007tấn
57Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,276tấn
58Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,535m3
59Xây đá hộc, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,255m3
60Đắp cát cửa xả, K90Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,059100m3
61Lắp đặt Van ngăn triều D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
62Cung cấp rào chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
63Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt50m
64Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt62,812m
65Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt12,135100m
66Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,315100m
67Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt12,135100m
68Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,315100m
69Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,135100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,675100m2
71Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt12,15m3
72SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,067100m2
73Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,344m3
74SXLD ván khuôn bê tông bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,426100m2
75Bê tông bó nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,192m3
76Đào móng trụ hàng rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,011m3
77Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,221m3
78SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,104100m2
79Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,007tấn
80Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,062tấn
81Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,197m3
82Đắp đất hố móng trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,01m3
83Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,096100m2
84Cốt thép đà kiềng ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,005tấn
85Cốt thép đà kiềng ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,045tấn
86Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,557m3
87Sản xuất thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,15tấn
88Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,15tấn
89Sản xuất thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,196tấn
90Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,196tấn
91Sản xuất bản mã bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,013tấn
92Sản xuất bulong M12x250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt36cái
93Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt75m2
94Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60TTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3
95Cung cấp phao thép phục vụ nạo vétTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,32ca
96Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3/1km
97Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3
98Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3
99Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3
100Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3/1km
101Vận chuyển bùn tiếp cự ly 10,5 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*10,5) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,805100m3/1km
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,802100m3
103Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,802100m3/1km
104Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,802100m3/1km
C CẢI TẠO CỐNG XẢ SỐ 3 (VỊ TRÍ CUỐI HẺM 502 HUỲNH TẤN PHÁT, KHU PHỐ 3 ĐẤU VỚI NHÁNH 1 RẠCH CẢ CẤM)
1Đào đất bờ kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,665100m3
2Đắp đất đất tận dụng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,555100m3
3Đắp cát độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,814100m3
4Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,542100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,134100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,134100m3
7Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt33,5m3
8SXLD ván khuôn bê tông lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,04100m2
9Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,792m3
10Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,95m3
11Đóng cừ tràm gia cố móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt74100m
12Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt7,4m3
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,33m3
14SXLD ván khuôn bê tông lót chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,074100m2
15Bê tông chân khay đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt17,76m3
16SXLD ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,444100m2
17Rọ đá hộc KT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt201 rọ
18Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,308100m2
19Thi công lớp đá 1x2 đệm móngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,5m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,672100m
21Đào đất đặt cống đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,077100m3
22Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3100m
23Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,2m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,36m3
25Lắp đặt gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt21cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1mối nối
28Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,491m3
29Đắp cát lắn phui cống, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,047100m3
30Đào đất hầm ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,131100m3
31Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,24100m
32Đắp cát lót móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,648m3
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,14tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028tấn
35Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,324m3
36Bê tông hầm ga cống D800, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,242m3
37Đắp cát phui hầm ga D800, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,045100m3
38SXLD cốt thép đà hầm đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
39SXLD cốt thép đà hầm đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,02tấn
40Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,029tấn
41Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,013100m2
42Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,144m3
43Lắp dựng đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
44SXLD cốt thép nắp đan đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,001tấn
45SXLD cốt thép nắp đan đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028tấn
46Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026tấn
47Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,081m3
48Lắp dựng nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
49Phá bỏ tường bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,5m3
50Đào đất thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,171100m3
51Đóng cừ tràm thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,72100m
52Cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
53Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
54Khoan lỗ cấy thép D12Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt251 lỗ khoan
55Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,007tấn
56Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,276tấn
57Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,535m3
58Xây đá hộc, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,255m3
59Đắp cát cửa xả, K90Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,059100m3
60Lắp đặt Van ngăn triều D800Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
61Cung cấp rào chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
62Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt50m
63Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt42,672m
64Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,254100m
65Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,884100m
66Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,254100m
67Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,884100m
68Làm móng cấp phối đá dăm loại I bù vênhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,024100m3
69Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,12100m2
70Thảm nhựa mặt đường C12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,12100m2
71Đào móng trụ hàng rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,9011m3
72Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,27m3
73SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,128100m2
74Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,009tấn
75Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,076tấn
76Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,463m3
77Đắp cát hố móng trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,901m3
78Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,128100m2
79Cốt thép đà kiềng ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
80Cốt thép đà kiềng ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,059tấn
81Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,739m3
82Sản xuất thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,183tấn
83Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,183tấn
84Sản xuất thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,259tấn
85Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,259tấn
86Sản xuất bản mã bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,015tấn
87Sản xuất bulong M12x250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt44cái
88Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt99m2
89Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60TTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3
90Cung cấp phao thép phục vụ nạo vétTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,22ca
91Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3/1km
92Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3
93Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3
94Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3
95Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3/1km
96Vận chuyển bùn tiếp cự ly 12,1 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*12,1) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,338100m3/1km
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,583100m3
98Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,583100m3/1km
99Vận chuyển đất 12,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,583100m3/1km
D CẢI TẠO CỐNG XẢ SỐ 2 (123/25 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUỲ), PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG
1Đào đất bờ kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,083100m3
2Đắp cát độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028100m3
3Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,184100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,018100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,018100m3
6Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,6m3
7SXLD ván khuôn bê tông lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006100m2
8Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,12m3
9Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,75m3
10Đóng cừ tràm gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt5,6100m
11Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,56m3
12Xây đá hộc, vữa dày 35cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,96m3
13Rọ đá hộc KT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt21 rọ
14Đào đất thi công tường cánh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,318100m3
15Đóng cừ tràm thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,89100m
16Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,889m3
17Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,889m3
18Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,014tấn
19Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,977tấn
20Ván khuôn cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,711100m2
21Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11,049m3
22Đào đất đặt cống đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,104100m3
23Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4,2100m
24Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,2m3
25Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,46m3
26Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt31cấu kiện
27Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1mối nối
30Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,584m3
31Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,07100m3
32Đào đất hầm ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,097100m3
33Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,96100m
34Đắp cát lót móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,392m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,139tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,008tấn
37Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,392m3
38Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,304m3
39Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026100m3
40SXLD cốt thép đà hầm đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
41SXLD cốt thép đà hầm đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,02tấn
42Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,029tấn
43Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,013100m2
44Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,144m3
45Lắp dựng đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
46SXLD cốt thép nắp đan đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,001tấn
47SXLD cốt thép nắp đan đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028tấn
48Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026tấn
49Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,081m3
50Lắp dựng nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
51Phá bỏ tường bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,8m3
52Đào đất thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,171100m3
53Đóng cừ tràm thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,72100m
54Cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
55Bê tông lót đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,522m3
56Khoan lỗ cấy thép D12Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt251 lỗ khoan
57Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,007tấn
58Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,276tấn
59Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,504m3
60Xây đá hộc, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,255m3
61Đắp cát cửa xả, K90Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,059100m3
62Lắp đặt Van ngăn triều D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
63Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,014100m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,07100m2
65Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,26m3
66Đào móng trụ hàng rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,1191m3
67Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,172m3
68SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,081100m2
69Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
70Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,049tấn
71Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,931m3
72Đắp đất hố móng trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,119m3
73Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,073100m2
74Cốt thép đà kiềng ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,004tấn
75Cốt thép đà kiềng ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,034tấn
76Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,422m3
77Sản xuất thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,117tấn
78Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,117tấn
79Sản xuất thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,149tấn
80Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,149tấn
81Sản xuất bản mã bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,01tấn
82Sản xuất bulong M12x250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt28cái
83Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt57m2
84Cung cấp rào chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
85Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt50m
86Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,567m
87Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,698100m
88Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,378100m
89Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,698100m
90Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,378100m
91Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60TTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3
92Cung cấp phao thép phục vụ nạo vétTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,9ca
93Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3/1km
94Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3
95Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3
96Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3
97Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3/1km
98Vận chuyển bùn tiếp cự ly 12,5 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*12,5) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,545100m3/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,228100m3
100Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,228100m3/1km
101Vận chuyển đất 12,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,228100m3/1km
E CẢI TẠO CỬA XẢ TRẠM Y TẾ PHƯỜNG PHÚ THUẬN
1Đào đất bờ kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,1100m3
2Đắp cát độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,166100m3
3Trải vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,332100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,033100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,033100m3
6Xây đá hộc, vữa dày 25cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,3m3
7SXLD ván khuôn bê tông lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,004100m2
8Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,084m3
9Xây đá hộc, vữa dày 50cm M100Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,525m3
10Đào đất thi công tường cánh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,255100m3
11Đóng cừ tràm thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt7,14100m
12Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,714m3
13Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,714m3
14Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,011tấn
15Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,785tấn
16Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,571100m2
17Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,874m3
18Đào đất đặt cống đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,08100m3
19Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,2100m
20Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,002m3
21Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,36m3
22Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt21cấu kiện
23Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1mối nối
25Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,449m3
26Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,055100m3
27Đào đất hầm ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,097100m3
28Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,96100m
29Đắp cát lót móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,392m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,139tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,008tấn
32Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,392m3
33Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,536m3
34Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,023100m3
35SXLD cốt thép đà hầm đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
36SXLD cốt thép đà hầm đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,02tấn
37Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,029tấn
38Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,013100m2
39Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,144m3
40Lắp dựng đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
41SXLD cốt thép nắp đan đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,001tấn
42SXLD cốt thép nắp đan đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028tấn
43Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026tấn
44Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,081m3
45Lắp dựng nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
46Phá bỏ tường bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,8m3
47Khoan lỗ cấy thép D12Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt251 lỗ khoan
48Rọ đá hộc KT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt61 rọ
49Lắp đặt Van ngăn triều D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
50Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,008100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,04100m2
52Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,72m3
53Đào móng trụ hàng rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,6731m3
54Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,147m3
55SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,07100m2
56Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,005tấn
57Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,042tấn
58Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,798m3
59Đắp đất hố móng trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,673m3
60Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,066100m2
61Cốt thép đà kiềng ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,003tấn
62Cốt thép đà kiềng ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,03tấn
63Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,379m3
64Sản xuất thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,1tấn
65Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,1tấn
66Sản xuất thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,133tấn
67Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,133tấn
68Sản xuất bản mã bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,008tấn
69Sản xuất bulong M12x250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt44cái
70Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt51m2
71Cung cấp rào chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
72Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt50m
73Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt15,878m
74Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,06100m
75Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,34100m
76Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt3,06100m
77Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,34100m
78Nạo vét rạch bằng máy đào 0,4m3, máy đào đứng trên phao thép 60TTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3
79Cung cấp phao thép phục vụ nạo vétTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,9ca
80Trung chuyển bùn đến bãi tập kết trong phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3/1km
81Xúc bùn từ phao trung chuyển lên bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3
82Xúc bùn từ bãi tập kết lên ô tô, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3
83Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3
84Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*4); (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3/1km
85Vận chuyển bùn tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T (MTC*13) (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,539100m3/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,576100m3
87Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,576100m3/1km
88Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,576100m3/1km
F BỔ SUNG ĐOẠN CỐNG, HẦM GA VÀ CỬA XẢ HẺM 994 HUỲNH TẤN PHÁT
1Đào đất thi công tường cánh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,263100m3
2Đóng cừ tràm thi công cửa xảTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt7,35100m
3Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,735m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,735m3
5Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,011tấn
6Cốt thép cửa xả DTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,808tấn
7Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,588100m2
8Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt9,135m3
9Đào đất đặt cống đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,366100m3
10Đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt14,7100m
11Đắp cát lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,7m3
12Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,57m3
13Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt81cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt31 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4mối nối
18Bê tông chèn hông cống đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2,26m3
19Đắp cát lằn phui cống, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,229100m3
20Đào đất hầm ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,257100m3
21Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt6,48100m
22Đắp cát lót móng hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,296m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,28tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga, đk Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,056tấn
25Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,648m3
26Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt5,6m3
27Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,103100m3
28SXLD cốt thép đà hầm đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,012tấn
29SXLD cốt thép đà hầm đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,041tấn
30Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,058tấn
31Lắp dựng ván khuôn bê tông đà hầm hầm gaTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,026100m2
32Bê tông đúc sẵn đà hầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,288m3
33Lắp dựng đà hầmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
34SXLD cốt thép nắp đan đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,001tấn
35SXLD cốt thép nắp đan đường kính đkTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,057tấn
36Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,052tấn
37Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,162m3
38Lắp dựng nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
39Phá bỏ tường bê tông hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,8m3
40Khoan lỗ cấy thép D12Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt251 lỗ khoan
41Rọ đá hộc KT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt151 rọ
42Lắp đặt Van ngăn triều D600Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
43Làm móng cấp phối đá dăm loại I, bù vênhTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,091100m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,454100m2
45Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt8,17m3
46SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,034100m2
47Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,679m3
48SXLD ván khuôn bê tông bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,215100m2
49Bê tông bó nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,613m3
50Đào móng trụ hàng rào, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,7821m3
51Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,098m3
52SXLD ván khuôn móng, cổ cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,046100m2
53Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,003tấn
54Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,028tấn
55Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,532m3
56Đắp đất hố móng trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,782m3
57Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,04100m2
58Cốt thép đà kiềng ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,002tấn
59Cốt thép đà kiềng ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,019tấn
60Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,233m3
61Sản xuất thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,067tấn
62Lắp dựng trụ cột thép hộp 90x90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,067tấn
63Sản xuất thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,082tấn
64Lắp dựng xà gồ hàng rào thép hộp 30x60, L=3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,082tấn
65Sản xuất bản mã bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,006tấn
66Sản xuất bulong M12x250Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt16cái
67Lắp dựng hàng rào lưới B40 cao 3mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt31,5m2
68Đóng cừ tràm gia cố mái bờ rạchTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt1,92100m
69Cung cấp rào chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
70Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt50m
71Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt33,274m
72Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc ngập đất 4,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt6,413100m
73Ép cọc cừ larsen chiều dài cọc không ngập đất 0,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,713100m
74Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt6,413100m
75Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy (phần không ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,713100m
76Nạo vét rạch bằng thủ công, vận chuyển bùn đến bãi tập kết 1 (bờ rạch)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt30,75m3
77Xúc bùn từ bãi tập kết 1 lên xe trung chuyển ra bãi tập kết 2 (đầu hẻm 994 Huỳnh Tấn Phát)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,308100m3
78Trung chuyển đất bùn bằng xe ba bánh tự đổ từ bãi tập kết 1 đến bãi tập kết 2 (đầu hẻm 994 Huỳnh Tấn Phát)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,308100m3
79Vận chuyển bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,308100m3
80Vận chuyển bùn tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T; (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,308100m3/1km
81Vận chuyển bùn tiếp cự ly 12,9 km bằng ôtô tự đổ 10T (Tỉ trọng bùn 1,3tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,308100m3/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,921100m3
83Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,921100m3/1km
84Vận chuyển đất 12,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt0,921100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cống xả, cửa xả…) và có tính chất như gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm-CMND hoặc CCCD của nhân sự*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Bản kê khai năng lực kinh nghiệm*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 -Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.*Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Máy đào >= 0,4m3 -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn bê tông >= 250L -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy cắt uốn thép >= 5kw -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Đầm bàn -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
6 Đầm dùi -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
7 Máy hàn -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Máy khoan cầm tay -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->