Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066229-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211063958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 14:08:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Có hạng mục tương tự thi công xây dựng nhà 2 tầng, Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế chỉ yêu cầu bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu là 90 ngày. Có chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách quản lý chi phí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào: Dung tích gàu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non Triệu Giang, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng học
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong. Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Quảng Thành – Chi nhánh Đông Hà; Địa chỉ: Số 66 Đoàn Hữu Trung, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong. Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong. Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,7328100m3
2Đào móng tường, móng vỉa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,034m3
3Ván khuôn thép móng cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9651100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18,0595m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, MB20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36,1733m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,2683100m2
7Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,3775m3
8Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,6814m3
9Ván khuôn dầm móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4639100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,8317100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông B20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật58,8078m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3091100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật63,091m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4162100m2
15Bê tông cầu thang thường, bê tông B20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,024m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7874100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông B20, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,8582m3
18Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương V- yêu cầu về kỹ thuật17,0088m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1506tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4404tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,5564tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4758tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8394tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,7909tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3984tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8722tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8914tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1151tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6858tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,9947tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6139tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2745tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1973tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4087tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7429tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
37San và lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,8231100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,4617100m3
39Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,6079100m3
40Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9456100m3
41Bê tông nền, B7.5, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật31,8736m3
42Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật55,0786m3
43Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật55,6578m3
44Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,1804m3
45Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,667m3
46Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,4937m3
47Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,9803m3
48Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật19,827m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,812m3
50Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật69,2947m2
51Kẻ chỉ giả gạchChương V- yêu cầu về kỹ thuật69,2947m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật492,4833m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật646,4262m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật259,2686m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật160,772m2
56Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngChương V- yêu cầu về kỹ thuật313,2398m2
57Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngChương V- yêu cầu về kỹ thuật593,41m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật297,5616m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật539,27m
60Miết mạch tường gạch loại lõmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật988,0102m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.557,5406m2
3Láng granitô bậc cấp màu đỏChương V- yêu cầu về kỹ thuật34,936m2
4Láng granitô bậc cầu thang màu đỏChương V- yêu cầu về kỹ thuật37,6364m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,968m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật570,9628m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V- yêu cầu về kỹ thuật58,287m2
8Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch Ceramic 300x600mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật393,154m2
9Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3386tấn
10Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3386tấn
11Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,40lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,0306100m2
12Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.612,22cái
13Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WCChương V- yêu cầu về kỹ thuật89,7988m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật67,4248m2
16Gia công lan can ram dốc, cầu thang inox 304Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5023tấn
17Lắp dựng lan can inoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật43,2399m2
18Trần thạch cao khung xương chìm tấm chống ẩm dày 9mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật37,365m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật37,365m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật37,365m2
21Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật94,168m2
22Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,5555m2
24Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật32,48m2
25Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
26Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
27Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
28Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
29Khoá tay năm cài - cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
30Lắp dựng vách kínhChương V- yêu cầu về kỹ thuật94,168m2
31Lắp dựng các loại cửa nhựaChương V- yêu cầu về kỹ thuật119,6755m2
32Hoa sắt cửa sổChương V- yêu cầu về kỹ thuật50,48m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật50,48m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật50,481m2
35Vách ngăn Composite dày 12, màu kemChương V- yêu cầu về kỹ thuật25,08m2
36Cửa kéo Đài Loan không lá (U1,2 ly sơn tĩnh điện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14,129m2
37Lắp dựng cửa kéoChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,129m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,0147100m2
39Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
43Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON TRIỆU GIANG"Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
2Ván khuôn thép móng cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,721m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,589m3
5Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,7628m3
6Ván khuôn thép giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0194100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông B15, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0281100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5936m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,856m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,856m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,856m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,71m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0103tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,075m3
D HỐ THẤM
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0879100m3
2Ván khuôn thép móng cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0186100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2492m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,1136m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0994m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
9Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,8528m2
10Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,8528m2
11Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,8528m2
12Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,536m2
13Xếp đá khan 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1479m3
14Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
15Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,125m3
16Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7875m3
17Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ DeChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,0125m3
18Đắp đấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
19Ống thoát D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
E MƯƠNG ĐẶT ÔNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào mương đặt ống cấp, thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,285m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,0068m3
F ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn Tuýp Led đôi 1,2m lắp nổi 2 bóng LED T8 -36W/220VChương V- yêu cầu về kỹ thuật40bộ
2Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220VChương V- yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WChương V- yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Đèn LED cầu thang gắn tường-6WChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Quạt trần đảo chiềuChương V- yêu cầu về kỹ thuật28cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16AChương V- yêu cầu về kỹ thuật38cái
8Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + hạt + đế âm tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + hạt + đế âm tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Mặt công tắc 3 nút bấm 10A + hạt + đế âm tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Mặt công tắc 4 nút bấm 10A + hạt + đế âm tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Mặt công tắc đảo chiều 10A + hạt + đế âm tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Hộp công tắc quạt trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật28cái
14Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-25AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Áp tô mát 1 pha 1 cực 20AChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Áp tô mát 1 pha 1 cực 16AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Dây điện VC-1x1,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.390m
20Dây điện VC-1x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.236m
21Dây điện VC-1x4mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật264m
22Dây điện VC-1x6mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6m
23Dây điện VC-1x10mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4m
24Dây điện CVV-2x6mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6m
25Dây điện CVV-2x10mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật78m
26Ống nhựa SP D16Chương V- yêu cầu về kỹ thuật683m
27Ống nhựa SP D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật506m
28Băng dính cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
29Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1tủ
31Hộp kiểm tra điện trởChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cọc
33Dây nối đất D12 mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật41m
34Ống nhựa PVC D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Hộp kiểm tra điện trởChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cọc
4Dây thoát sét D10 mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật66m
5Dây nối đất D12 mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật32m
6Ống nhựa PVC D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Đào rãnh cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
8Đắp đấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
H HẾ THỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,9ly) D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
2Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
3Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
4Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Van nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Van nhựa PPR D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28cái
7Van nhựa PPR 1 chiều D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van nhựa PPR 1 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Van nhựa cứng D34Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Tê nhựa PPR D32x32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Tê nhựa PPR D32x25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Tê nhựa PPR D32x20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê nhựa PPR D25x20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28cái
14Tê nhựa PPR D20x20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Cút nhựa PPR 90o D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Cút nhựa PPR 90o D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Cút nhựa PPR 90o D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật56cái
18Cút nhựa PPR 90o ren trong D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17cái
19Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Măng song nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26cái
21Măng song nhựa PPR D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Măng song nhựa PPR D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48cái
23Măng song nhựa PPR D32 ren ngoàiChương V- yêu cầu về kỹ thuật17cái
24Măng song nhựa PPR D25 ren ngoàiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Măng song nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V- yêu cầu về kỹ thuật33cái
26Rắc co nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17cái
27Rắc co nhựa PPR D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật33cái
28Vòi xịt xíChương V- yêu cầu về kỹ thuật17cái
29Vòi tắm hoa senChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Chậu rửa, chân chậu men sứ trắngChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
31Vòi gắn chậu rửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
32Vòi đồng độc lậpChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Stéc inox ngang dung tích 2500LChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Van phao điện (chống cạn + chống tràn) D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
2Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
4Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Tê nhựa uP.V.C-90o D75x60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Tê kiểm tra D110x110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê kiểm tra D75x75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Côn nhựa cứng D110x60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Côn nhựa cứng D60x42Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Cút nhựa uP.V.C-135o D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36cái
17Cút nhựa uP.V.C-135o D75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật23cái
18Cút nhựa uP.V.C-135o D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36cái
19Cút nhựa uP.V.C-90o D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cút nhựa uP.V.C-90o D75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cút nhựa uP.V.C-90o D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25cái
22Xí bệt men sứ trắng trọn bộChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Xí bệt trẻ em men sứ trắng trọn bộChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Phễu thu nước inox vuông D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
J VẬT TƯ CẤP CỤM BƠM NƯỚC
1Van ren đồng D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Van ren đồng 1 chiều D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cút nhựa PPR 90o D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Rắc co nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Rọ bơm (Crefin) D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Máy bơm điện (Q=2,7m3/h, H=27m)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Remote đóng ngắt máy bơm nước 3HP 1 pha 220V xa 500mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Dây dẫn CU/PVC 2 (2x0,75)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38m
9Ống nhựa xoắn vàng D40/30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật31m
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2Cút nhựa uP.V.C-135o D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40cái
3Cầu chắn rác + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật210m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật42m3
3Vận chuyển phế thải đổ điChương V- yêu cầu về kỹ thuật42m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Có hạng mục tương tự thi công xây dựng nhà 2 tầng, Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế chỉ yêu cầu bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu là 90 ngày. Có chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ quản lý chi phí 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách quản lý chi phí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3 Đầm bàn ≥1kW có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4 Đầm cóc ≥70Kg có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Đầm dùi ≥1,5kW có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Máy đào: Dung tích gàu ≥0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Máy trộn bê tông ≥250l có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
8 Ôtô tự đổ ≥5T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy hàn điện ≥23kW có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->