Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 14:08:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Có hạng mục tương tự thi công xây dựng nhà 2 tầng, Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế chỉ yêu cầu bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu là 90 ngày. Có chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách quản lý chi phí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào: Dung tích gàu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mầm non Triệu Giang, Hạng mục: Nhà 2 tầng, 6 phòng học 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong. Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,7328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vỉa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9651 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,0595 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, MB20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,1733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,2683 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,3775 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,6814 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4639 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,8317 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 58,8078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3091 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 63,091 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,024 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7874 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông B20, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,8582 | m3 |
| 18 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,0088 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4404 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4758 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8394 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,7909 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8722 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8914 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1151 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6858 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,9947 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6139 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2745 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1973 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4087 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7429 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 37 | San và lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8231 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4617 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6079 | 100m3 |
| 40 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9456 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, B7.5, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,8736 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,0786 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,6578 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,1804 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,667 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,4937 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,9803 | m3 |
| 48 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,827 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 50 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 69,2947 | m2 |
| 51 | Kẻ chỉ giả gạch | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 69,2947 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 492,4833 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 646,4262 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 259,2686 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 160,772 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 313,2398 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 593,41 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 297,5616 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 539,27 | m |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 988,0102 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,5406 | m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp màu đỏ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,936 | m2 |
| 4 | Láng granitô bậc cầu thang màu đỏ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,6364 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,968 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 570,9628 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 58,287 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 393,154 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3386 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3386 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,40ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,0306 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.612,22 | cái |
| 13 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 89,7988 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 67,4248 | m2 |
| 16 | Gia công lan can ram dốc, cầu thang inox 304 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,2399 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm chống ẩm dày 9mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,365 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,365 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,365 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 94,168 | m2 |
| 22 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,5555 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 26 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 27 | Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 28 | Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 29 | Khoá tay năm cài - cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 30 | Lắp dựng vách kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 94,168 | m2 |
| 31 | Lắp dựng các loại cửa nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 119,6755 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,48 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,48 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite dày 12, màu kem | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 36 | Cửa kéo Đài Loan không lá (U1,2 ly sơn tĩnh điện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,129 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa kéo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,129 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,0147 | 100m2 |
| 39 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON TRIỆU GIANG" | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 5 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,7628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5936 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,856 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,856 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,856 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| D | HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2492 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1136 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | m2 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | m2 |
| 11 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | m2 |
| 13 | Xếp đá khan 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | m3 |
| 14 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 15 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1| Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 | |
| 16 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | m3 |
| 17 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 19 | Ống thoát D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | MƯƠNG ĐẶT ÔNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống cấp, thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,285 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,0068 | m3 |
| F | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn Tuýp Led đôi 1,2m lắp nổi 2 bóng LED T8 -36W/220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Đèn LED cầu thang gắn tường-6W | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Quạt trần đảo chiều | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + hạt + đế âm tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + hạt + đế âm tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 3 nút bấm 10A + hạt + đế âm tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 4 nút bấm 10A + hạt + đế âm tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt công tắc đảo chiều 10A + hạt + đế âm tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hộp công tắc quạt trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-25A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 16A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Dây điện VC-1x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.390 | m |
| 20 | Dây điện VC-1x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.236 | m |
| 21 | Dây điện VC-1x4mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 22 | Dây điện VC-1x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 23 | Dây điện VC-1x10mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 24 | Dây điện CVV-2x6mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Dây điện CVV-2x10mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 26 | Ống nhựa SP D16 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 683 | m |
| 27 | Ống nhựa SP D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 506 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 29 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 33 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 5 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Đào rãnh cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| H | HẾ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,9ly) D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Van nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van nhựa cứng D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Măng song nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 21 | Măng song nhựa PPR D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Măng song nhựa PPR D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Măng song nhựa PPR D32 ren ngoài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Măng song nhựa PPR D25 ren ngoài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Măng song nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 28 | Vòi xịt xí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Vòi tắm hoa sen | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Chậu rửa, chân chậu men sứ trắng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Vòi gắn chậu rửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Vòi đồng độc lập | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Stéc inox ngang dung tích 2500L | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van phao điện (chống cạn + chống tràn) D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa uP.V.C-90o D75x60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Tê kiểm tra D110x110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê kiểm tra D75x75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa cứng D110x60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa cứng D60x42 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Cút nhựa uP.V.C-135o D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Cút nhựa uP.V.C-135o D75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 18 | Cút nhựa uP.V.C-135o D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Cút nhựa uP.V.C-90o D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa uP.V.C-90o D75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Cút nhựa uP.V.C-90o D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Xí bệt trẻ em men sứ trắng trọn bộ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Phễu thu nước inox vuông D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| J | VẬT TƯ CẤP CỤM BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Van ren đồng D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Van ren đồng 1 chiều D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rọ bơm (Crefin) D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm điện (Q=2,7m3/h, H=27m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Remote đóng ngắt máy bơm nước 3HP 1 pha 220V xa 500m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn CU/PVC 2 (2x0,75) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn vàng D40/30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút nhựa uP.V.C-135o D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Có hạng mục tương tự thi công xây dựng nhà 2 tầng, Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế chỉ yêu cầu bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu là 90 ngày. Có chứng nhận ATLĐ và VSMT còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chi phí | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách quản lý chi phí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận ATLĐ và VSMT. Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥1kW | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 4 | Đầm cóc ≥70Kg | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Đầm dùi ≥1,5kW | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy đào: Dung tích gàu ≥0,8m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥5T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kW | có Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi