Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066322-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211064936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (Tại Quyết định số 2251/QĐ-SYT ngày 17/09/2021 của sở Y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:01:00 đến ngày 2021-11-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,993,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.490498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98098E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốt pha (2)
- Số lượng tối thiểu 300
9-Máy trộn bê tông>=250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông>=250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn>=1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp phòng học và Ký túc xá Trường Trung cấp y tế Hòa Bình Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 (Tại Quyết định số 2251/QĐ-SYT ngày 17/09/2021 của sở Y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 8, phường Đồng Tiến, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp y tế Hòa Bình, Địa chỉ: Số 195, đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3 853 927
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Nam Hoàng Thịnh; Địa chỉ: Số nhà 33 tổ 2, Phường Tân Thịnh , Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 8, phường Đồng Tiến, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp y tế Hòa Bình, Địa chỉ: Số 195, đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3 853 927


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp y tế Hòa Bình, Địa chỉ: Số 195, đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3 853 927
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: Số 195, đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp y tế Hòa Bình, Địa chỉ: Số 195, đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3 853 927
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật716,3178m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật701,3978m2
3Phá dỡ đá lát tam cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9136m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9136m2
5Phá dỡ granito cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,2824m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,2824m2
7Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện toàn nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật20công
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật44bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật44bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật88cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
14Đế âm tường chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật88cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật160m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật520m
23Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000 BTU (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10máy
B KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,9712m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4363100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3254m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7167m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2069100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0318tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3733tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7692m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4336100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0646tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7478tấn
13Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5137m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2542100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1567100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1567100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9072m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,999m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,999m2
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3139100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1046m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3413m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1129tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3413m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3935m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,6784m2
9Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6095m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,2879m2
11Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0514tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9216m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
D KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0656m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7392100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5909tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7673m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5308100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1545tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8148tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,466m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3583100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6584tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9074m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3084100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1392tấn
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,2556m3
2Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,1757m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật417,19m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,016m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,19m2
6Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,7m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật149,016m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật150,89m2
9Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3264m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,0977m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,33m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,556m2
13Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,963m2
14Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,737m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật15m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9744m2
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
21Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt lô giấyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
26Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC D48x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
30Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bể
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
36Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
38Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
F PHẦN THAY CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật148,1882m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,844m
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,844m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật74,844m2
5Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,59m2
6Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,5982m2
7Gia công, hàn thêm sắt vào hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
G PHẦN CẠO SƠN CŨ, SƠN LẠI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.074,0937m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.392,8324m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật804,0553m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.074,0937m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.196,8877m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0574100m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,1084m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,1084m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,1084m2
10Tháo dỡ toàn bộ ống thoát mái cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,9388m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m36,9388m3
H PHÒNG HỌC 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật107,352m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,352m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2206m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2206m3
5Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện toàn nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Đế âm tường chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
21Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
24Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,8m
25Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
26Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
27Gia công, hàn thêm hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
28Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,4924m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật162,012m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật132,928m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật132,2164m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật162,012m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật265,1444m2
I PHÒNG HỌC 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2038m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật140,17m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,17m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4089m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4089m3
6Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện toàn nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
13Đế âm tường chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
22Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5máy
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,17m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
26Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
27Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,35m2
28Gia công, hàn thêm hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
29Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,35m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,35m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,7684m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật189,462m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật161,738m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật183,0324m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật189,462m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật344,7704m2
J PHÒNG HỌC 3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật107,352m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,352m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2206m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2206m3
5Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện toàn nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Đế âm tường chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
21Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
24Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,8m
25Cửa đi mở quay nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
26Cửa sổ, vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
27Gia công, hàn thêm hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
28Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,4924m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật162,012m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật132,928m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật132,2164m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật162,012m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật265,1444m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0958100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1933m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6677m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,804m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,66m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9075m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9743m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0636tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.490498E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98098E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW3
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW2
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
8 Giàn giáo, cốt pha (m2) Giàn giáo, cốt pha (2)300
9 Máy trộn bê tông>=250L Máy trộn bê tông>=250L1
10 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW1
11 Máy đầm bàn>=1,1kW Máy đầm bàn>=1,1kW1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Máy thủy bình hoặc kinh vĩ1
13 Máy xúc đào >= 0,4m3 Máy xúc đào >= 0,4m31
14 Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->