Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039948-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211031770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:26:00 đến ngày 2021-10-30 07:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,902,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Trạm biến áp, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng, thiết bị có giá trị ≥ 6.154.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.154.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, thiết bị
Xây dựng CSHT cụm dân cư thôn Hàm Rồng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại 89 (Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong (Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V152,2701100m3
2Mua đất cấp 3 về đắp K85Theo mô tả kỹ thuật chương V10.213,2707m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V53,6366100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V46,0654100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V21,74100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V103,4428100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp K90Theo mô tả kỹ thuật chương V11.378,708m3
6Mua đất cấp 3 về đắp K95Theo mô tả kỹ thuật chương V5.205,3902m3
7Mua đất cấp 3 về đắp K98Theo mô tả kỹ thuật chương V2.521,84m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,9567100m3
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6712100m2
10Lót nilon chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V4.126,23m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V826,07m3
12Nhựa đường khe co dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V391,68kg
13Gỗ khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,264m3
14Cắt khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V82,810m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V216m
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V623m
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,839100m2
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V26,009m3
19Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V40,068m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V29,78m3
21Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V78,01m3
22Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0779100m3
23Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V3,4257100m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,68m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V330,39m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V125,4m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,0714100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9444100m3
29Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất BùnTheo mô tả kỹ thuật chương V28,5063100m
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1988100m3
31Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,05m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,62m3
33Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0596100m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V87,05m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước kèTheo mô tả kỹ thuật chương V23,4m
C Thoát nước thải
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,396100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp- Đường kính 400mm trên hèTheo mô tả kỹ thuật chương V0,365100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 - Đường kính 400mm qua đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,19100 m
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0839100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0177100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6556100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0021100m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1598100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,81m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,21m3
11Ván khuôn móng hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0295100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,49m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,73m2
14Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,061100m2
16Gia công, lắp đặt thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0318tấn
17Lắp đặt thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0318tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,43m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0388tấn
20Gia công thép hình L50X50X5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0814tấn
21Lắp đặt thép hình L50X50X5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0814tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0216100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0532100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V16,66m3
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,66m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,05m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V363,14m2
29Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3567100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V7,26m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5623100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,54m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8965tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1761cấu kiện
D Thoát nước mưa
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V14,3183100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V33,05m3
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V55,251 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V115,51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V16,51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V151 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,51 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V33,51 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C)Theo mô tả kỹ thuật chương V41 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V42mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V117mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V19mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V33mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V111cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V264cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V41cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V75cái
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V8,5958100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5583100m3
20Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,6402100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V7,68m3
22Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,1m3
23Ván khuôn móng hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2911100m2
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,05m3
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,42m3
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,31m3
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,56m3
28Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,73m3
29Bê tông trần ga M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,58m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1597100m2
31Ván khuôn trần cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0288100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V43,1m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V139,98m2
34Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,93m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6053100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3757tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4511tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9458tấn
39Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,148tấn
40Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2981tấn
41Lắp đặt thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2981tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,67m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4196tấn
44Gia công thép hình L50X50X5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8594tấn
45Lắp đặt thép hình L50X50X5Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8594tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,228100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V621cấu kiện
48Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1141100m3
49Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,47m3
50Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,03m3
51Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4366100m2
52Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1386tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,51m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,84m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0952tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,063100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V221cấu kiện
59Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V33cái
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,75m3
62Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,72m3
E Bể lắng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,5472100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,53m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,28m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,22m3
5Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,74m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1895100m2
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6537100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m2
9Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4564100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1181tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2202tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0913tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6524tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0565tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3556tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0415tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1971tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,13m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,5m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,38m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0192100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0407tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
F Xây mới TBA 630KVA-22/0,4kV
1Mua xà mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V41,58kg
2Lắp đặt giá đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0416tấn
3Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (24kV) 1X70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V42m
4Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V0,42100m
5Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
6Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối , trung tính máy biến ápTheo mô tả kỹ thuật chương V6m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V161 m
8Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V49m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V491 m
10Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
12Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
14Mua đầu cos đồng M50Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,210 đầu cốt
16Mua đầu cos đồng M240Theo mô tả kỹ thuật chương V14cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,410 đầu cốt
18Mua đầu cos đồng M70Theo mô tả kỹ thuật chương V15cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,510 đầu cốt
20Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
21Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
22Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 24kVTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
23Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-24kV đầu trênTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
24Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
25Khóa đồng Minh Khai hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
27Mua Tủ điện hạ thế 1000ATheo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
29Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
30Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
G Điện sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3334100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9196100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V23,7m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0608100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m3
7Mua cột bê tông LT10DTheo mô tả kỹ thuật chương V22cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V22cột
9Mua cáp vặn xoắn ABC4x120 (Cadivi hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật chương V1.342,373m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3424km/dây
11Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V82cái
12Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V209,03kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo mô tả kỹ thuật chương V41bộ
14Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V141,72kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
16Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
17Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V21hộp
18Mua dây xuống hòm công tơ (H4) AL/XLPE 2x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V105m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V1,05100m
20Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơTheo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
21Ghíp đấu dây xuống hòm CTTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
22Đánh số cột hạ thếTheo mô tả kỹ thuật chương V16vị trí
23Mua đầu cos đồng M120Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
25Dây đồng bắt tiếp địa M10Theo mô tả kỹ thuật chương V12m
26Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V195,92kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo mô tả kỹ thuật chương V1,610 cọc
H Điện chiếu sáng
1Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
2Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo mô tả kỹ thuật chương V161 cần đèn
3Đèn LED STAR 804, công suất 100W hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
4Lắp chóa cao áp ở độ cao Theo mô tả kỹ thuật chương V161 chóa
5Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo mô tả kỹ thuật chương V0,56100m
6Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiểnTheo mô tả kỹ thuật chương V25,9kg
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo mô tả kỹ thuật chương V11 tủ
8Mua khóa hãm KHTheo mô tả kỹ thuật chương V32bộ
9Đánh số cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,610 cột
10Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (Cadisun hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật chương V8m
11Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16 (Cadisun hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật chương V503,438m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5034km/dây
13Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
14Mua kẹp treo cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
15Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo mô tả kỹ thuật chương V82,4kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
17Mua gip phập 1 bu lông GN4Theo mô tả kỹ thuật chương V32cái
18Đầu cos đồng nhôm M25Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
19Đầu cos đồng nhôm M16Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,410 đầu cốt
21Mua khóa đồng Việt Tiệp hoặc tương đương khóa tủ điện CSTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
I Thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1sợi
15Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
16Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo mô tả kỹ thuật chương V3bát
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V31 vị trí
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2sợi
J Thiết bị
1Máy biến áp phân phối 630kVA-35(22)/0,4kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1máy
2Attomat 3P - 300ATheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Trạm biến áp, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng, thiết bị có giá trị ≥ 6.154.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.154.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực). Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực). Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
3 Máy ủi (Có giấy kiểm định còn hiệu lực). Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực). Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy san Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
12 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Cần trục (Có giấy kiểm định còn hiệu lực). Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->