Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066321-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211000822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:15:00 đến ngày 2021-11-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,913,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4870634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.939.630.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.879.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông tổ dân phố Vân Kênh, phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, đoạn từ tuyến tránh QL38 đến nghĩa trang tổ dân phố Phúc Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; + Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VUỐT NGÕ:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V133,7321m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3493100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6866100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V781,95m3
5Vận chuyển cục bê tông đường cũ ra bãi phế thải bằng ô tô, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8195100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V463,8581m3
7Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3107100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8328100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0512100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2049100m3
11Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4224100m3
12Mua đất đắp nền K95, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.414,535m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7585100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7334100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5957100m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4238100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,0195100m2
18Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4823100tấn
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6637100m2
20Bê tông mặt đường, M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,884m3
21Ván khuôn cho bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2046100m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,31041m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5724100m3
3Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,093m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,23m3
5Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,63m3
6Lắp đặt đế cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
7Lắp đặt ống cống bê tông D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn ống
8Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
9Lắp đặt cống hộp BxH: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
11Đóng cọc tre gia cố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5992100m
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2635100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4521100m3
C CỐNG DỌC TUYẾN D300, D400, D800:
1Lắp đặt ống cống bê tông D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
2Lắp đặt đế cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Thi công mối nối cống D400 bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335m3
5Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3921m3
6Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,513100m3
9Lắp đặt ống bê tông D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
10Lắp đặt đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Thi công mối nối cống D800 bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
13Lắp đặt ống bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V601 đoạn ống
14Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
15Thi công mối nối cống D300 bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V59mối nối
16Thi công lớp đá đệm móng cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
D RÃNH BTCT B400:
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V107,61621m3
2Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3046100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5869100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5876100m3
5Thi công lớp đá đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V59,316m3
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9707tấn
7Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5118tấn
8Ván khuôn cho bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4104100m2
9Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,31m3
10Lắp dựng thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V848cái
11Trét vữa mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V281,26m2
12Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2366tấn
13Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1552100m2
14Bê tông tấm đan rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m3
15Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8481cấu kiện
16Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V142,464tấn
17Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8481 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V56,560810 tấn/1km
E HỐ GA:
1Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,88181m3
2Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6753100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3921100m3
5Thi công lớp đá đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
6Ván khuôn cho bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1199100m2
7Bê tông móng hố ga mác M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
8Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,633m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,801m2
10Lắp dựng cốt thép cho bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215tấn
11Ván khuôn cho bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3191100m2
12Bê tông mũ ga mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,197m3
13Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3805tấn
14Ván khuôn cho bê tông tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871100m2
15Bê tông tấm đan ga mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
16Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V271cấu kiện
17Mua nắp gang đúc hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
18Gia công, lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
F TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC:
1Đào móng tường kè bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V94,96621m3
2Đào móng tường kè bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7986100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8546100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7826100m3
5Đắp đập tạm thi công tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8125100m3
6Phá đập tạm thi công tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8125100m3
7Đóng cọc tre gia cố móng tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V404,0769100m
8Thi công lớp đá đệm móng tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V66,933m3
9Xây móng tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,262m3
10Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,748m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
12Mua ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1840.0
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V92,038m2
G GỜ CHẮN BÁNH, BIỂN BÁO, SƠN KẺ ĐƯỜNG:
1Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6848100m2
2Thép gia cố neo gờ chắn bánh D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2805tấn
3Bê tông gờ chắn bánh mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m3
4Sơn phản quang trắng đỏ gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V215,281m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3m2
6Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
7Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751m3
8Bê tông móng cột biển báo mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2TMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2VkMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V970m
5Cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V272m
6Dây Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
7Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180m
8Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
9Ghíp đấu GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
10Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
11Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
12Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
13Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
14Cột bê tông PC10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
15Cột bê tông PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
16Cột bê tông PC14-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
17Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21hòm
19Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V26hòm
20Phụ kiện đấu nối dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
21Sứ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V120quả
22Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
23Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10móng
2Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
3Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
4Móng 1 cột tròn M - PC14-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
5Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V657m
6Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V258m
7Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
8Tháo hạ thu hồi cột LT7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
9Tháo hạ thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
10Tháo hạ thu hồi cột LT14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
11Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
12Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Tiếp địa LLMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
2Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m cần đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Bộ đèn LED 60WNEPTUNE (KT 610X268X140) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
4Tủ điện điều khiển chiếu sáng + Giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Móng cột đèn chiếu sáng cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V33móng
6Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
7Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Rãnh cáp cạnh lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V874m
10Rãnh cáp qua đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Rãnh cáp qua đường bê tông AffantMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
13Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
14Dây đồng M10 mm2 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
15Dây đồngCu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V222m
16ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
17ống nhựa chịu lực HDPE PE100 D90 PN10 luồn cáp qua đường và trên thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
18Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V68đầu
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V68đầu
20Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
21Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
22Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
23TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V36vị trí
24Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4870634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.939.630.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.879.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe gắn cẩu Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy cắt uốn thép Công suất 1
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu bánh thép Công suất lu >=9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh hơi Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu rung Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy đào Dung tích gầu 1
11 Máy ủi Công suất 1
12 Máy tưới nhựa đường Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
17 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->