Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:15:00 đến ngày 2021-11-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,913,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4870634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.939.630.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.879.260.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông tổ dân phố Vân Kênh, phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, đoạn từ tuyến tránh QL38 đến nghĩa trang tổ dân phố Phúc Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VUỐT NGÕ: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,732 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6866 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cục bê tông đường cũ ra bãi phế thải bằng ô tô, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8195 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,858 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3107 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8328 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0512 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2049 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4224 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền K95, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.414,535 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7585 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7334 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5957 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4238 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0195 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4823 | 100tấn |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6637 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,884 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2046 | 100m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3104 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5724 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,093 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,63 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 8 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp BxH: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5992 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4521 | 100m3 |
| C | CỐNG DỌC TUYẾN D300, D400, D800: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Thi công mối nối cống D400 bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,513 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Thi công mối nối cống D800 bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 15 | Thi công mối nối cống D300 bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | mối nối |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| D | RÃNH BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6162 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5876 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,316 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9707 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5118 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,31 | m3 |
| 10 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | cái |
| 11 | Trét vữa mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,26 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2366 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1552 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,464 | tấn |
| 17 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5608 | 10 tấn/1km |
| E | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8818 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6753 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3921 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga mác M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,633 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,801 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cho bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3805 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua nắp gang đúc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 18 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| F | TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Đào móng tường kè bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9662 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường kè bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7986 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8546 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7826 | 100m3 |
| 5 | Đắp đập tạm thi công tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8125 | 100m3 |
| 6 | Phá đập tạm thi công tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8125 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,0769 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,933 | m3 |
| 9 | Xây móng tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,262 | m3 |
| 10 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,748 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 12 | Mua ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | 0.0 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,038 | m2 |
| G | GỜ CHẮN BÁNH, BIỂN BÁO, SƠN KẺ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6848 | 100m2 |
| 2 | Thép gia cố neo gờ chắn bánh D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2805 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn bánh mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,28 | 1m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 7 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng cột biển báo mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 6 | Dây Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 7 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | m |
| 8 | Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 9 | Ghíp đấu GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 11 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 12 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 14 | Cột bê tông PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 15 | Cột bê tông PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 16 | Cột bê tông PC14-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 17 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hòm |
| 19 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hòm |
| 20 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 21 | Sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | quả |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | móng |
| 2 | Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 3 | Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 4 | Móng 1 cột tròn M - PC14-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cột LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cột LT14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Tiếp địa LL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 2 | Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m cần đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Bộ đèn LED 60WNEPTUNE (KT 610X268X140) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng + Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | móng |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rãnh cáp cạnh lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874 | m |
| 10 | Rãnh cáp qua đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Rãnh cáp qua đường bê tông Affant | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 14 | Dây đồng M10 mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 15 | Dây đồngCu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 17 | ống nhựa chịu lực HDPE PE100 D90 PN10 luồn cáp qua đường và trên thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 18 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 23 | TN tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | vị trí |
| 24 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4870634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.974126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.939.630.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.879.260.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe gắn cẩu | Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu >=9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu bánh hơi | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường | Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi