Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường láng nhựa và cống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường láng nhựa và cống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:24:00 đến ngày 2021-11-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,856,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4356E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông thuộc Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ trở lên.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia an toàn lao động công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thựcNhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-áy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đóng cọc 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường láng nhựa và cống thoát nước ĐH. Phú Thuận A 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,7525 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,8791 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,043 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3804 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền cát (30cm trên cùng) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,687 | 100m3 |
| 6 | Cày sọc tạo nhám mặt đường láng nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 323,4965 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 434,1352 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,5915 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,0497 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,0282 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 582,237 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 593,2652 | 100m2 |
| B | GIA CỐ QUA AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117 | 100m |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | 1 rọ |
| C | TƯỜNG CHẮN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3856 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8354 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,0551 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,3172 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,24 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,484 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,2003 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4931 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0564 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1946 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4298 | tấn |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8 | m |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 938,32 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | m2 |
| 3 | Đào móng móng trụ hộ lan-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,264 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ hộ lan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,264 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147,24 | m |
| 6 | Cung cấp trụ tường hộ lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cái |
| 7 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M16x36 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 459 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột dài 3,15m và biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột dài 2,9m và biển báo phản quang tròn (trên dãy phân cách) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột dài 3,15m và biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột dài 3,15 và biển báo phản quang vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,15m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | bộ |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 2,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0519 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650,964 | m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, dãy phân cách loại 1, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.222,4684 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,3616 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 307,95 | 10m |
| 25 | Đắp đất trồng cây dãy phân cách loại 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1474 | 100m3 |
| 26 | Bê tông dãy phân cách loại 2 M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,42 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dãy phân cách loại 2, ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1772 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dãy phân cách loại 2, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,354 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn dãy phân cách loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,796 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 224,5388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166,5614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,3213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, 4km tiếp theo-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,3213 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,12 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,56 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,2588 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,2588 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,12 | 100m |
| 10 | Khấu hao thép chống vách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.635,8906 | kg |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,3434 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,57 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,7248 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, hộp nối ĐK = 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,8921 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4364 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, hộp nối, cửa xả ĐK = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,2355 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả ĐK = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cửa xả ĐK = 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2962 | tấn |
| 19 | Ván khuôn hố ga, hố thu, hộp nối, cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,62 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga, hố thu nước, hộp nối, cửa xả M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 759,4368 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,786 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1016 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3262 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3954 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK = 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1426 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1426 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 612 | 1cấu kiện |
| 29 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 306 | cái |
| 30 | Cung cấp ống PVC D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.231,2 | m |
| 31 | Cung cấp co PVC D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 612 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 340,7952 | m3 |
| 33 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285,4759 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,7906 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6732 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8801 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4442 | tấn |
| 38 | Lắp đặt gối cống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.252 | cái |
| 39 | Lắp đặt gối cống D800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 580 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6339 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8397 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3977 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9229 | m3 |
| 44 | Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | 100m |
| 45 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,042 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,47 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5944 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,215 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2862 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2408 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.391 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 235 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm (vượt đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm (vượt đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 800mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 261 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 800mm (vỉa hè) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 800mm (vượt đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 800mm (vượt đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.343 | mối nối |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 255 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4356E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông thuộc Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ trở lên.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia an toàn lao động công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu công trình | 1 | - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thựcNhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥25 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 5m3) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 10,0 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | áy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy đóng cọc 1,2T | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi