Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường láng nhựa và cống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046541-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường láng nhựa và cống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210355501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:24:00 đến ngày 2021-11-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,856,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4356E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông thuộc Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ trở lên.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia an toàn lao động công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thựcNhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-áy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đóng cọc 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường láng nhựa và cống thoát nước
ĐH. Phú Thuận A
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2022 và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông KTC (địa chỉ: Số T8-T9, Đường Phan Văn Trị, Phường Bình Khánh, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng cầu đường bộ Cao Lãnh (địa chỉ: 510, ấp Hòa Dân, xã Nhị Mỹ, huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ Thẩm định dự án huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH (địa chỉ: Số 46/1B đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP MỞ RỘNG NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,7525100m3
2Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,8791100m3
3Cung cấp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,043m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3804100m3
5Đầm nền cát (30cm trên cùng) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,687100m3
6Cày sọc tạo nhám mặt đường láng nhựa hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V323,4965100m2
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V434,1352100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,5915100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,0497100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,0282100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V582,237100m2
12Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V593,2652100m2
B GIA CỐ QUA AO MƯƠNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,12100m2
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1301 rọ
C TƯỜNG CHẮN CỐNG HỘP
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3856tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8354tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,0551100m2
4Bê tông cọc M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,3172m3
5Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,24100m
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,484m3
7Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,2003m3
8Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4931100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0564tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1946tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4298tấn
12Thi công khớp nối ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,8m
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V938,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144m2
3Đào móng móng trụ hộ lan-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,264m3
4Bê tông móng trụ hộ lan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,264m3
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147,24m
6Cung cấp trụ tường hộ lanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cái
7Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
8Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
9Cung cấp tiêu phản quang tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cái
10Cung cấp bu lông M16x36Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V459cái
11Lắp đặt cột dài 3,15m và biển báo phản quang trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
12Lắp đặt cột dài 2,9m và biển báo phản quang tròn (trên dãy phân cách)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
13Lắp đặt cột dài 3,15m và biển báo phản quang tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
14Lắp đặt cột dài 3,15 và biển báo phản quang vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
15Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3,15mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73bộ
16Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 2,9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
17Cung cấp biển báo phản quang trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
18Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
19Cung cấp biển báo phản quang vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0519100m3
21Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V650,964m3
22Bê tông bó vỉa, dãy phân cách loại 1, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.222,4684m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,3616100m2
24Cắt khe bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V307,9510m
25Đắp đất trồng cây dãy phân cách loại 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1474100m3
26Bê tông dãy phân cách loại 2 M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,42m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép dãy phân cách loại 2, ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1772tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép dãy phân cách loại 2, ĐK = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,354tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn dãy phân cách loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,796100m2
30Lắp đặt dải phân cách cứngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V224,5388100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V166,5614100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,3213100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, 4km tiếp theo-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,3213100m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,12100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,56100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,2588tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,2588tấn
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,12100m
10Khấu hao thép chống váchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.635,8906kg
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,3434100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,57m3
13Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,7248m3
14Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, hộp nối ĐK = 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,8921tấn
15Lắp dựng cốt thép hố thu ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4364tấn
16Lắp dựng cốt thép hố ga, hố thu, hộp nối, cửa xả ĐK = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,2355tấn
17Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa xả ĐK = 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,4054tấn
18Lắp dựng cốt thép cửa xả ĐK = 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2962tấn
19Ván khuôn hố ga, hố thu, hộp nối, cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,62100m2
20Bê tông hố ga, hố thu nước, hộp nối, cửa xả M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V759,4368m3
21Bê tông tấm đan nắp hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,786m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1016100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK = 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3262tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK = 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,3954tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK = 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,116tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1426tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1426tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6121cấu kiện
29Cung cấp nắp gang hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V306cái
30Cung cấp ống PVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.231,2m
31Cung cấp co PVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V612cái
32Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V340,7952m3
33Bê tông gối cống M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V285,4759m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,7906100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6732tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,8801tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4442tấn
38Lắp đặt gối cống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.252cái
39Lắp đặt gối cống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V580cái
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6339tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8397tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3977100m2
43Bê tông cọc M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,9229m3
44Đóng cọc BTCT 12x12 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,6100m
45Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,042m3
46Bê tông móng cống, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,47m3
47Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5944100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2862tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2408tấn
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm (vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.3911 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm (vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2351 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 600mm (vượt đường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm (vượt đường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 800mm (vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2611 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 800mm (vỉa hè)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V291 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 800mm (vượt đường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 800mm (vượt đường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.343mối nối
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V255mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4356E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông thuộc Công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đã từng tham gia Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.53
2 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục Đường giao thông 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.32
3 Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công hạng muc hệ thống thoát nước 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.32
4 Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.21
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ trở lên.+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm đã từng tham gia an toàn lao động công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thực.Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.31
7 Cán bộ phụ trách vật liệu công trình 1 - Phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng hoặc tương đương;+ Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của HSDT.+ Chứng minh nhân dân/CCCD.+ Kinh nghiệm tối thiểu 01 năm đã từng tham gia phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia), tất cả phải chứng thựcNhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT, Chứng minh nhân dân/CCCD.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Hoạt động tốt5
4 Máy lu bánh hơi ≥16 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy lu rung ≥25 tấn Hoạt động tốt1
6 Máy rãi cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 5m3) Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
10 Cần cẩu ≥ 10,0 T Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
12 áy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy hàn Hoạt động tốt2
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
16 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
17 Máy khoan Hoạt động tốt1
18 Máy đóng cọc 1,2T Hoạt động tốt1
19 Ô tô tải thùng ≥ 2 tấn Hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->