Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt màn hình Led tại phòng họp Giao ban cho cơ quan KBNN Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt màn hình Led tại phòng họp Giao ban cho cơ quan KBNN Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:31:00 đến ngày 2021-10-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18553E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.371E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Phương thức bảo hành Trực tiếp ngay khi tiếp nhận thông tin về lỗi hoặc khó khăn trong quá trình sử dụng thông qua điện thoại, email, hoặc các phần mềm hỗ trợ trực tuyến từ xa. Trường hợp không khắc phục được sẽ bảo hành tận nơi trong vòng 24 tiếng.- Bảo hành thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, và tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết. Số lượng: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về điện, điện tử (cung cấp bằng cấp, Quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt màn hình Led tại phòng họp Giao ban cho cơ quan KBNN Quảng Bình Mua sắm màn hình Led trang bị tại phòng họp Giao ban cho cơ quan KBNN Quảng Bình 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, hoạt động có ngành nghề phù hợp với gói thầu; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo đảm dự thầu. - Các hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Giấy xác nhận không nợ thuế tối thiểu đến ngày 30/6/2021; - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng hoặc bản Scan tài liệu gốc) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nêu đầy đủ rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại hàng hoá, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác và có catalog cho từng loại hàng hoá và các phụ kiện kèm theo. - Tiêu chuẩn sản xuất của hàng hoá có chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có chứng nhận chất lượng và chứng nhận xuất xứ (C/O), (C/Q). - Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền, cam kết bán hàng của đại lý phân phối hoặc có các loại giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Phạm vi cung cấp. + Số lượng, chủng loại hàng hóa, đáp ứng tối thiểu của hồ sơ mời thầu. - Các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá. + Hàng hoá có chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. + Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) đối với những hàng hóa nhập khẩu + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền, cam kết bán hàng của đại lý phân phối hoặc có các loại giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. + Có biểu tiến độ cung cấp hàng hóa chi tiết. - Mức độ đáp ứng yêu cầu bảo hành, bảo trì; Đào tạo chuyển giao công nghệ. + Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành theo đúng thời gian bảo hành cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. + Thời gian bảo hành: 24 giờ sau khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành. - Thời gian thực hiện. + Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai giao hàng cho đến khi bàn giao, nghiệm thu. + Thời gian thi công và lắp đặt: 15 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Quảng Bình
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đồng Hới Quảng Bình
0935379095
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cao Thanh Tâm Kho bạc Nhà nước Quảng Bình 0912589289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Việt Tuấn Kho bạc Nhà nước Quảng Bình 0935379095 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Quảng Bình 0935379095 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Led P3 Indoor GKGD hoặc tương đương. Kích thước hiển thị: (w) 4,032m x (h) 2,304m Khung thép, hông biển và mặt sau biển Aluminium 3mm | LedQB | 9,29 | m2 | Led P3 IndoorCao độ pixel3mmMật độ điểm ảnh111,111 dots/m²Loại đèn LED3-in-1 black SMD2121Kích thước mô-đunW192 *H192mmTrọng lượng mô-đun298gPhân giải mô-đunW64*H64 dotsĐộ sáng≥1600 cd/m²Góc nhìnH≥140° V≥140°Điện áp đầu vào4.8-5.5VDCTối đa Sự tiêu thụ năng lượng488 w/m²Trung bình Sự tiêu thụ năng lượng195 w/m²Tốc độ khung hình Vedio60 khung hình /sTỷ lệ dấu chấm bị lỗi< 0,0001 (tiêu chuẩn công nghiệp LED: ≤ 0,0003)Độ sáng phù hợp>95%Colors Màu sắc16,7 triệu màu đến 218.000 tỷ màuMTBF≥50000 giờTuổi thọ≥100000 giờChức năng bảo vệQuá nhiệt / Quá tải / Giảm nguồn / Rò rỉ điện / Chống sét, v.vNhiệt độ hoạt động-10℃~+70℃Độ ẩm hoạt động10-80% không ngưng tụNhiệt độ bảo quản-20℃~+70℃ | Cao độ pixel3mmMật độ điểm ảnh111,111 dots/m²Loại đèn LED3-in-1 black SMD2121Kích thước mô-đunW192 *H192mmTrọng lượng mô-đun298gPhân giải mô-đunW64*H64 dotsĐộ sáng≥1600 cd/m²Góc nhìnH≥140° V≥140°Điện áp đầu vào4.8-5.5VDCTối đa Sự tiêu thụ năng lượng488 w/m²Trung bình Sự tiêu thụ năng lượng195 w/m²Tốc độ khung hình Vedio60 khung hình /sTỷ lệ dấu chấm bị lỗi< 0,0001 (tiêu chuẩn công nghiệp LED: ≤ 0,0003)Độ sáng phù hợp>95%Colors Màu sắc16,7 triệu màu đến 218.000 tỷ màuMTBF≥50000 giờTuổi thọ≥100000 giờChức năng bảo vệQuá nhiệt / Quá tải / Giảm nguồn / Rò rỉ điện / Chống sét, v.vNhiệt độ hoạt động-10℃~+70℃Độ ẩm hoạt động10-80% không ngưng tụNhiệt độ bảo quản-20℃~+70℃ |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh (Tích hợp sẵn 1 card phát) | 1 | Bộ | Kiểu giao diện HDMI-ATín hiệu chuẩn Tương thích từ HDMI1.3 trở xuốngĐộ phân giải Chuẩn VESA,PC lên đến 1920x1200Nguồn 100VAC - 240VAC 50/60Hz Giao diện đầu vào 1*DVI, 1*HDMI, 1*VGA, 1*CVBS, 1*USB, 1*Audio "" Giao diện đầu ra: "" 2*DVI, 1*Audio ""." | ||
| 3 | Cáp nguồn cấp điện 2.5 | 20 | m | Cáp nguồn cấp điện 2.5 | ||
| 4 | Cáp mạng Cat 6E | 20 | m | Cáp mạng Cat 6E |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.18553E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.371E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.- Phương thức bảo hành Trực tiếp ngay khi tiếp nhận thông tin về lỗi hoặc khó khăn trong quá trình sử dụng thông qua điện thoại, email, hoặc các phần mềm hỗ trợ trực tuyến từ xa. Trường hợp không khắc phục được sẽ bảo hành tận nơi trong vòng 24 tiếng.- Bảo hành thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, và tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng thiết. Số lượng: Tối thiểu 01 người | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về điện, điện tử (cung cấp bằng cấp, Quyết định giao nhiệm vụ kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi