Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp (MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:44:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,532,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.572.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông,có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu và tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp (MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 08 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hợp
Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hợp
Địa chỉ: Xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,833 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,6883 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,0124 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,5666 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất CII (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,6885 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp, đào khuôn máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8808 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2685 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1914 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,758 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7389 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,0389 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,3651 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6.631,094 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 663,1094 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 663,1094 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 663,1094 | 10m³/1km |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7302 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7302 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4022 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4022 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0152 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4022 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0152 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0152 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0624 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,81 | m3 |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 138,11 | m2 |
| 5 | Đá bó vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 531,2 | m |
| 6 | Lắp bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 531,2 | m |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,71 | m3 |
| 9 | Láng vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m |
| 11 | Đá bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m |
| 12 | Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cây |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4437 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,33 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,74 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,81 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 167,25 | m3 |
| 18 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.167,25 | m2 |
| 19 | Lát đá vỉa hè 40x40x4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.167,25 | m2 |
| C | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8047 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 424,11 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5118 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4772 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,23 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8408 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6601 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 451,18 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,77 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4032 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,46 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,54 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6182 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0746 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6486 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,74 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2074 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6658 | tấn |
| 24 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4959 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,15 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông lót móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cửa thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5777 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,37 | m3 |
| 30 | Song thu nước composite KT: 860x430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 31 | Lắp Song thu nước composite KT: 860x430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 32 | Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,45 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2704 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,651 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5185 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3564 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1176 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7258 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,92 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | 1cấu kiện |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,54 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,34 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 215,22 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 97 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 319 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 450 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời 0,6kV/95-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp cột vuông đôi kiểu dọc XĐC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 20 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cái |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 129,54 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,34 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 215,22 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 97 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 319 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 450 | m |
| 11 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 12 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 0,6kV/95-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp cột vuông đôi kiểu dọc XĐC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè , loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 289 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa nội bộ loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 5 | Móng tủ công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | móng |
| 6 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | cái |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED ECO MAX 150w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 410 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 321 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 16 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 410 | m |
| 17 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 18 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 310 | m |
| 19 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 20 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED ECO MAX 150w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 410 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 321 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 15 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 310 | m |
| 16 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 17 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 310 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 5 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa nội bộ , loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ 5 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | tủ |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.572.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp III | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông,có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 12T (Kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25 Tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 Tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | 130 – 140 CV | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel | 600 m3/h | 1 |
| 15 | Máy nấu và tưới nhựa đường | nấu và tưới nhựa đường | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 3 |
| 17 | Xe tải gắn cẩu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi