Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066138-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211066112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp (MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:44:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,532,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.572.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông,có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở thôn Đức Tiến, xã Hoằng Hợp (MBQH số 28/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp , địa chỉ: Xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hợp Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hợp Địa chỉ: Xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Gia Huy Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Phát; Địa chỉ: 28, khu IV thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Hợp; Địa chỉ: xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hợp , địa chỉ: Xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hợp Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hợp Địa chỉ: Xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 08 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Hợp Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Hợp Địa chỉ: Xã Hoằng Hợp, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT87,8331m3
2Đào hữu cơ, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT16,6883100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT23,0124100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT17,5666100m3
5Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất CII (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT25,68851m3
6Đào cấp, đào khuôn máy đào Theo hồ sơ BCKTKT4,8808100m3
7Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,26851m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,1914100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT23,758100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,7389100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT33,0389100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT13,3651100m3
14Mua đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT6.631,094m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT663,109410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT663,109410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT663,109410m³/1km
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT26,7302100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ BCKTKT26,7302100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT25,4022100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT25,4022100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,0152100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT25,4022100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,0152100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,0152100tấn
B VỈA HÈ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,97m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,0624100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,81m3
4Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT138,11m2
5Đá bó vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT531,2m
6Lắp bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT531,2m
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,228100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,71m3
9Láng vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,2m2
10Lắp đặt bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT240m
11Đá bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT240m
12Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm (đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng )Theo hồ sơ BCKTKT60cây
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,4437100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,33m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,74m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT48,81m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT167,25m3
18Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.167,25m2
19Lát đá vỉa hè 40x40x4cmTheo hồ sơ BCKTKT2.167,25m2
C RÃNH XÂY GẠCH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT53,24m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT79,86m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,8047100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT93,3m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT424,11m2
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT4,5118100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,4772tấn
8Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT42,23m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,8408100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT5,6601tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT37,9m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT451,181cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT6,77m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,16m3
15Ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,4032100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,46m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT106,54m2
18Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,6182100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0746tấn
20Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6486tấn
21Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,74m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2074100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6658tấn
24Thép hình tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,4959tấn
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4,15m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT481cấu kiện
27Bê tông lót móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,75m3
28Ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ BCKTKT0,5777100m2
29Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,37m3
30Song thu nước composite KT: 860x430Theo hồ sơ BCKTKT24cái
31Lắp Song thu nước composite KT: 860x430Theo hồ sơ BCKTKT24cái
32Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT8m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT8,45m3
34Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ BCKTKT2,2704100m2
35Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,651tấn
36Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,5185tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,14m3
38Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3564100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1176tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,7258tấn
41Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT7,92m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT601cấu kiện
D CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo hồ sơ BCKTKT129,54m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVTheo hồ sơ BCKTKT119,34m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkVTheo hồ sơ BCKTKT215,22m
4Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ BCKTKT6cái
5Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ BCKTKT23cái
6Đầu cốt đồng Cu-70Theo hồ sơ BCKTKT17cái
7Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
8Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT97m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo hồ sơ BCKTKT319m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo hồ sơ BCKTKT450m
11Cổ dề nối ống thép cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT16cái
12Măng sông ống nhựa Φ160Theo hồ sơ BCKTKT3cái
13Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT289m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT15m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT24m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT70m
17Đầu cáp ngoài trời 0,6kV/95-70Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Xà đỡ đầu cáp cột vuông đôi kiểu dọc XĐC-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
20Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT23cái
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo hồ sơ BCKTKT129,54m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkVTheo hồ sơ BCKTKT119,34m
3Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkVTheo hồ sơ BCKTKT215,22m
4Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ BCKTKT6cái
5Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ BCKTKT23cái
6Đầu cốt đồng Cu-70Theo hồ sơ BCKTKT17cái
7Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
8Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT97m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo hồ sơ BCKTKT319m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo hồ sơ BCKTKT450m
11Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT289m
12Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè nội bộ , loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT15m
13Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT24m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT70m
15Đầu cáp ngoài trời 0,6kV/95-70Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Xà đỡ đầu cáp cột vuông đôi kiểu dọc XĐC-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè , loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT289m
2Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT15m
3Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa nội bộ loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT24m
4Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT70m
5Móng tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT6móng
6Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
7Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ BCKTKT23cái
G CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5mTheo hồ sơ BCKTKT11cột
2Bộ đèn LED ECO MAX 150w IP66Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo hồ sơ BCKTKT11bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT25m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT410m
6Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT110m
7Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ BCKTKT321m
10Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT32m
11Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT5cái
12Măng sông ống nhựa Φ85Theo hồ sơ BCKTKT6cái
13Đầu cốt đồng Cu-6Theo hồ sơ BCKTKT8cái
14Đầu cốt đồng Cu-10Theo hồ sơ BCKTKT72cái
15Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ BCKTKT24cái
16Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT410m
17Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT18cái
18Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT310m
19Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT8m
20Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT32m
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5mTheo hồ sơ BCKTKT11cột
2Bộ đèn LED ECO MAX 150w IP66Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo hồ sơ BCKTKT11bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT25m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT410m
6Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT110m
7Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo hồ sơ BCKTKT11đầu cáp
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ BCKTKT321m
11Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT32m
12Đầu cốt đồng Cu-6Theo hồ sơ BCKTKT8cái
13Đầu cốt đồng Cu-10Theo hồ sơ BCKTKT72cái
14Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ BCKTKT24cái
15Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT310m
16Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT8m
17Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nội bộ, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT32m
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Theo hồ sơ BCKTKT11móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
3Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT310m
4Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT8m
5Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa nội bộ , loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT32m
6Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ BCKTKT18cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Tủ 5 công tơTheo hồ sơ BCKTKT6tủ
3Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịTheo hồ sơ BCKTKT1Khoản
4Chi phí vận chuyển vật tưTheo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.572.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp III32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông,có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 12T (Kiểm định còn hiệu lực)3
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T (Kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Máy lu rung ≥ 25 Tấn1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
8 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
9 Máy đầm bàn ≥1kW1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 Tấn1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn1
13 Máy rải bê tông nhựa 130 – 140 CV1
14 Máy nén khí, động cơ diezel 600 m3/h1
15 Máy nấu và tưới nhựa đường nấu và tưới nhựa đường1
16 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW3
17 Xe tải gắn cẩu ≥ 6 Tấn1
18 Máy toàn đạc đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->