Gói thầu: Gói thầu 08: Xây dựng công trình giao thông và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Xây dựng công trình giao thông và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:58:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,711,008,042 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, trong các công trình đó có các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục giao thông: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Xây dựng công trình giao thông và hệ thống thoát nước Đường Ven biển Bãi Trường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên). - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc, số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc, địa chỉ: số 04, đường 30/4 – phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,404 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,141 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường nguyên thổ K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 599,696 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,071 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính bọc gia cố mái Taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.674,1 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838,361 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm dáy 15cm, lu lèn K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,954 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,21 | 100m2 |
| B | GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40, mặt đường dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.794,208 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,5612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,5612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,5612 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc, khe ngang, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.211,628 | 10m |
| 6 | Thi công khe dọc, sân bãi, mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.617,18 | m |
| 7 | Thi công khe ngang mặt đường BTXM (có thép truyền lực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.419,3 | m |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8 | m |
| 9 | Thi công khe co giả chống nứt (không thép truyền lực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,6288 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, thép D12mm (gia cường thép ngang cống ngang đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,138 | tấn |
| C | GIAO THÔNG - BÓ VỈA: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.038,0026 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,7277 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,5641 | 100m2 |
| D | GIAO THÔNG - LỀ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đất màu hữu cơ dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.141 | m3 |
| E | GIAO THÔNG - HÀNH LANG CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dải hành lang cây xanh bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,8679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,404 | 100m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 3m, D1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 3 | Chèn vữa xi măng M100 mối nối cống D1800mm, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (BT mối nối cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D1800mm (460kg), bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1254 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,56 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm đầu cống, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,71 | m3 |
| 11 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2844 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5282 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9897 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4098 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,11 | m3 |
| G | CẮM MỐC RANH GIỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,184 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,4975 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0521 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9517 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6882 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1688 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5292 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1331 | m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,0095 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,0095 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,501 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,501 | 10 tấn/1km |
| 13 | Định vị vị trí (Xác định vị trí, tọa độ 1 điểm cắm mốc theo Báo giá VPĐK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338 | điểm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng.b. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.f. Trường hợp vốn ngoài ngân sách: giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo) và bản vẽ hoàn công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, trong các công trình đó có các hạng mục: đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công hạng mục giao thông: | 2 | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công thoát nước: | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách KCS: | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp IV có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,7m3 | 1 |
| 3 | Máy san | 110CV | 1 |
| 4 | Máy xúc lật | 1,25m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 3 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn bê tông | 6m3 | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥16T | 1 |
| 10 | Ô tô cần cầu | ≥10T | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông | ≥25m3/h | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 3 |
| 16 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 3 |
| 17 | Máy trộn bê tông | 250l | 3 |
| 18 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | 1kW | 3 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi