Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066390-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210565342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 15:49:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,421,460,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8426E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình điện chiếu sáng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có quy mô gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 T (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 T (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3 (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Đường trục xã Quang Lãng (nối từ TL428 đi chùa Viên Minh)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án Hà Nội. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/6/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào bùn, đào nền đường, đất cấp IChương V3.258,711m3
2Đào bùn lẫn sỏi đá, đào bùn nền đường, đất cấp IChương V798,811m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V927,44m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V9,2744100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V108,856m3
6Đào khuôn, đất cấp IIChương V5.104,655m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V85,0573100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V9,9483100m3
9Đào rãnh, đất cấp IIChương V894,955m3
10Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,1097100m3
11Đào đất tường chắn, đất cấp IIChương V3.147,3m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,9228100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V6,6605100m3
14Đắp taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,4193100m3
15Nạo vét bùn lòng mươngChương V14,3725100m3
16Đánh cấp mương, đất cấp IChương V199,1m3
17Đào kênh mương, đất cấp IChương V7.936,844m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,7288100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V19,5359100m3
20Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IChương V138,2778100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V42,9787100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V26,2145100m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp)Chương V174,7631100m2
24Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộnChương V19,7896100m3
25Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổChương V19,7896100m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Chương V5.443,03m3
27Vữa XMPCB30, cát vàng, đá 1x2 M350 - Độ sụt 14 - 17cmChương V5.524,6755m3
28Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V13,0281100m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V49,474100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V175,3855100m2
31Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V4.301m
32Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V174m
33Thi công khe dọcChương V2.960,94m
34Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V1.418,58m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V15m2
36Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmChương V9cái
37Mua biển báo phản quang hình vuông, chữ nhậtChương V15cái
38Mua cột biển báo 83.3mmChương V84m
39Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V15cái
40Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V9cái
41Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V422cái
42Thi công cọc H BTCTChương V30cái
43Thi công cột km bằng bê tôngChương V2cái
44Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V34,656m3
45Đắp đất cột biển báoChương V3,504m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,3074100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V174,2m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V20,904100m2
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V87,1m2
B THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bê tông lót đáy rãnh, đá 4x6, mác 100Chương V149,37m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Chương V224,06m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V8,487100m2
4Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V250,03m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.577,81m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V152,77m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnhChương V21,3874100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính Chương V18,0774tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V101,844m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhChương V7,4686100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V17,3984tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2.8281cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D25Chương V13,58100m
C TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V764,3100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V190,91m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V1.358,12m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V807,44m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V1.346,06m3
6Sơ đay tẩm nhựa đườngChương V174,34m
7Đắp cát thôChương V4,49m3
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,4488100m2
9Lắp đặt ống PVC D60Chương V2,4846100m
10Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,1672100m2
11Đắp đất bờ vây bằng thủ côngChương V526,092m3
12Đắp đê đập, kênh mươngChương V47,3483100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V52,6092100m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V120,5229100m
15Phên nứa bờ vâyChương V4.208,73m2
16Thép chằng D6Chương V551,92kg
17Thanh tre nẹpChương V3.826,12m
18Ca bơm nước phục vụ thi công ( công suất 20Cv)Chương V60ca
19Phá bờ vây thi công tường chắn, đất cấp IIChương V52,6092100m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạngChương V641cột
2Tháo dỡ chóa đènChương V64bộ
3Tháo dỡ cần đènChương V64bộ
4Ô tô vận chuyểnChương V5ca
5Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIChương V0,3m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V0,036100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,36m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,012100m
9Bu lông M16x240Chương V8cái
10Khung móng M16x450Chương V2cái
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V10m2
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha + bệ tủ 50AChương V21 tủ
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V6cọc
14Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d10 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V27,1Kg
15Đào móng cột đèn bằng thủ côngChương V47,5839m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột,Chương V2,324100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V36,603m3
18Bu lông M16x650Chương V332cái
19Khung móng M16x240x240x650Chương V83bộ
20Sắt dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóngChương V390,93Kg
21Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột =8mChương V83cột
22Lắp đèn Led 80WChương V83bộ
23Đánh số cộtChương V8,310 cột
24Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V83cột
25Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/dsta/pvc- 4*10mm2Chương V24,833100m
26Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/dsta/pvc- 4*16mm2Chương V0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE xoắn bảo vệ cáp D40/30Chương V24,833100m
28Luồn dây lên đèn Cu/pvc 2x1.5mm2Chương V7,885100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đènChương V1.162m
30Kéo rải dây đồng M10 nối địa liên hoàn, d=8mmChương V2.483,3m
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V83cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 5A-250VChương V166cái
33Luồn cáp cửa cộtChương V166đầu cáp
34Lắp cửa cộtChương V83cái
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V83cọc
36Thép D12 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V256,3704Kg
37Làm tiếp địa lặp lại cho cộtChương V831 Cọc
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V42cọc
39Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V124Kg
40Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V151 bộ
41Đào móng công trình, đất cấp IIChương V368,8995m3
42Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,689100m3
43Đắp đất mịn chèn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,8216100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V0,9794100m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyChương V10,5692100m2
E MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Phá dỡ Mái kênh gia cố lát tấm bê tôngChương V1.680m2
2Phá dỡ Chân tỳ mái kênhChương V210m2
3Phá dỡ Cầu dân sinh dọc kênhChương V93m2
4Phá dỡ Cống dọc kênhChương V54m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V4,41100m3
6Vận chuyển phế thảiChương V441m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V2.879,22100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V767,79m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V4.442,22m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V231,0216100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V39,1788tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V512,1915tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V2.001cái
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V49,9865m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V514cấu kiện
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2200mmChương V1.988mối nối
17Chít khe mỗi nối bằng giấy dầu tẩm nhựa đườngChương V3.926,3m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V2.274,8m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V22,748100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V7,679100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V147,84100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cống hộp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V55,9m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V35,9m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V339,9m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V239,47m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V18,018100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V5,6718tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V20,542tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V77cái
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mmChương V77mối nối
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V9,95m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V97,411m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,5487100m3
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V9,6808100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,34m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK1500mmChương V10đoạn ống
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmChương V10cái
38Mua đế cống D1500Chương V10cái
39Mua cống D1500Chương V10cái
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V7mối nối
41Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,8m2
42Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V14,03m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V14,03m3
44Vận chuyển phế thảiChương V14,03m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V176,678m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,94100m3
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V16,27100m
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V2,11m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V12đoạn ống
50Mua đế cống D600Chương V30cái
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmChương V100cái
52Mua cống D600Chương V30đoạn
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V9mối nối
54Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,75m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,15m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V12,86m3
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V4,53m3
58Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V35,94m3
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V35,94m3
60Vận chuyển phế thảiChương V35,94m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V330,889m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,0114100m3
63Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V45,7137100m
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,41m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V7,34m3
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V28đoạn cống
67Mua cống hộp 1000x1000mmChương V59m
68Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V23mối nối
69Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V292,64m2
70Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V25,36m3
71Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V25,69m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,77m3
73Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V6,26m3
74Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V6,26m3
75Vận chuyển phế thảiChương V6,26m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IChương V10,733m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0697100m3
78Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V2,9205100m
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,58m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V1,75m3
81Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V641 lỗ khoan
82Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,65m - Quy cách 2(1300x1900)mmChương V1đoạn cống
83Mua cống hộp 2x(1300x1900)mm dài 1.65Chương V1,65đoạn
84Trám khe co mặt đường bê tông bằng keoChương V9,6m
85Thép D12Chương V19,7568kg
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Chương V0,24m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phaiChương V0,0524100m2
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,0055tấn
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,0278tấn
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mmChương V0,0123tấn
91Sản xuất cửa van phẳngChương V0,1921tấn
92Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V0,1921tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,04m2
94Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh)Chương V1bộ
95Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng)Chương V38bộ
96Gioăng cao su củ tỏiChương V2cái
97Gia công chân vanChương V0,2141tấn
98Lắp dựng chân vanChương V0,2141tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Chương V0,28m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phaiChương V0,0586100m2
102Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,006tấn
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,0286tấn
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mmChương V0,0123tấn
105Sản xuất cửa van phẳngChương V0,2754tấn
106Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V0,2754tấn
107Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh)Chương V1bộ
108Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng)Chương V38bộ
109Gioăng cao su củ tỏiChương V5cái
110Gia công chân vanChương V0,2197tấn
111Lắp dựng chân vanChương V0,2197tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114m2
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày Chương V3,8m3
114Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phaiChương V0,56100m2
115Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,0639tấn
116Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính Chương V0,401tấn
117Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mmChương V0,0617tấn
118Sản xuất cửa van phẳngChương V2,3953tấn
119Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V2,3953tấn
120Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh)Chương V10bộ
121Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng)Chương V600bộ
122Gioăng cao su củ tỏiChương V10cái
123Gia công chân vanChương V2,2632tấn
124Lắp dựng chân vanChương V2,2632tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V570m2
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V185,13m3
2Thiết bị máy bơm tháo dỡ thu hồi di chuyển về UBND xã Quang LãngChương V1trg
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V185,13m3
4Vận chuyển phế thảiChương V185,13m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V1.680công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần:Chương V1,92m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần:Chương V4cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần:Chương V1,92m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần):Chương V4cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần):Chương V4cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần80/5 = 2Chương V16cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V80cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V8bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lầnChương V12,29m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,29m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòngChương V40hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V12.600Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần:Chương V60m
15Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộChương V0,5625100m3
16Các chi phí vật liệu, nhân công, máy đảm bảo an toàn giao thông khác và chi phí khác: tạm tínhChương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8426E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình điện chiếu sáng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).42
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).42
6 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).42
7 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).42
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có quy mô gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu bánh thép 8 ÷ 16 T (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≥ 18 T (Có kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
7 Ô tô tưới nước ≥ 6m3 (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
8 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt4
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt3
12 Đầm dùi Sử dụng tốt3
13 Đầm bàn Sử dụng tốt3
14 Đầm cóc Sử dụng tốt3
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->