Gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng + đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 15:49:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,421,460,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8426E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình điện chiếu sáng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có quy mô gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 T (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 T (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chi phí thi công xây dựng + đảm bảo giao thông Đường trục xã Quang Lãng (nối từ TL428 đi chùa Viên Minh) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/6/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên).
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn, đào nền đường, đất cấp I | Chương V | 3.258,711 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá, đào bùn nền đường, đất cấp I | Chương V | 798,811 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 927,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 9,2744 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 108,856 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đất cấp II | Chương V | 5.104,655 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 85,0573 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 9,9483 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương V | 894,955 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,1097 | 100m3 |
| 11 | Đào đất tường chắn, đất cấp II | Chương V | 3.147,3 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,9228 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 6,6605 | 100m3 |
| 14 | Đắp taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,4193 | 100m3 |
| 15 | Nạo vét bùn lòng mương | Chương V | 14,3725 | 100m3 |
| 16 | Đánh cấp mương, đất cấp I | Chương V | 199,1 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương V | 7.936,844 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,7288 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 19,5359 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Chương V | 138,2778 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 42,9787 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 26,2145 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp) | Chương V | 174,7631 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn | Chương V | 19,7896 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | Chương V | 19,7896 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 5.443,03 | m3 |
| 27 | Vữa XMPCB30, cát vàng, đá 1x2 M350 - Độ sụt 14 - 17cm | Chương V | 5.524,6755 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 13,0281 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 49,474 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 175,3855 | 100m2 |
| 31 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 4.301 | m |
| 32 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 174 | m |
| 33 | Thi công khe dọc | Chương V | 2.960,94 | m |
| 34 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 1.418,58 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 15 | m2 |
| 36 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Mua biển báo phản quang hình vuông, chữ nhật | Chương V | 15 | cái |
| 38 | Mua cột biển báo 83.3mm | Chương V | 84 | m |
| 39 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V | 15 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V | 9 | cái |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V | 422 | cái |
| 42 | Thi công cọc H BTCT | Chương V | 30 | cái |
| 43 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V | 34,656 | m3 |
| 45 | Đắp đất cột biển báo | Chương V | 3,504 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,3074 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 174,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 20,904 | 100m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 87,1 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, bê tông lót đáy rãnh, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 149,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V | 224,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 8,487 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,03 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.577,81 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 152,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 21,3874 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính | Chương V | 18,0774 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 101,844 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 7,4686 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 17,3984 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2.828 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D25 | Chương V | 13,58 | 100m |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 764,3 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 190,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.358,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 807,44 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.346,06 | m3 |
| 6 | Sơ đay tẩm nhựa đường | Chương V | 174,34 | m |
| 7 | Đắp cát thô | Chương V | 4,49 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 2,4846 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bờ vây bằng thủ công | Chương V | 526,092 | m3 |
| 12 | Đắp đê đập, kênh mương | Chương V | 47,3483 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 52,6092 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 120,5229 | 100m |
| 15 | Phên nứa bờ vây | Chương V | 4.208,73 | m2 |
| 16 | Thép chằng D6 | Chương V | 551,92 | kg |
| 17 | Thanh tre nẹp | Chương V | 3.826,12 | m |
| 18 | Ca bơm nước phục vụ thi công ( công suất 20Cv) | Chương V | 60 | ca |
| 19 | Phá bờ vây thi công tường chắn, đất cấp II | Chương V | 52,6092 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng | Chương V | 64 | 1cột |
| 2 | Tháo dỡ chóa đèn | Chương V | 64 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cần đèn | Chương V | 64 | bộ |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Chương V | 5 | ca |
| 5 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II | Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Bu lông M16x240 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Khung móng M16x450 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 10 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha + bệ tủ 50A | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d10 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 27,1 | Kg |
| 15 | Đào móng cột đèn bằng thủ công | Chương V | 47,5839 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, | Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V | 36,603 | m3 |
| 18 | Bu lông M16x650 | Chương V | 332 | cái |
| 19 | Khung móng M16x240x240x650 | Chương V | 83 | bộ |
| 20 | Sắt dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 390,93 | Kg |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột =8m | Chương V | 83 | cột |
| 22 | Lắp đèn Led 80W | Chương V | 83 | bộ |
| 23 | Đánh số cột | Chương V | 8,3 | 10 cột |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V | 83 | cột |
| 25 | Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/dsta/pvc- 4*10mm2 | Chương V | 24,833 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/dsta/pvc- 4*16mm2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa xoắn HDPE xoắn bảo vệ cáp D40/30 | Chương V | 24,833 | 100m |
| 28 | Luồn dây lên đèn Cu/pvc 2x1.5mm2 | Chương V | 7,885 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đèn | Chương V | 1.162 | m |
| 30 | Kéo rải dây đồng M10 nối địa liên hoàn, d=8mm | Chương V | 2.483,3 | m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 83 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A-250V | Chương V | 166 | cái |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 166 | đầu cáp |
| 34 | Lắp cửa cột | Chương V | 83 | cái |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 83 | cọc |
| 36 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 256,3704 | Kg |
| 37 | Làm tiếp địa lặp lại cho cột | Chương V | 83 | 1 Cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 42 | cọc |
| 39 | Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 124 | Kg |
| 40 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 15 | 1 bộ |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 368,8995 | m3 |
| 42 | Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,689 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất mịn chèn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,8216 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,9794 | 100m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 10,5692 | 100m2 |
| E | MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ Mái kênh gia cố lát tấm bê tông | Chương V | 1.680 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Chân tỳ mái kênh | Chương V | 210 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Cầu dân sinh dọc kênh | Chương V | 93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Cống dọc kênh | Chương V | 54 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 4,41 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 441 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 2.879,22 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 767,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4.442,22 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 231,0216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 39,1788 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 512,1915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 2.001 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 49,9865 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 514 | cấu kiện |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2200mm | Chương V | 1.988 | mối nối |
| 17 | Chít khe mỗi nối bằng giấy dầu tẩm nhựa đường | Chương V | 3.926,3 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 2.274,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 22,748 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 7,679 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 147,84 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót cống hộp, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 55,9 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 35,9 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 339,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 239,47 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 18,018 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 5,6718 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 20,542 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V | 77 | cái |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mm | Chương V | 77 | mối nối |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 9,95 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 97,411 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5487 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 9,6808 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,34 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK1500mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Mua đế cống D1500 | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Mua cống D1500 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 41 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,8 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 14,03 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 14,03 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 14,03 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 176,678 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 16,27 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,11 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 12 | đoạn ống |
| 50 | Mua đế cống D600 | Chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Chương V | 100 | cái |
| 52 | Mua cống D600 | Chương V | 30 | đoạn |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 54 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,75 | m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,15 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 12,86 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,53 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 35,94 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 35,94 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 35,94 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 330,889 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,0114 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 45,7137 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,41 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 7,34 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 28 | đoạn cống |
| 67 | Mua cống hộp 1000x1000mm | Chương V | 59 | m |
| 68 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 23 | mối nối |
| 69 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 292,64 | m2 |
| 70 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,36 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 25,69 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,77 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 6,26 | m3 |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,26 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 6,26 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Chương V | 10,733 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Chương V | 2,9205 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,58 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,75 | m3 |
| 81 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 82 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,65m - Quy cách 2(1300x1900)mm | Chương V | 1 | đoạn cống |
| 83 | Mua cống hộp 2x(1300x1900)mm dài 1.65 | Chương V | 1,65 | đoạn |
| 84 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | Chương V | 9,6 | m |
| 85 | Thép D12 | Chương V | 19,7568 | kg |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | Chương V | 0,24 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phai | Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V | 0,0278 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mm | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 91 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,1921 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 0,1921 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,04 | m2 |
| 94 | Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh) | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng) | Chương V | 38 | bộ |
| 96 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Gia công chân van | Chương V | 0,2141 | tấn |
| 98 | Lắp dựng chân van | Chương V | 0,2141 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114 | m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | Chương V | 0,28 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phai | Chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V | 0,006 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V | 0,0286 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mm | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 105 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,2754 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 0,2754 | tấn |
| 107 | Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh) | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng) | Chương V | 38 | bộ |
| 109 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 5 | cái |
| 110 | Gia công chân van | Chương V | 0,2197 | tấn |
| 111 | Lắp dựng chân van | Chương V | 0,2197 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày | Chương V | 3,8 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dàn phai | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V | 0,0639 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính | Chương V | 0,401 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dàn phai, đường kính >18 mm | Chương V | 0,0617 | tấn |
| 118 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 2,3953 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 2,3953 | tấn |
| 120 | Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh) | Chương V | 10 | bộ |
| 121 | Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng) | Chương V | 600 | bộ |
| 122 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Gia công chân van | Chương V | 2,2632 | tấn |
| 124 | Lắp dựng chân van | Chương V | 2,2632 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 570 | m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 185,13 | m3 |
| 2 | Thiết bị máy bơm tháo dỡ thu hồi di chuyển về UBND xã Quang Lãng | Chương V | 1 | trg |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 185,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 185,13 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V | 1.680 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần80/5 = 2 | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 80 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V | 12,29 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,29 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng | Chương V | 40 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V | 12.600 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần: | Chương V | 60 | m |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộ | Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 16 | Các chi phí vật liệu, nhân công, máy đảm bảo an toàn giao thông khác và chi phí khác: tạm tính | Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8426E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;- Các cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 hạng mục công trình hoặc công trình điện chiếu sáng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có quy mô gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 8 ÷ 16 T (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 18 T (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥ 6m3 (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80L Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi