Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Chiềng Sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Chiềng Sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 16:15:00 đến ngày 2021-10-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391095E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 113.036.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.073.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Chiềng Sinh Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Chiềng Sinh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bộ Micro hội trường Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của nhà phân phối. Có tài liệu kỹ thuật (catalogue). Nếu trường hợp tài liệu kỹ thuật không đầy đủ thông số kỹ thuật, thì phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà phân phối chính thức hợp lệ tại Việt Nam. - Máy chiếu đa năng Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) Cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, hoặc tương đương còn hiệu lực - Bàn ghế tiếp khách Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018, TCVN 7490:2005, TCVN 2097:2015 - Bàn ghế phòng họp trực tuyến Sản phẩm đạt Iso 9001: 2015, Iso 45001:2018; Iso 14001:2015 - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 05 (năm) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà.
- Địa chỉ: Số nhà 27B, tổ Dân phố 8, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
- Điện Thoại: 0215.3827.882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chiềng Sinh, Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo - Địa chỉ của UBND xã Chiềng Sinh, Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo. - Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Chiềng Sinh, Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo - Địa chỉ của UBND xã Chiềng Sinh, Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo. - Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Chiềng Sinh, Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo - Địa chỉ của UBND xã Chiềng Sinh, Xã Chiềng Sinh, huyện Tuần Giáo. - Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ âm ly + Micro + Dàn loa hội trường | 1 | Bộ | 1,Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trờiNguồn điện ( AC )≈ 220v 50Hz – 240v 60HzCấu trúc hoạt động ( CH )2 cửa ( Loại sử dụng 2 kênh )Loại bộ khuếch đại: Bộ khuếch đại AVKết nối thông minh: Bluetooth, USBCổng kết nối đầu vào Micro: 5 CH ( 5 cổng )Chế độ Chạy: stereo Công suất tiêu thụ điện năng tối đa: 240wCông suất đầu ra âm thanh: 600w + 600wCông suất đầu ra âm thanh tổng ( RF và RL ): 1200wTần số đáp ứng phản hồi (ở 1W ): 20Hz - 20kHz ± 1.5dBTổng độ méo sóng hài ( THD) 10w/8Ω | ||
| 2 | Bộ máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Công nghệ hiển thị: Texas Instruments DLP® 0.55" DMDCường độ sáng: 3800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: SVGA (800x600)Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200)Độ tương phản: 28.000 : 1Công suất bóng đèn: 203WTuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ; ECO: 10.000 giờ; Dynamic: 15.000 giờ Kích thước màn hình (Đường chéo): 23 đến 300 inchKhoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0mZoom Optical: 1.1XZoom Digital: 0.8X - 2.0XỐng Kính (F-number / focal length ): F:2.41 /f=21.85~24.01mmThrow ratio: 1.94:1-2.16:1Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, NativeChỉnh vuông hình: +/- 40° theo chiều dọcTần số quét: Ngang: 31.469KHz - 97.551 KHz ; Dọc: 56-85 Hz (120 for 3D)Tương thích tín hiệu Video: NTSC, PAL, SECAM, SD, HDTín hiệu đầu vào: VGA (640 x 400) ~ WUXGA (1920 x 1200), PC & MACSố màu hiển thị: 1.07 tỷ màuĐộ ồn: 26dB (Eco mode)Loa gắn trong: 3W x 1Cổng kết nối vào: HDMI in x 1,VGA in x 1, S-Video in x 1, 3.5mm Audio in x 1Cổng kết nối ra: 3.5mm Audio out x 1Cổng kết nối khác: USB TypeA x 1 (Wireless Dongle Power & Support (DC 5V / 1.5A))Công suất tiêu thụ: 210 / 267 W (Eco/Bright)Điều kiện hoạt động: - Hoạt động ở độ cao tối đa 3048m trong điều kiện 23°C- Nhiệt độ hoạt động: 5°C - 40°CKích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm)Trọng lượng: 2.6 kg* Tính năng công nghệ- Sử dụng công nghệ BrilliantColor mang lại màu sắc sống động, tự nhiên như dữ liệu gốc, đảm bảo hình ảnh hiển thị trung thực nhất. | ||
| 3 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Bộ | Bàn làm việcChất liệu gỗ công nghiệp màu cánh dán mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ melạmine, bàn có 1 ngăn kéo + 01 cánh mởKT (1600 x 750 x 750)mm.Ghế làm việc bọc giả da , chân tay ghế bằng nhựa , có bát điều chỉnh độ cao thấp của ghế, chân ghế có bánh xe để di chuyển thuận tiện khi sử dụngKích thước: Rộng 560 – sâu 540– cao 900 ÷ 1025 | ||
| 4 | Bàn hội trường | 4 | Cái | Bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ melamine, có đợt để tài liệu, màu vàng cánh dán.KT: (1200 x 500 x 750)mm. | ||
| 5 | Ghế gấp | 15 | Cái | Ghế gấp, khung ghế bằng sắt tròn sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa bằng mút tấm bọc giả da | ||
| 6 | Ghế ngồi làm việc | 6 | Cái | Chấ liệu bọc giả da , chân tay ghế bằng nhựa , có bát điều chỉnh độ cao thấp của ghế, chân ghế có bánh xe để di chuyển thuận tiện khi sử dụngKích thước: Rộng 560 – sâu 540– cao 900 ÷ 1025 | ||
| 7 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế sofa góc khung bằng gỗ keo và gỗ dán, đệm và tựa lưng bọc giả da (PVC). Gồm: 03 ghế đơn + 01 góc + 02 đôn + 01 bàn trà bằng gỗ công nghiệp và kính | ||
| 8 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Gồm 2 vòi nóng lạnh, bên dưới có ngăn lạnh để bảo quản đồ.Đun nóng trực tiếp, bình chứa nước nóng lạnh bằng Inox 304Công suất làm lạnh : 100WCông suất làm nóng : 500WThời gian làm lạnh :2.0L/hThời gian làm nóng : 5.0L/hĐiện áp/tần số sử dụng: AV220V/50Hz | ||
| 9 | Bộ bàn ghế phòng họp trực tuyến gồm 1 bàn 10 ghế | 1 | Bộ | Bàn chất liệu bằng gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn ghép hộp dày 7cm hình Elip mặt bàn liền có dãnh hoa trang trí lệch màu còn lại so với bàn, chân bàn trang trí ghép hộp cong hình chữ C KT: (1200 x 3900 x750)mmGhế chất liệu khung gỗ tự nhiên kiểu ghế ba lan tự ghế vanh cong cách điệu hình chữ C, đệm ghế bằng mút tầm bọc nỷ màu đỏ KT: (R400 x S400 x C1090)mm | ||
| 10 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Dải tần: 20Hz-20KHzCông suất: 1300WTrở kháng loa: 4-8 OhmsCường độ âm thanh: 128 dBĐiện áp AC: 220V/50Hz và DC 12V Kết cấu loa 1 Bass 40 sử dụng nam châm vĩnh cửu Khung thép đúc nguyên chiếc Màng loa và vải Cacbon chịu mọi thời tiết Kết cấu loa Treble Dạng kèn Nam châm vĩnh cửu Côn loa nhôm Titanium Kèn loa nhựa tổng hợp cao cấp chịu được mọi thời tiết Kết cấu vỏ thùng loa Gỗ ép chịu nước dày 1,8 cm Sơn sần chịu mọi thời tiết, chịu va đập caChế độ báo Pin Kết nối không dây Bluetooth, USB, Sdcard, dây AV. Phụ kiện đi kèm 2 tay mic không dây độ nhậy cao 1 điều khiển từ xa Dây kết nối Valy đựng phụ kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391095E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 113.036.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 226.073.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi