Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:57:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,141,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, san lấp mặt bằng, sân nền);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng 4.000.000.000 đồng.- Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđể đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng.*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đã thực hiện hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hạng cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.-Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).-Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như sau:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhiệm hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.)+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ (Các tài liệu phải được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng hoặc vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước 150T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐỨC TRỌNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc Phòng giao dịch Giồng Riềng - Chi nhánh Kiên Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Ngân hàng Hợp tác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, giấy xác nhận đủ điều kiện thi công PCCC, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Kiên Giang
Địa chỉ: 100 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
Số điện thoại: 0297 3942049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Kiên Giang Địa chỉ: 100 Nguyễn Trung Trực, P Vĩnh Bảo, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH GIỒNG RIỀNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,0172 | m3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8592 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1617 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1208 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5995 | 100m2 |
| 7 | Trải cao su lót bê tông (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3369 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (thép bản dày 8: 25,87 kg/mối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,564 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,205 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4118 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1373 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3361 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3925 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,952 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1794 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8909 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4353 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0176 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,044 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,495 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2901 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4378 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3206 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9624 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7158 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3648 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,627 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5771 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1743 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0813 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8626 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8973 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0788 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6799 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1242 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | m3 |
| 40 | Trải cao su lót bê tông (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,72 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8787 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,924 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4745 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,238 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0357 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1556 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4959 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1414 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7369 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1211 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0724 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3452 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6936 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7534 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6938 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8247 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3691 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1841 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0804 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7088 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1925 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,474 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,283 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,44 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 470,983 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 758,453 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,88 | m2 |
| 76 | Trát dầm sàn, vữa mác 75 trong nhà + hồ dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,42 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 79 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm chống ảm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,308 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 83 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính 8mm cường lực 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,715 | m2 |
| 84 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa , lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 85 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính 8mm cường lực 1 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,07 | m2 |
| 86 | GCLD cửa thép chống cháy dày 40mm (VLđưa sang phần TB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m2 |
| 87 | CCLD cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,424 | m2 |
| 88 | GCLD cửa thép kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,992 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,504 | m2 |
| 90 | GCLD cửa sổ bật nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 91 | GCLD cửa sổ bật nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung nhôm Xingfa kính cường lực 10mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách nhôm khu WC xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,698 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can bảo vệ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 tay vịn gỗ căm xe 50x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,81 | m2 |
| 96 | Sảnh khung sắt hộp ốp alu ngoài trời màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,525 | M2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3925 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,022 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng vách nhôm qầy giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,416 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khung nhôm Xingfa kính cường lực 10mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ hộp 50x100 tráng kẽm (137.7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9819 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3617 | 100m2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 758,453 | m2 |
| 104 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549,36 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.307,813 | m2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,283 | m2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,675 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,958 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,906 | m2 |
| 110 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,516 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,845 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,895 | m2 |
| 114 | Ốp tường vệ sinh gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,1312 | m2 |
| 115 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 60x230mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,42 | m2 |
| 116 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6845 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,0125 | m2 |
| 118 | Bộ chữ "NGÂN HÀNG HỢP TÁC" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m3 |
| 122 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,25 | 100m |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,694 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 125 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6942 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,045 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch sikalatex chống thấm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,045 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,865 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,865 | m2 |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5413 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 132 | Lắp đèn led panel âm trần 600x600 48W, lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 133 | Đèn led 1x18w, L=1200 máng trần lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 134 | Đèn led 2x18w, L=1200 máng trần lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Đèn led 12w lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, (không tính VL máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | máy |
| 138 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 10A + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt 10A + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 140 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chầu + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 141 | Tủ điện H600xW400xD200 (không bao gồm CB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 142 | Tủ điện 6 line H200xW200xD65 (không bao gồm CB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 tủ |
| 143 | MCCB 3P-100A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | MCB 3P-50A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | MCB 2P-30A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 146 | MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 147 | MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 148 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây1(2C x6mm2) + E 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 149 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 2(1Cx4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 150 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/pvc 2(1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn chống cháy - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 154 | Modem ADSL 10/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Đầu phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Switch D-Link 8 Ports | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Hộp IDF 20P Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 158 | Khung tổng đài Pansonic KX - TDA100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 159 | Lắp dây cáp tín hiệu UTP Cat 6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 160 | Lắp dây cáp 2P -0.5mm2/Sacome | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 161 | Lắp ổ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 168 | Role phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt bầu thu nước mái (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Nắp chụp ống thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 171 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 172 | Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 173 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 174 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 175 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 176 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 177 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét NimBus 15 (CIRPROTEC TÂY BAN NHA) ban kinh bảo vệ câp 4 Rp=25m kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp trụ đỡ kim Inox cao 3m D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 182 | Mối hàn hoa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Mối |
| 183 | Tăng đơn và cáp neo trụ (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 186 | Lắp thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha CPS Nano Plus 160KA 3 Phase (Cirprotec) (đưa vào phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 188 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4328 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 191 | Đóng cọc tràm L=4,7m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,495 | 100m |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,546 | m3 |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 195 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4667 | m3 |
| 196 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2542 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6051 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9232 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1012 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | tấn |
| 205 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m2 |
| 209 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,24 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1834 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5.0m Vào đất cấp I (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,75 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,144 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5151 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1137 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1572 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,338 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6711 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4191 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 22 | Trát dầm giằng, vữa mác 75 trong nhà + hồ dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,76 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m |
| 24 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,4 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0441 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1025 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5725 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3345 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0105 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3325 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3325 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8974 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4358 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,358 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8618 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ cửa kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước 5m3/h, 2HP - 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, san lấp mặt bằng, sân nền);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng 4.000.000.000 đồng.- Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđể đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng.*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo:1/ Hợp đồng thi công + bảng khối lượng các hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đã thực hiện hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu.3/ Tài liệu chứng minh công trình (quyết địnhphê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹthuật).4/ Quyết định trúng thầu hoặc chỉ định thầu.5/ Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình (Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hạng cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.-Hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).-Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như sau:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhiệm hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.)+ Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ (Các tài liệu phải được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh)- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.- (Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có hợp đồng lao động (đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) hoặc thỏa thuận sử dụng lao đông (đối với nhân sự huy động bên ngoài) và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.(Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào >= 0,5m3 | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc vận thăng lồng | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Giấy đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;+ Giấy kiểm định còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước 150T. | Tài liệu kèm theo:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Giấy kiểm định/Giấy đăng ký thiết bị còn hiệu lực (đứng tên nhà thầu);+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng ký thiết bị/ giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, nếu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi