Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066615-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210961644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 17:27:00 đến ngày 2021-11-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sửdụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn hành công trình đưa vào sử dụng)- Tài liệu là bản chính hoặc chứng hực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.Có giấychứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đếnthời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải công suất 130-140Cv.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 8-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km2+350 - Km3+00, nhánh phà Đồng Việt đường tỉnh 398 (K6+108 – K6+676 đê tả Thương) và đoạn Km2+00 - Km2+680, đường tỉnh 398B
75 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628. Địa chỉ: Số 59b-Phố Tuệ Tĩnh-TP Hải Dương. Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương.Địa chỉ: số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Dương. Địa chỉ: số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo trong E-HSDT thì bản cam kết tín dụng đính kèm sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương; Số 45, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM2+350- KM3+00, ĐT398
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6809100m3
2Phá dỡ con nêm bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,85m3
3Lu lèn lại nền đường đạt k95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3288100m2
4Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3035100m3
5Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.809,276m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V12,481100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1393100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1393100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6641100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2087100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,7804100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9748100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9748100tấn
14Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5354100m2
15Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
16Đệm vữa rãnh đan, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,31m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,95m2
18Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V284,55910m3
B ĐOẠN KM2+00- KM2+680, ĐT398B
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0924100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V12,9191100m3
3Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3455100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,8167100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8167100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7697100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9131100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7362100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7362100tấn
11Di chuyển trồng lại cột tiêu, cột H, cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V176cọc,cột
12Di chuyển trồng lại cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V131cột
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,73m2
14Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V155,01210m3/1km
C DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Cột BT NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BT NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Tiếp địa cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Móc treo cáp D=20Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Kẹp hãm cáp KH 4x(35-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Kẹp treo cáp KT 4 x(35-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Má ốp vòng D16 đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Đai thép không rỉ + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
10Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
12Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
13Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4 sau ctơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V330m
16Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
17Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
18Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
19Tháo và lắp lại hòm công tơ H2, công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8hòm
20Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4;Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
21Tháo và lắp lại hộp chia điện, hộp tụ bù, hộp CDMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Móng cột MT2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tháo dỡ cột LT10; cột H7,5; cột H8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
25Chi phí ngừng cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4lần
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựa phản quang cao 75cmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm - Biển 441Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm - Biển 507Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245aMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V140công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mặt đường BTN và móng CPĐD; trong đó khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc móng CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (Khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu =70% khối lượng hoặc giá trị hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sửdụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn hành công trình đưa vào sử dụng)- Tài liệu là bản chính hoặc chứng hực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 8T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4
2 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120 T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.Có giấychứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đếnthời điểm mở thầu.1
3 Máy rải công suất 130-140Cv. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
4 Lu bánh thép 8-10 Tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Lu bánh lốp 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Thiết bị tưới nhựa. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
7 Lu rung 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->