Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng (đã trừ thanh lý vật tư cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036038-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng (đã trừ thanh lý vật tư cũ)
Số hiệu KHLCNT 20211035897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 17:37:00 đến ngày 2021-11-02 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,468,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2702816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.540563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.927.980.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh tham gia ban chỉ huy công trường. *Tài liệu chứng minh đính kèm HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu .Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 4m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng (đã trừ thanh lý vật tư cũ)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn, xây dựng hệ thống rãnh thoát nước một số tuyến đường trục chính xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thi Sơn địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Ánh Dương, địa chỉ: số 95, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0912772078. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt, địa chỉ: Xóm 1, X. Phù Vân, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam. Số điện thoại 0962.598.343;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thi Sơn địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thi Sơn địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Thi Sơn Địa chỉ: Xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Bảng. thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, lề đường
1Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3299100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V104,381m3
3Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3943100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,421m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0279100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,381m3
7Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7943100m3
8Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6681100m3
9Đắp nền đường bằng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0128100m3
10Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4.078,711m3
11Lớp nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6795100m2
12Bê tông đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,15m3
B Mặt đường BTNC 19
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4892100m3
2Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V713,596m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,762100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6681100m3
5Tưới mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7207100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,052100m2
7Sản xuất BTNC 19 (Hàm lượng nhựa 4,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9368100tấn
8Sản xuất đá dăm đen bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4795100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4163100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4163100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,7207100m2
12Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,052100m2
C Kè đá hộc xây + tường xây
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,234100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8075100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V60,16100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,04m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,47m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,69m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
9Bơm nước trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
D Hè đường:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7778100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
5Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,98m2
6Lắp dựng bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V214m
7Lắp dựng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,24m2
8Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V698,04m2
9Xây bó hè bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
E Bồn cây
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
3Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
4Lắp dựng bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V86,8m
5Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,49m3
6Đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V9,49m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V29gốc
9Trồng cây viếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100cây
F Đảm bảo ATGT trong quá trình khai thác:
G Biển báo:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Trụ đỡ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7m
H Sơn vạch kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
I Tôn hộ lan:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V13m
4Cột biển C160x160x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
5Bulong M16x237Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Bulong M16x32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Đệm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
J Vận chuyển đất các loại
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,6721100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2229100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6592100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3299100m3
K Thoát nước dọc tuyến
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,941m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,555100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,81m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4922100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6668100m3
L Rãnh thoát nước dọc (rãnh BTCT B400-B600):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3327100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V19,3034100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0564100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0306tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6906tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7959tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
9Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,99m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
M Cống thoát nước dọc (cống hộp BTCT):
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V447,62100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V71,62m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5501100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,79m3
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1250x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1271 đoạn cống
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V951 đoạn cống
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V921 đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1250x1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V122mối nối
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V90mối nối
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V90mối nối
N Cửa xả cống hộp B2000x2000:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,92100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,87m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
O Thoát nước ngang (cống tròn BTCT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,731m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1455100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,84100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
P Hoàn trả:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3747100m3
2Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V48,711m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719100m3
Q Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0088100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4465100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,58m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,34m3
7Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,95m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,93m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép mũ, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2493tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
12Bê tông mũ đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
13Lắp dựng mũ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Ván khuôn mũ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
15Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
16Lắp dựng tấm đan composite, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V18ck
17Lắp dựng tấm đan composite, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
18Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597tấn
19Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
20Lắp đặt HDPE - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100 m
R Cửa thu nước BTCT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
10Xây cửa thu bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
12Lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
13Lắp dựng cửa thu, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
14Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
16Bơm nước trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
S Di chuyển đương điện
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
4Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
5Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuận
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4m
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V437,85m
10Dây muller 2x11 xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
12Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
13Cột bê tông PC8,5 - 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
14Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Sứ A20 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36quả
17Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịaMô tả kỹ thuật theo chương V2hồm
18Tháo, lắp hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hồm
19Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hồm
20Tháo dây CVX4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
21Tháo dây CVX4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
22Hạ cột H8,5; LT8,5; LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
23Tháo và lắp lại loa phát thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
25Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
26Móng 1 cột tròn M- PC8,5 - 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
27Móng 2 cột tròn M- 2PC8,5 - 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
28Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
30TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
31TN Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2702816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.540563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.927.980.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, và hợp đồng lao động.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh tham gia ban chỉ huy công trường. *Tài liệu chứng minh đính kèm HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu .Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
5 Máy đào Dung tích ≥ 0.8 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy lu rung bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
7 Máy lu rung bánh hơi Tải trọng ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
8 Máy ủi Công suất ≥ 90CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 90Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
10 Ô tô tưới nhựa Dung tích ≥ 4m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiêu lực của thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy hàn điện Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->