Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066413-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211043843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 18:06:00 đến ngày 2021-11-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,664,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2996343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Xây dựng nhà ăn - nghỉ bán trú, các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và THCS xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt , địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngoại. Địa chỉ: xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt, Địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt , địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngoại. Địa chỉ: xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngoại. Địa chỉ: xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN, NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,0026100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V166,71m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V344,964100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0191100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7546m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3727100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8317tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8569tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1784tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5524m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5267100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1667tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8556tấn
14Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8787m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3291m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5718100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0682tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2827m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5882100m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,2629100m3
22Đá mạt tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,4017100m3
23Mua Đá mạt tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V312,26m3
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6575m3
25Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
28Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2798m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
33Bê tông xà dầm, giằng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4184m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,875m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0267m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,875m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
40Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
41Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,399100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3596tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7996tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7068tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,973tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7345tấn
48Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5383m3
49Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0766m3
50Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8524100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8188tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9178tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0054tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6276tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4215m3
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6951100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,5863tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3468m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9051100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4421tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2483tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9609tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1458m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4268m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7953m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2267m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6566m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3386m3
73Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7534m3
74Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2637m3
75Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3kg
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,46951m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V94,3974m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,397m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,56m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,6m
83Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,8786m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V585,8478m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V607,0598m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V251,064m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.542,915m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
90Ốp tường gạch 30x45Mô tả kỹ thuật theo chương V386,395m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V77,0592m2
92Tôn nền bằng xỉ thanMô tả kỹ thuật theo chương V11,5589m3
93Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7059m3
94Lát nền gạch chống trơn 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3896m2
95Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V77,0592m2
96Lát nền gạch granit 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V937,1554m2
97Vét soi rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V114,9md
98Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V139,69410m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V489,5445m2
100Ốp gạch Inax màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V25,326m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.600,7018m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V781,237m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5336100m2
104Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,493tấn
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,7354tấn
106lan can Inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.735kg
107Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V113,472m2
108Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,59m2
109Bù giá kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,154m2
110Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
111Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
112Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V159,84m2
113Bù giá kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V127,872m2
114Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V263,43m2
116Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,34310m2
117Vách kính PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
118Bù giá kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
120Nẹp chống bão 30x60x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51kg
121Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5786tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,14551m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V170,1m2
124Vách ngăn nhựa khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
125Bê tông lót móng cầu thang, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,509tấn
131Bê tông xà dầm, giằng cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,413m3
132Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8261tấn
134Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0514m3
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5741m3
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0952m2
137Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4096m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,505m2
139Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V48,1084m2
140Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,96m
141Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
142Lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V190,14kg
143Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
144Tay vịn cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,88md
145Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2645m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
148Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3485m3
149Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,2501m2
150Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,65m
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7844m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,784m2
153Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 4,50131m3
154Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
155Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
156Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4834m3
157Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5741m2
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
159Lắp đặt đèn led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
160Lắp đặt đèn lốp ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
161Lắp đặt đèn led treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
171Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Hộp nối dây chôn công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
173Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
174Tủ điện âm tường 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt dây dẫn 2x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
176Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
177Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
178Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
179Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
180Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
181Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
182Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
185Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
190Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
194Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
195Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
196Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
198Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
204Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt cút PPR ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Lắp đặt cút PPR ĐK 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt cút PPR ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
209Lắp đặt cút PPR ĐK 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt cút PPR ĐK 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
211Lắp đặt cút PPR ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
212Lắp đặt cút PPR ĐK 20 có ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
213Lắp đặt rắc co PPR ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
214Lắp đặt rắc co PPR ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
215Lắp đặt rắc co PPR ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
216Lắp đặt côn PPR ĐK 32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
217Lắp đặt côn PPR ĐK 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
218Lắp đặt tê PPR ĐK 40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
219Lắp đặt tê PPR ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
220Lắp đặt tê PPR ĐK 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
222Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
223Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
224Lắp đặt măng sông PPR ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
225Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
231Lắp đặt cút ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
232Lắp đặt cút ĐK 90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
233Lắp đặt cút ĐK 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt cút ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
235Lắp đặt cút ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
236Lắp đặt tê ĐK60x75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
237Lắp đặt tê ĐK75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Lắp đặt tê ĐK90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
239Lắp đặt tê ĐK90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
240Lắp đặt tê ĐK90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
241Lắp đặt ống thông tắc ĐK110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
242Lắp đặt côn ĐK90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
243Lắp đặt côn ĐK110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
244Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Lắp đặt cút ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
247Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
248Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
B NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng nhà để máy bơm- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,93171m3
2Bê tông lót móng nhà để máy bơm, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8808m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2289m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4606m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3923m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
21Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7283m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,53m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4764m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,149m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,845m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,721m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,679m2
34Kẻ mạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,8md
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1504m2
36Sản xuất cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,935m2
37Phụ kiện cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cửa sổ thép hộp lập làMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m2
40Lắp đặt đèn led đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
C THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng thang thoát hiểm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5761m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9875100m
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0275m3
8Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,245tấn
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,245m2
10Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
11Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m
4Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,6817m2
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:1200x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
20Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
23Cuộn vòi chữa cháy D65(20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
24Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Khớp nối vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Bình chữa cháy MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
28Bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
29Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6kệ
30Bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
31gia công thép V5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
37Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22,5l/s, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Bình duy trì áp lực 100 lít VaremMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tủ bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt y lọc, đường kính y lọc 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van y lọc, đường kính y lọc 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
60Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
61Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
64Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
65Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
66Gioăng cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
67Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
78Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
80Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V2610 đầu
81Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V21Chiếc
82Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
83Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
84Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
85Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
86Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
87Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
88Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V657,2m
90Kéo dải dây cáp 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
91Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V286m
92Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
94Lắp đặt hộp chia ngả các loại D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26chiếc
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V226,2m
98Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6m
99Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
100Lắp đặt đèn thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
101Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2996343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn ≥ 5 KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy Đầm cóc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->