Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 18:06:00 đến ngày 2021-11-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,664,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2996343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.065.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Xây dựng nhà ăn - nghỉ bán trú, các hạng mục phụ trợ trường tiểu học và THCS xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Ngoại. Địa chỉ: xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN, NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0026 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,964 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0191 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3727 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8569 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1784 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5524 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8556 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8787 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3291 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2827 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5882 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2629 | 100m3 |
| 22 | Đá mạt tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4017 | 100m3 |
| 23 | Mua Đá mạt tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,26 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6575 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 28 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2798 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,875 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0267 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,875 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 41 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7996 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7345 | tấn |
| 48 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5383 | m3 |
| 49 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0766 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8524 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9178 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0054 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6276 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4215 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6951 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5863 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3468 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9051 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1458 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4268 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7953 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2267 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6566 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3386 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7534 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2637 | m3 |
| 75 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | 1m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3974 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,397 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,6 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,8786 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,8478 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,0598 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,064 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,915 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 90 | Ốp tường gạch 30x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,395 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0592 | m2 |
| 92 | Tôn nền bằng xỉ than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5589 | m3 |
| 93 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7059 | m3 |
| 94 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3896 | m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0592 | m2 |
| 96 | Lát nền gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,1554 | m2 |
| 97 | Vét soi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9 | md |
| 98 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,694 | 10m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,5445 | m2 |
| 100 | Ốp gạch Inax màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,326 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600,7018 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,237 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5336 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | tấn |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7354 | tấn |
| 106 | lan can Inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.735 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,472 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,59 | m2 |
| 109 | Bù giá kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,154 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép, cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,84 | m2 |
| 113 | Bù giá kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,872 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,43 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,343 | 10m2 |
| 117 | Vách kính PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 118 | Bù giá kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 120 | Nẹp chống bão 30x60x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | kg |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5786 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1455 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1 | m2 |
| 124 | Vách ngăn nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng cầu thang, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8261 | tấn |
| 134 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0514 | m3 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5741 | m3 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0952 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4096 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,505 | m2 |
| 139 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1084 | m2 |
| 140 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m |
| 141 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 142 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,14 | kg |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 144 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | md |
| 145 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2645 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 148 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3485 | m3 |
| 149 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2501 | m2 |
| 150 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,65 | m |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7844 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,784 | m2 |
| 153 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5013 | 1m3 |
| 154 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 156 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4834 | m3 |
| 157 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5741 | m2 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt đèn led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn led treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Hộp nối dây chôn công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 174 | Tủ điện âm tường 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 176 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 195 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 196 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 198 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20 có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 213 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn PPR ĐK 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút ĐK 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê ĐK60x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê ĐK75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê ĐK90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê ĐK90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống thông tắc ĐK110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn ĐK90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn ĐK110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| B | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng nhà để máy bơm- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9317 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà để máy bơm, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4606 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3923 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7283 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4764 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,149 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,845 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,721 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | m2 |
| 34 | Kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | md |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1504 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cửa sổ thép hộp lập là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn led đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| C | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng thang thoát hiểm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9875 | 100m |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0275 | m3 |
| 8 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,245 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 11 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6817 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65(20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy D65(20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 24 | Lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Khớp nối vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 29 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kệ |
| 30 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 31 | gia công thép V5 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=22,5l/s, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bình duy trì áp lực 100 lít Varem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt y lọc, đường kính y lọc 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van y lọc, đường kính y lọc 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ bơm, đường kính rọ 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điesel hệ thống với Q= 17.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 17.5l/s, H =60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q= 1l/s, H =65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 66 | Gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 67 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 78 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 10 đầu |
| 81 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chiếc |
| 82 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 83 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 86 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,2 | m |
| 90 | Kéo dải dây cáp 8x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 92 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp chia ngả các loại D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chiếc |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2 | m |
| 98 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2996343E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.599268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục PCCC.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.065.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên. Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngKinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn ≥ 5 KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy Đầm cóc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi