Gói thầu: Gói thầu XD: Hạ ngầm hệ thống điện mạng ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056232-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu Gói thầu XD: Hạ ngầm hệ thống điện mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20211050858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 22:08:00 đến ngày 2021-11-02 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,574,714,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực của nhân sự nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát ky thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tang hoặc tương đương;đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát ky thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát ky thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông; đã làm can bộ kỹ thuật của 02 công trình có quy mô và tình chat tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kiểm tra cáp mạng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Hậu cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD: Hạ ngầm hệ thống điện mạng ngoài
Công trình: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật-điện mạng ngoài/KV1-HVHC
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Hậu cần , địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu được quy định chi tiết tại chương III thuộc E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TRẠM BIẾN ÁP 1
1Tủ điện PD.1A, KT 1000x600x400 dầy 2mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3APTOMAT MCCB 3 P 50A 15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Thanh cái đồng 400A (4P) KT:50x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4thanh
5Thanh cái đồng tiếp địa KT:30x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
6Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Tủ điện S5+NK, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8APTOMAT MCCB 3P 500A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9APTOMAT MCCB 3P 150A 15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10APTOMAT MCCB 3P 40A 15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Thanh cái đồng 500A (4P) KT:50x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4thanh
12Thanh cái đồng tiếp địa KT:30x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
13Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
14Tủ điện CDĐC, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Cầu dao đảo chiều 3P 200A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Thanh cái đồng 200A (4P+PE) KT:20x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5thanh
17Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
18Tủ điện khu nhà khách, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19APTOMAT MCCB 3P 150A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21APTOMAT MCCB 3P 40A 15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Thanh cái đồng 150A (4P+PE) KT:20x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5thanh
23Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
24Tủ điện TD.TG1 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
25Tủ điện TD.TG2, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
26APTOMAT MCCB 3 P 320A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27APTOMAT MCCB 3 P 250A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28APTOMAT MCCB 3P 150A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29APTOMAT MCCB 3P 125A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30APTOMAT MCCB 3P 80A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31APTOMAT MCB 1P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32APTOMAT MCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Thanh cái đồng 320A (4P) KT:30x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4thanh
34Thanh cái đồng tiếp địa KT:20x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
35Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
36Tủ điện TD.TG3, KT 600x400x200 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
37APTOMAT MCCB 3P 160A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38APTOMAT MCB 1P 40A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
40Tủ điện PD.6, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
41APTOMAT MCCB 3 P 320A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42APTOMAT MCCB 3 P 250A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44APTOMAT MCCB 3P 50A 15KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Thanh cái đồng 320A (4P) KT:30x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4thanh
46Thanh cái đồng tiếp địa KT:20x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
47Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
B HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TRẠM BIẾN ÁP 2
1Tủ điện TD.2, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2APTOMAT MCCB 3P 150A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4APTOMAT MCCB 3 P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thanh cái đồng 150A (4P+PE) KT:20x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5thanh
6Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Tủ điện TD.3, KT 600x400x200 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8APTOMAT MCCB 3 P 250A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
10Tủ điện TD.4, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Tủ điện TD.4A, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13APTOMAT MCCB 3 P 1000A 50KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14APTOMAT MCCB 3 P 63A 50KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15APTOMAT MCCB 3 P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Thanh cái đồng 1000A (4P) KT:60x10x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4thanh
17Thanh cái đồng tiếp địa KT:30x5x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
18Đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
C HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TRẠM BIẾN ÁP 3
1Tủ điện TD.PD2 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
2APTOMAT MCCB 3P 200A 36KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
D HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TUYẾN CÁP THUỘC TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1
1Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.780m
2Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.740m
3Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V510m
4Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V310m
5Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V770m
6Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V460m
7Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
8Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215m
9Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V650m
10Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
11Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V235m
12Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
13Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
14Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
15Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
16Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,1100m
17Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,35100m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3100m
E HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/ ĐẾ MÓNG TỦ ĐIỆN (Tổng cộng có 10 cái, khối lượng mời thầu tính cho 1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0039100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0437m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
6Bu lông M16x350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0225100m
8Cút chếch D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
10Thép D8, nối các cọc tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
11Thép D10, L=2.4m có tai nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
12Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,32m3
13Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0014100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0029100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0029100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0029100m3
F HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 1 CÁP (1725m+2760m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,898m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,8908100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3729100m3
4Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40.365viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.485md
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,6169100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3729100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3729100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3729100m3
G HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 2 CÁP (650m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,49m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1941100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9263100m3
4Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.850viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V650md
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6227100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9263100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9263100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9263100m3
H HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 3 CÁP (190m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,808m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4227100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4133100m3
4Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.710viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190md
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1675100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4133100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4133100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4133100m3
I HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 4 CÁP (335m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,098m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9788100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8794100m3
4Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.015viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V335md
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4304100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8794100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8794100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8794100m3
J HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 6 CÁP (190m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,266m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7339100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5273100m3
4Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.710viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190md
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3993100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5273100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5273100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5273100m3
K HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 8 CÁP (150m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,5988m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5839100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6413100m3
4Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.350viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150md
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1186100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6413100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6413100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6413100m3
L HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG (220m)
1Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V440md
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,728m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2355100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4785100m3
6Viên gạch báo hiệu đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.980viên
7Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220md
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8943100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4785100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4785100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4785100m3
12Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V305cái
M HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn thép bát giác đơn côn liền cần BG-8 M150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn thép bát giác đôi côn liền cần BG-8 M150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Đèn cao áp M150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn trang trí 9 bóng hình cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
5Đèn led 40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Tủ điện 1000x600x350 dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Aptomat 3 pha 35A (G7 sản xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi (G7 sản xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Khởi động từ 220V/15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Aptomat 1 pha 15A (cLIPSAL, G7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
12Công tắc đơn 15ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Đui đèn xoáyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Bóng đèn 220V/40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Cầu đấu dây 20ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
16Cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Khóa chuyển mạch 4 nấcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Dây đồng bọc PVC 1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
19Dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
20Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
21Đầu cốt dây điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80bộ
22Bulông M8x10 + ÊCUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
23Bulông M5x20 + ÊCUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
24Bulông M5x10 + ÊCUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
25Bulông M3x20 + ÊCUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
26Bulông M4x15 + ÊCUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
27Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2gói
28Keo dán câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
29Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.980m
30Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.050m
31Dây tiếp địa lõi nhôm bọc PVC 1x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.030m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,3100m
N HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/MÓNG CỘT ĐÈN CAO ÁP(Tổng cộng 53 cái, khối lượng mời thầu tính cho 1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9132m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0396100m2
6Khung móng M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Thép D10, L=2.4m có tai nối tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
8Cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0052100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104100m3
O HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/MÓNG CỘT ĐÈN TRANG TRÍ (Tổng cộng có 4 cái, khối lượng mời thầu tính cho 1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0845m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0723m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,338m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0208100m2
6Khung móng M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Thép D10, L=2.4m có tai nối tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thanh
8Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0028100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056100m3
P DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,4869m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V276,6636m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,0905100m3
9Cáp M10 (nối đất cho hộp cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8021100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6473100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6346100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6346100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6346100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,1332m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4818m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8032100m2
18Gia công thép khung nắp bể, thép L100x10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,715tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,3184m3
20Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27bể
22Bộ khung+ nắp bể cáp KT 910x950 bằng thép dầy 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64bộ
23Bộ khung+ nắp bể cáp KT 1650x950 bằng thép dầy 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
24Nắp tấm đan hố ga KT 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
25Ống nhựa gân xoắn luồn cáp thông tin D34/30 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,68100m
26Ống nhựa gân xoắn luồn cáp thông tin D110/90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105,11100m
Q DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/PHẦN THÔNG TIN
1Ra kéo cáp đồng 10x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,84km cáp
2Ra kéo cáp đồng 20x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,29km cáp
3Ra kéo cáp đồng 30x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32km cáp
4Ra kéo cáp đồng 50x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82km cáp
5Ra kéo cáp đồng 100x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,53km cáp
6Ra, kéo cáp quang 24FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45km cáp
7Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ cáp
8Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.400 x 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ cáp
9Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.800 x 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ cáp
10Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.1600 x 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ cáp
11Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp cáp
12Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13hộp cáp
13Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp cáp
14Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp cáp
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ ODF
16Lăp đặt hộp cáp 10x2-50x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31hộp cáp
17Lắp đặt tủ cáp 600 x 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3tủ
18Lắp đặt tủ cáp 800 x 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
19Lắp đặt tủ cáp 1600x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
R DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Ra, kéo cáp quang 12FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,03km cáp
2Ra, kéo cáp quang 24FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,14km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ ODF
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ ODF
S DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/ PHÒNG ĐÀO TẠO
1Lắp đặt ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.700m
2Ra, kéo cáp quang 04FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7km cáp
T DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/CAMERA TÁC CHIẾN
1Lắp đặt ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.400m
2Ra, kéo cáp quang 04FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4km cáp
3Ra, kéo cáp quang 12FoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,07km cáp
U DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/LOA TUYÊN HUẤN
1Lắp đặt ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.920m
2Lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.920m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực của nhân sự nhà thầu đề xuất)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát ky thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tang hoặc tương đương;đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát ky thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương; đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát ky thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông; đã làm can bộ kỹ thuật của 02 công trình có quy mô và tình chat tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động được công chứng hoặc chứng thực và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; các tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
2 Máy hàn cáp quang Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy đào 0,4 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
4 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Máy kiểm tra cáp mạng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->