Gói thầu: Gói thầu số 08: Sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần thùng xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần thùng xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 23:37:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu cam kết Bảo hành, sửa chữa đối với thùng xe sau khi hoàn thiện nếu phát hiện lỗi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp;Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC KỸ THUẬT QUÂN KHU 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Sửa chữa đồng bộ, nâng cấp công trình xa phần thùng xe Sửa chữa đồng bộ nâng cấp công trình xa (Zil 131 KK27-64, SK:43083, SM:11249; Zil 131 KK46-43, SK:45419, SM:58369) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 80A/18 đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc Phòng Quân khu 9. Địa chỉ: Số 91b, Đường Cách mạng tháng 8, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Tỉnh Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép lá 1 ÷ 1,2 mm (vỏ, sàn, cửa, nẹp..) | 645 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thép tấm l,5mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..) | 500 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thép tấm 2mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..) | 140 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thép tấm 3 ÷ 25mm (khung, vách, các cụm phụ trợ) | 705 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thép hình các loại (khung, vách, các cụm phụ trợ) | 610 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nhôm tấm các loại | 100 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tấm Aluminium 1200x2400x4 ly | 15 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Gỗ lót sàn dày 5 phân (Gỗ thông) | 0,6 | m3 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Gỗ gá thùng nấu mơ, gỗ gờ bảo vệ | 0,04 | m3 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tấm trải sàn | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bản lề cửa | 38 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xilanh hơi | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xích treo cửa bên | 12 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bọc xích treo | 12 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ổ khóa cửa ngoài (đặc chủng) | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ổ khóa cửa trong (đặc chủng) | 11 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tay mở cửa các loại | 14 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Gioăng cửa các loại | 50 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cao su lót thùng 20 ly | 13 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Gioăng làm kin thùng dụng cụ trên nóc xe | 1 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khung + kính lấy sáng (kính cường lực 5 ly - hai lớp) | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xốp tấm cách âm thùng xe | 52 | m2 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt thùng xe | 104 | 2.0 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | U quang thùng M20x500 | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cầu thang lên thùng xe + Giá lắp | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thùng đựng khung sàn lều bạt, dụng cụ nóc xe | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thùng bình điện | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thùng dụng cụ trên sàn xe | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lan can nóc thùng xe | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cầu thang lên nóc thùng xe | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế ngồi trên thùng xe khi cơ động | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt hút không khí | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giá lốp dự phòng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đắp composit chống dột nóc thùng | 2 | 2.0 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vật tư phụ các loại (bulon, khí ga, đá mài, đá cắt, mũi khoan...) | 1 | Xe | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vận chuyển | 1 | Xe | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn LED ốp trần vuông 12Vx4W -Nhật | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đèn bàn công tác 220V - 100 W-ĐL | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đèn chiếu sáng phòng không-ĐL (đèn ngụy trang) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp điện đầu vào - ra 220v/380v БДК | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động ППЭ-60IH2 | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bảng điều khiển chung ЛKИ2 | 1 | Bọ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ cấp điện chiếu sáng (ĐL) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máng đèn nóc thùng xe -VN | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máng cáp 50x100 | 2 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máng cáp 40x50 | 9 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Nhãn mác hệ thống điện | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Nhãn mác ngăn kéo | 60 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Hộp điện thiết bị đôi (Vỏ hộp + 02CB 16A) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hộp điện thiết bị đơn (Vỏ hộp + 01CB16A + 01 ổ cắm 16A) | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Pa lăng xích 500kg - Nhật | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Con chạy 500kg - Nhật | 1 | Bọ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp nâng hạ tủ mođun (bấm chi 2 đầu + móc cáp) | 4 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ồ cắm điện 1 pha BДΓ | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Công tắc 1 pha ДИКΜ | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp điện 1 pha 2x10 (HQ) | 160 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cuộn dây di động 1 pha đồng bộ 2x10 dài 20m | 1 | Cuộn | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Dây điện xe 2x6 (HQ) | 150 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điện xe 2x 4 (HQ) | 150 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây điện xe lx 1,5 (HQ) | 200 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ắc quy thùng xe 12V-100Ah | 1 | Bĩnh | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Biến áp AC 220V xuống DC 12-24V -40A(Nhật) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chuyển mạch điện lưới - máy phát (Nhật) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ tiếp mát thùng xe(cọc tiếp đất ø30x1000 + dây + ổ cắm) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Hộp điện nhà bạt | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Còi báo lái xe | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Aptomat TИПA31-14ПY3-220v-63A | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Aptomat 220v/380v-30A | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Công cơ khí đóng thùng xe | 2.000 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Công lắp xốp, bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt | 50 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Công sơn thùng xe | 200 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Công chế tạo các cụm phụ trợ | 400 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Công gia công, lắp đặt HTĐ đặc chủng | 450 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Công chế tạo các cơ cấu gá kẹp | 250 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Công chế tạo cơ cấu nâng hạ tủ mođun | 50 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh | 350 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Sơn lót chống gỉ Epoxy ( Sơn Á Đông) | 55 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chất đông rắn ( Sơn Á Đông) | 12 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Sơn đen sàn thùng (Bạch Tuyết) | 5 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sơn lót chống gỉ Epoxy (PPG-Mỹ ) | 22 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chất đông rắn sơn lót (PPG-Mỹ ) | 5,5 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dung môi sơn lót (PPG-Mỹ ) | 3 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sơn màu Epoxy (PPG-Mỹ ) | 22 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chất đông rắn sơn màu (PPG-Mỹ ) | 11 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dung môi sơn màu (PPG-Mỹ ) | 2 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xăng vệ sinh bề mặt (A92) | 20 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Matít | 50 | kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xăng thử + nghiệm thu xe nội bộ | 45 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Xăng thử máy phát điện chạy xăng (A92) | 15 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Công sơn lại xe cơ sở bằng sơn 2 thành phần (như sơn phần thùng xe) | 225 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thép lá 1 ÷ 1,2 mm (vỏ, sàn, cửa, nẹp..) | 645 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thép tấm 1,5mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..) | 500 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thép tấm 2mm(vỏ, sàn, cửa, nẹp..) | 140 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thép tấm 3 ÷ 25mm (khung, vách, các cụm phụ trợ) | 705 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thép hình các loại (khung, vách, các cụm phụ trợ) | 610 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Nhôm tấm các loại | 100 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tấm Aluminium 1200x2400x4ly | 15 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gỗ lót sàn dày 5 phân (Gỗ thông) | 0,6 | m3 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Gỗ gá thùng nấu mơ, gỗ gờ bảo vệ | 0 | m3 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tấm trải sàn | 1 | Tấm | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bản lề cửa | 38 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Xilanh hơi | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Xích treo cửa bên | 12 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bọc xích treo | 12 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ổ khóa cửa ngoài (đặc chủng) | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ổ khóa cửa trong (đặc chủng) | 11 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tay mở cửa các loại | 14 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Gioăng cửa các loại | 50 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cao su lót thùng 20 ly | 13 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Gioăng làm kin thùng dụng cụ trên nóc xe | 1 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Khung + kính lấy sáng (kính cường lực 5 ly - hai lớp) | 7 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Xốp tấm cách âm thùng xe | 52 | m2 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt thùng xe | 104 | 2.0 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | U quang thùng M20x500 | 8 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cầu thang lên thùng xe + Giá lắp | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thùng đựng khung sàn lều bạt, dụng cụ nóc xe | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thùng bình điện | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thùng dụng cụ trên sàn xe | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lan can nóc thùng xe | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cầu thang lên nóc thùng xe | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ghế ngồi trên thùng xe khi cơ động | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quạt hút không khí | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Giá lốp dự phòng | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đắp composit chống dột nóc thùng | 2 | 2.0 | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Vật tư phụ các loại (bulon, khí ga, đá mài, đá cắt, mũi khoan...) | 1 | Xe | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Vận chuyển | 1 | Xe | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Đèn LED ốp trần vuông 12Vx4W -Nhật | 6 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Đèn bàn công tác 220V - 100 W-ĐL | 3 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đèn chiếu sáng phòng không-ĐL (đèn ngụy trang) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Hộp điện đầu vào - ra 220v/380v БДК | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thiết bị bảo vệ an toàn điện tự động ППЭ-60IH2 | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bảng điều khiển chung ЛKИ2 | 1 | Bọ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ cấp điện chiếu sáng (ĐL) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Máng đèn nóc thùng xe -VN | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Máng cáp 50x100 | 2 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Máng cáp 40x50 | 9 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Nhãn mác hệ thống điện | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Nhãn mác ngăn kéo | 60 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Hộp điện thiết bị đôi (Vỏ hộp + 02CB 16A) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Hộp điện thiết bị đơn (Vỏ hộp + 01CB16A + 01 ổ cắm 16A) | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Pa lăng xích 500kg - Nhật | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Con chạy 500kg - Nhật | 1 | Bọ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Cáp nâng hạ tủ mođun (bấm chi 2 đầu + móc cáp) | 4 | Sợi | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ồ cắm điện 1 pha BДΓ | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Công tắc 1 pha ДИКΜ | 12 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cáp điện 1 pha 2x10 (HQ) | 160 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cuộn dây di động 1 pha đồng bộ 2x10 dài 20m | 1 | Cuộn | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Dây điện xe 2x6 (HQ) | 150 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Dây điện xe 2x 4 (HQ) | 150 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Dây điện xe lx 1,5 (HQ) | 200 | m | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Ắc quy thùng xe 12V-100Ah | 1 | Bĩnh | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Biến áp AC 220V xuống DC 12-24V -40A(Nhật) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Chuyển mạch điện lưới - máy phát (Nhật) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ tiếp mát thùng xe(cọc tiếp đất ø30x1000 + dây + ổ cắm) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hộp điện nhà bạt | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Còi báo lái xe | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Aptomat TИПA31-14ПY3-220v-63A | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Aptomat 220v/380v-30A | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Công cơ khí đóng thùng xe | 2.000 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Công lắp xốp, bông thủy tinh cách âm, cách nhiệt | 50 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Công sơn thùng xe | 200 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Công chế tạo các cụm phụ trợ | 400 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Công gia công, lắp đặt HTĐ đặc chủng | 450 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Công chế tạo các cơ cấu gá kẹp | 250 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Công chế tạo cơ cấu nâng hạ tủ mođun | 50 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị, hoàn chỉnh | 350 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Công sơn lại xe cơ sở bằng sơn 2 thành phần (như sơn phần thùng xe) | 225 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sơn lót chống gỉ Epoxy ( Sơn Á Đông) | 55 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Chất đông rắn ( Sơn Á Đông) | 12 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sơn đen sàn thùng (Bạch Tuyết) | 5 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sơn lót chống gỉ Epoxy (PPG-Mỹ ) | 22 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Chất đông rắn sơn lót (PPG-Mỹ ) | 5,5 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Dung môi sơn lót (PPG-Mỹ ) | 3 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sơn màu Epoxy (PPG-Mỹ ) | 22 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Chất đông rắn sơn màu (PPG-Mỹ ) | 11 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Dung môi sơn màu (PPG-Mỹ ) | 2 | Kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Xăng vệ sinh bề mặt (A92) | 20 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Matít | 50 | kg | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Xăng thử + nghiệm thu xe nội bộ | 45 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Xăng thử máy phát điện chạy xăng (A92) | 15 | Lít | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Công sơn lại xe cơ sở bằng sơn 2 thành phần (như sơn phần thùng xe) | 225 | Giờ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu cam kết Bảo hành, sửa chữa đối với thùng xe sau khi hoàn thiện nếu phát hiện lỗi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp;Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi