Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066793-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-23 23:52:00 đến ngày 2021-11-05 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,929,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trăc địa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Sủ Ngòi (nay là phường Quỳnh Lâm), thành phố Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đức Sơn 68; Địa chỉ: Tổ 7, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,884m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,844100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,25m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,8752tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8302tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7651tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,526100m2
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,156100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,052100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,104100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,104100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8276m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4023m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1277tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1025tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,058100m2
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8139m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,32m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,6458m2
13Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,6458m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7148m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0286100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cấu kiện
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0784tấn
18Ống nhựa PVC D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,015100m
19Côn nhựa PVC D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
20Ống nhựa PVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,035100m
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2694100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,4393m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,352m3
4Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,3334m3
5Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
6Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lênPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,3334m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5107tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3018tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1727100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,684100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5462m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1476tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5494tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4134100m2
16Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,9937m3
17Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,0773m3
18Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,0312m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4518100m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8842100m3
21Mua đất đắp nền nhà (K90)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,326m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,732610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,732610m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,1883m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,871m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,601m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,435m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,3905m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,3905m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,8928m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3441tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8616tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9344tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5536100m2
6Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
7Bê tông thương phẩm xà dầm, sàn mái (cos +3,6m) đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,4121m3
8Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
9Bê tông thương phẩm xà dầm, sàn mái (cos +7,2m) đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,842m3
10Giá máy bơm bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
11Bê tông thương phẩm xà dầm, sàn mái đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,8481m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4707tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5602tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6535100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6438tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6424100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5788m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6463100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3084tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,282tấn
E CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,5262m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6115tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1286tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3688100m2
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5649m3
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,88m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,88m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,7911m2
9Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,73md
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,7287m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,7875m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III538,089m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.196,4411m2
5Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,27m2
6Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III159,1688m2
7Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III475,9922m2
8Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,85m2
9Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,799m2
10Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,96m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,9815m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,0322m2
13Bê tông xốp siêu nhẹ (Bao gồm NC)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7615m3
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,4876m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III432,8355m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4768m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9535m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, bệ chậu, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1574m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp, chậu rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0213100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0193tấn
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5745m2
22Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,256m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,0022m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.907,4011m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III651,169m2
26Đắp chữ ' VÌ AN NINH TỔ QUỐC"Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1HT
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8526100m2
G PHẦN CỬA + LAN CAN + VK, COM PACT
1Cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,1m2
2Cửa sổ, cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,12m2
3Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III104,71m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0032tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,3212m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,24m2
7Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,97md
8Vách Compact dày 12mm (Cả lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,184m2
H PHẦN MÁI
1Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1935m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III142,5186m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III142,5186m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1926m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0056tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0322tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1084100m2
8Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
9Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,0409m2
11Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,436100m2
12Quét nhựa bitum nóng khò nóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,417m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III164,9508m2
I PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng 400x600Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Tủ điện âm tường mặt nhựa cứng 8-12mcbPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Hộp đấu dây kích thước 60x60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24hộp
4Đế âm kích thước 60x80Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24hộp
5Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiềuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
9Aptomat MCB 2P 150APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
10Aptomat MCB 2P 70APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
11Aptomat MCB 1P 50APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
12Aptomat MCB 1P 30APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
13Đèn LED đơn 1,2m -40W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41bộ
14Đèn LED đôi có máng âm trần 1,2m -40W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
15Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23cái
17Ống gen PVC D27Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.350m
18Dây điện CU/PVC- 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.050m
19Dây điện CU/PVC- 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III840m
20Dây điện CU/PVC- 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
21Dây điện CU/PVC- 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135m
22Dây điện CU/PVC- 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38m
23Dây điện CU/PVC- 2x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
J LẮP ĐẶT INTERNET
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31 thiết bị
2SWITCH 8 cổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
3Đầu chờ mạng ra thiết bị 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III271 ổ cắm
4Đầu chờ mạng ra thiết bị 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27cái
5Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2710m
6Dây cáp đồng CAT 6 UTPPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III270m
7Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống 27mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2710m
8Ống gen ngầm D27Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III270m
K VẬT LIỆU CẤP NƯƠC
1Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,65100m
2Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5100m
3Lắp đặt Côn thu PPR D48/20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
4Lắp đặt Măng sông PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
5Lắp đặt Măng sông PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
6Lắp đặt Cút PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
7Lắp đặt Cút PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70cái
8Lắp đặt Tê đều PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
9Lắp đặt Tê đều PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
10Lắp đặt Tê thu PPR D48/25/48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
11Lắp đặt Van PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
12Lắp đặt Van PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
14Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
16Bồn rửa bát Inox + vòi rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
17Lắp đặt LAVABO chân đứngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
18Lắp đặt LAVABO treo tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
21Lắp đặt gương soi kích thước 500x800mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
22Lắp đặt gương soi loại 2000x800mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
23Lắp đặt gương soi loại 1600x800mm2cái
24Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
25Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
26Lắp đặt vòi giặt đồngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
27Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
L VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống thoát nước PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m
2Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m
3Lắp đặt Ống thoát nước PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
4Lắp đặt Ống thoát nước PVC D140Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8100m
5Lắp đặt Cút PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32cái
6Lắp đặt Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
7Lắp đặt Cút PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
8Lắp đặt Cút PVC D140Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
9Lắp đặt Tê chếch PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
10Lắp đặt Tê chếch PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
11Lắp đặt Tê chếch PVC D140Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
12Lắp đặt Tê PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
13Lắp đặt Tê PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
14Lắp đặt Măng sông PVC D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
15Lắp đặt Măng sông PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
16Lắp đặt Măng sông PVC D140Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18cái
17Lắp đặt Côn thu 140/42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
18Lắp đặt Côn thu 90/42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
19Lắp đặt Côn thu 140/110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
M THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống thép D90 dày 1,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,016100m
2Ống thoát nước PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
3Cút PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
4Bát thu D110/100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
6Cầu ngăn rác D120Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Ống xả tràn PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m
N CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
2Dây thu sét thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
3Dây dẫn sét thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65m
4Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
5Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
O THIẾT BỊ PCCC
1Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
3Bình khí CO2(MT3)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bình
4Bình bột chữa cháy (MFZ4)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bình
P SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2697100m3
2Vận chuyển đất (đổ đi) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2697100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2697100m3/1km
4Mua đất đắp nềnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III433,983m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3398100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,398310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển tiếp 4kmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,398310m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3398100m3
Q NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,875m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0163100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1468m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,539m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1085100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0378tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,682m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,062100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0649tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,02m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,02m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0348100m2
14Xây gạch BTKN nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,396m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,24m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1841tấn
17Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3005tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2001tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2001tấn
20Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3005tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1841tấn
22Bu lông M16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,6678m2
24Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6409100m2
25Máng tôn thu nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4m
26Ống thoát nước PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,25100m
27Cút nhựa PVC D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
28Cầu chắn rác D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
29Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
R HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,942m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,942m3
3Cắt bê tông khe co giãn sânPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4435100m
S CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8918m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,003100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,098m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,024100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1159m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0309100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,043tấn
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4303m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,018m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6m
13Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,56m2
14Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4675m2
16Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7097m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ biển cổng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0624m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ biểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0024100m2
20Công tác ốp đá hoa cương màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,23m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,388m2
22Chữ trụ sởPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
23Cổng INOX 304 (cả phụ kiện + lắp đặt)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,1m2
T TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1775100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0592100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3661m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0654m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,214m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6133m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1291100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0435tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,216tấn
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0522m3
11Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4435m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,4772m2
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,0268m2
14Đắp cột trụ kiến trúcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cột
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III82,504m2
16Gia công hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2263tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,28m2
18Mũi mác bằng gangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III268cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,2157m2
U TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2437100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0812100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2494m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5831m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2998m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1182100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0448tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2241tấn
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4059m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,5259m3
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,936m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III273,5482m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III273,5482m2
V HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,11100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0367100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7019m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2247m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3888m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5655m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,091100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1106tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cấu kiện
10Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,7618m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,7758m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,07100m
13Cút nhựa HDPE D200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Măng sông nhựa HDPE D200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
W BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3501m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5875m3
3Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6647m3
4Công tác ốp gạch vào bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4094m2
5Đắp đất bồn cây (đất tận dụng)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4923m3
X HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,032100m2
4Khung móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
5Sắt L63x63x6-2500 mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6bộ
6Thép tròn D10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3kg
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,4m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1967100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1559100m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2151000v
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,415100m2
13Ống nhựa gân xoắn D65/50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75100m
14Ống nhựa PPR D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
15Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2*6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,35100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên cột dây Cu/PVC 2x2,5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1đầu cáp
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cột
19Lắp bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bảng
20Lắp choá đèn ở độ cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
21Lắp đèn led 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
22Phá dỡ gạch lục lăng làm rãnh cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2công
23Thi công lớp đá đệm móng, đá dămPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3m3
25Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3925100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3925100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy toàn đạc điện tử Trăc địa1
14 Máy lu >= 9 tấn1
15 Máy ủi >= 110CV1
16 Máy đào >= 0,8m31
17 Máy ép cọc >= 150 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->