Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-23 23:52:00 đến ngày 2021-11-05 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,929,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trăc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Sủ Ngòi (nay là phường Quỳnh Lâm), thành phố Hòa Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,884 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,844 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8752 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8302 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7651 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,526 | 100m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,104 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8276 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4023 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1277 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1025 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8139 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,32 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6458 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6458 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7148 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0286 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0784 | tấn |
| 18 | Ống nhựa PVC D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,015 | 100m |
| 19 | Côn nhựa PVC D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,035 | 100m |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2694 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,3334 | m3 |
| 5 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 6 | Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,3334 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5107 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3018 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1727 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,684 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5462 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1476 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5494 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4134 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,9937 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,0773 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,0312 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4518 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8842 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền nhà (K90) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,326 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7326 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7326 | 10m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,1883 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,871 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,601 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,435 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,3905 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,3905 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,8928 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3441 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8616 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9344 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5536 | 100m2 |
| 6 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 7 | Bê tông thương phẩm xà dầm, sàn mái (cos +3,6m) đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,4121 | m3 |
| 8 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 9 | Bê tông thương phẩm xà dầm, sàn mái (cos +7,2m) đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,842 | m3 |
| 10 | Giá máy bơm bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 11 | Bê tông thương phẩm xà dầm, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,8481 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4707 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5602 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6535 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6438 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6424 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6463 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3084 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,282 | tấn |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5262 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6115 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1286 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3688 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5649 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,88 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,88 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,7911 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,73 | md |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,7287 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,7875 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 538,089 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.196,4411 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,27 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 159,1688 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 475,9922 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,85 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,799 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,96 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 158,9815 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,0322 | m2 |
| 13 | Bê tông xốp siêu nhẹ (Bao gồm NC) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7615 | m3 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,4876 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 432,8355 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4768 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9535 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, bệ chậu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp, chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0213 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0193 | tấn |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5745 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,256 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,0022 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.907,4011 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 651,169 | m2 |
| 26 | Đắp chữ ' VÌ AN NINH TỔ QUỐC" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | HT |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8526 | 100m2 |
| G | PHẦN CỬA + LAN CAN + VK, COM PACT | |||
| 1 | Cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,1 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 104,71 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0032 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,3212 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lực dày 12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,97 | md |
| 8 | Vách Compact dày 12mm (Cả lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,184 | m2 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,1935 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142,5186 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142,5186 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1926 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0056 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0322 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1084 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9146 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,0409 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,436 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng khò nóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,417 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 164,9508 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện âm tường mặt nhựa cứng 8-12mcb | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Hộp đấu dây kích thước 60x60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | hộp |
| 4 | Đế âm kích thước 60x80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P 150A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P 70A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 13 | Đèn LED đơn 1,2m -40W/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41 | bộ |
| 14 | Đèn LED đôi có máng âm trần 1,2m -40W/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 15 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | cái |
| 17 | Ống gen PVC D27 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.350 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC- 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.050 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC- 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 840 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC- 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC- 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 135 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC- 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC- 2x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| J | LẮP ĐẶT INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 8 cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | SWITCH 8 cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 3 | Đầu chờ mạng ra thiết bị 2 đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | 1 ổ cắm |
| 4 | Đầu chờ mạng ra thiết bị 2 đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | 10m |
| 6 | Dây cáp đồng CAT 6 UTP | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp kích thước ống 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | 10m |
| 8 | Ống gen ngầm D27 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | m |
| K | VẬT LIỆU CẤP NƯƠC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Côn thu PPR D48/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Măng sông PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đều PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu PPR D48/25/48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van PPR D48 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 16 | Bồn rửa bát Inox + vòi rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt LAVABO chân đứng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt LAVABO treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x800mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi loại 2000x800mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi loại 1600x800mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi giặt đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| L | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê chếch PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê chếch PVC D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PVC D140 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu 140/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu 90/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu 140/110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m |
| 3 | Cút PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 4 | Bát thu D110/100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 5 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 6 | Cầu ngăn rác D120 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Ống xả tràn PVC D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 2 | Dây thu sét thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 3 | Dây dẫn sét thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m3 |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 3 | Bình khí CO2(MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bình |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2697 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất (đổ đi) bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2697 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 433,983 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3398 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,3983 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển tiếp 4km | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,3983 | 10m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3398 | 100m3 |
| Q | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0163 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1085 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0378 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,682 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0649 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,02 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch BTKN nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,396 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1841 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3005 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2001 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2001 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1841 | tấn |
| 22 | Bu lông M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,6678 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6409 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4 | m |
| 26 | Ống thoát nước PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 29 | Đai ống Inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| R | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,942 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,942 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn sân | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4435 | 100m |
| S | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8918 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1159 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0309 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,043 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4303 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,018 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,56 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4675 | m2 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7097 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỡ biển cổng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0624 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ biển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0024 | 100m2 |
| 20 | Công tác ốp đá hoa cương màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,23 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,388 | m2 |
| 22 | Chữ trụ sở | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 23 | Cổng INOX 304 (cả phụ kiện + lắp đặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1 | m2 |
| T | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0592 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3661 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0654 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,214 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1291 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,216 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0522 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4435 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,4772 | m2 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,0268 | m2 |
| 14 | Đắp cột trụ kiến trúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cột |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,504 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,28 | m2 |
| 18 | Mũi mác bằng gang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 268 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,2157 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2494 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5831 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1182 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2241 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4059 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,5259 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,936 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 273,5482 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 273,5482 | m2 |
| V | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7019 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2247 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3888 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5655 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1106 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cấu kiện |
| 10 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,7618 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,7758 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | 100m |
| 13 | Cút nhựa HDPE D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa HDPE D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| W | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3501 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5875 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6647 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4094 | m2 |
| 5 | Đắp đất bồn cây (đất tận dụng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4923 | m3 |
| X | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 5 | Sắt L63x63x6-2500 mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 6 | Thép tròn D10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,3 | kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1967 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1559 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,215 | 1000v |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,415 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn D65/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,75 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,35 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên cột dây Cu/PVC 2x2,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | đầu cáp |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bảng |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đèn led 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 22 | Phá dỡ gạch lục lăng làm rãnh cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | công |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3925 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3925 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời | >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy mài | >=1kw | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Trăc địa | 1 |
| 14 | Máy lu | >= 9 tấn | 1 |
| 15 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 16 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | >= 150 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi