Gói thầu: Gói số 3: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 07:55:00 đến ngày 2021-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương là các hợp đồng thực hiện các lĩnh vực đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ thạc sĩ trở lên thuộc một trong chuyên ngành: Trắc địa; Trắc địa - bản đồ hoặc quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo đúng các chuyên ngành trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì đo đạc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Trắc địa - bản đồ, địa chính, quản lý đất đai. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Trắc địa - bản đồ, địa chính, quản lý đất đai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Trắc địa - bản đồ, địa chính, quản lý đất đai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn giá trị hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn giá trị hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | In đen trắng A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | In, photo khổ A3, A4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phần mềm phục vụ xử lý bản đồ và số liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các phần mềm như Gcads, Vietmap, Landata… |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy tính (xách tay, để bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biên tập bản đồ, số liệu, xuất hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp GCNQSD đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền). 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020. - Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế). - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc nghiệm thu phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Hợp đồng lao động (Hoặc tài liệu tương đương); - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Chứng chỉ hành nghề; - Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền). 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020. - Tờ khai quyết toán thuế năm 2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế). - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc nghiệm thu phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Hợp đồng lao động (Hoặc tài liệu tương đương); - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Chứng chỉ hành nghề; - Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn
Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam;
Điện thoại: 0235 3650299. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc - Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3650299. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nông Sơn Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3650299. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3656956 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp điểm địa chính (có tường vây) | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT | Điểm | 12 | Mức khó khăn 3 |
| 2 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chỉnh tỷ lệ 1/10.000 | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT | ha | 1.564 | Mức khó khăn 3 |
| 3 | Đo đạc, chỉnh lý đồ địa chỉnh tỷ lệ 1/10.000 - Theo số mảnh bản đồ | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT | mảnh bản đồ | 19 | Mức khó khăn 3 |
| 4 | Đo đạc, chỉnh lý đồ địa chỉnh tỷ lệ 1/10.000 - theo số thửa | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT | Thửa | 1.146 | Mức khó khăn 3 |
| 5 | Kê khai, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất - đối với cấp mới | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT | Hồ sơ | 1.121 | Mức khó khăn 3 |
| 6 | Kê khai, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT | Hồ sơ | 537 | Mức khó khăn 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương là các hợp đồng thực hiện các lĩnh vực đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ từ thạc sĩ trở lên thuộc một trong chuyên ngành: Trắc địa; Trắc địa - bản đồ hoặc quản lý đất đai (kèm theo Bằng đại học theo đúng các chuyên ngành trên) | 10 | 5 |
| 2 | Chủ trì đo đạc bản đồ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Trắc địa - bản đồ, địa chính, quản lý đất đai. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. | 10 | 3 |
| 3 | Chủ trì cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Trắc địa - bản đồ, địa chính, quản lý đất đai | 10 | 3 |
| 4 | Nhân sự thực hiện | 15 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa, Trắc địa - bản đồ, địa chính, quản lý đất đai | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo RTK | Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn giá trị hiệu lực | 6 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn giá trị hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy in A4 | In đen trắng A4 | 4 |
| 4 | Máy photocopy | In, photo khổ A3, A4 | 1 |
| 5 | Phần mềm phục vụ xử lý bản đồ và số liệu | Các phần mềm như Gcads, Vietmap, Landata… | 6 |
| 6 | Máy tính (xách tay, để bàn) | Biên tập bản đồ, số liệu, xuất hồ sơ | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi