Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 09:27:00 đến ngày 2021-11-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,748,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1623451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình phải có đồng thời các hạng mục: cải tạo sửa chữa nhà làm việc có ốp tường, vách bằng gỗ; mua sắm thiết bị nội thất và lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.848.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cử nhân chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông >1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, âm thanh phòng họp nhà A và nội thất một số phòng làm việc tại trụ sở Thành uỷ- HĐND-UBND thành phố Chí Linh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162
Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại:
02203.585.686; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Bóc tháo dỡ thảm cũ phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ốp lưng tường hiện trạng phòng làm việc và phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8225 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ vách tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,869 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đường dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 9 | Tháo dõ ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn halogen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ đường dây đèn led hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn Dowlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Broal dầy 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,869 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2457 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh, pano kính, kích thước D2610xR1750mm: Khung 38x100mm, gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, Cánh pano kính trắng an toàn 6x38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5675 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa 50x275mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m |
| 30 | Nẹp trang trí cửa kích thước 30x215mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 1m |
| 32 | Lắp dựng nẹp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5675 | 1m2 |
| 34 | Lắp crêmôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Bộ clemon bằng đồng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, pano kính, kích thước D2435xR1070mm: Khung 40x100mm, gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, Cánh pano kính trắng an toàn 6x38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6055 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa kích thước 40x255mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m |
| 38 | Nẹp khuôn cửa 27x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m |
| 39 | Nẹp khuôn cửa 10x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 1m |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6055 | 1m2 |
| 42 | Khóa cửa điện tử vân tay, kính trắng khóa cho cửa D1 và D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cửa đi 1 cánh. Pano chớp, kích thước D2243xR892mm. Khung 40x100, gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ phủ veneer Đinh Hương. Nan chớp gỗ Đinh Hương tự nhiên cửa phòng WC; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9963 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa 40x255mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m |
| 45 | Nẹp khuôn cửa 27x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m |
| 46 | Nẹp khuôn cửa 10x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 1m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9963 | 1m2 |
| 49 | Khóa tay gạt Huy hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định. Kết hợp ốp tấm nhựa giả vân đá, có nẹp nhôm trang trí. Đèn led âm chiếu sáng trang trí.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0506 | m2 |
| 51 | Ốp trang trí, gia cường cột sau bàn làm việc (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định).(Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8688 | m2 |
| 52 | Tấm ốp trang trí tường. Tấm ốp dầy 9mm, làm bằng gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, sơn màu theo chỉ định. (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7496 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường dày 12mm + phào trang trí tường cao 25mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4176 | m2 |
| 54 | Phào chân tường: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định dày 120mm, cao 18mm. (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,552 | m |
| 55 | Phào cổ trần bằng nhựa cao 25mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,246 | m |
| 56 | Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2837 | m2 |
| 57 | Tấm ốp nhựa (Nhựa tấm 400x9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6325 | m2 |
| 58 | Nẹp V bo cạnh cửa (Nẹp nhựa góc 30x30mm màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 59 | Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 65 | Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 66 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 68 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt đầu vuông 54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Tủ điện E4FC chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 76 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 77 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Nối 3 chân Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn dowlight trang trí trần- đèn downlight 8W ánh sáng trắng khoét lỗ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tròn D450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 88 | Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 89 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Đèn bàn phòng R300xC420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Tháo dõ ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4907 | m2 |
| 11 | Dán đề can mờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 12 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4219 | m2 |
| 13 | Phào chân tường: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định cao 120mm dày 18mm. (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m |
| 14 | Thảm Suminoe Mã sản phẩm: PX3000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9439 | m2 |
| 15 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8152 | m2 |
| 16 | Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,352 | m |
| 17 | Bộ cửa đi 1 cánh (Khuôn + cánh xương làm gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Cánh pano kính mờ an toàn 6,38. Nẹp khuôn gỗ Đinh Hương tự nhiên,. Sơn PU cao cấp màu theo chỉ định. Bản lề bướm inox). Kích thước (Rộng x Cao x dày) D2443xC1070 dày 40mm:- Khuôn cửa: Kích thước 255x50 mm, gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp;- Cánh cửa pano kính: Khung 40x100 mm làm gỗ tự nhiên nhóm IV; ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương; pano kính mờ an toàn 6,38 mm. - Nẹp khuôn: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, kích thước 60x10mm;- Sơn PU cao cấp màu theo chỉ định;- Bản lề bướm inox;- Khóa cửa: Vân tay (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led Paned âm trần ánh sáng trắng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ngủ 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Dây cáp ti vi truyền hình cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Ổ cắm internet âm sàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Ổ cắm cáp tivi gắn tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Mặt aptomat 1 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đầu nối cáp ti vi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Mặt công tắc đôi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | hạt ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 41 | Hạt công tắc 2 chiều: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Tháo dõ ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ máng và bóng đèn neon cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9042 | m2 |
| 13 | Dán đề can mờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 14 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer đinh hương kết hợp gỗ Đinh hương, Sơn PU 5 lớp hoàn thiện) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4552 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường dày 12mm, cao 120mm: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m |
| 16 | Thảm Suminoe Mã sản phẩm: PX3000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3728 | m2 |
| 17 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4709 | m2 |
| 18 | Nẹp V bo cạnh cửa (Nẹp nhựa góc 30x30mm màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,216 | m |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 25 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt đàu vuông 54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ngủ 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 33 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 34 | Vit bắt mặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Ổ cắm cáp tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Mặt aptomat 1 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | hạt ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 42 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| D | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3201 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Tháo dõ ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2891 | m2 |
| 13 | Dán đề can mờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 14 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4007 | m2 |
| 15 | Bộ cửa đi 1 cánh (cửa vào phòng ngủ. Khuôn + cánh xương làm gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Cánh pano kính mờ an toàn 6,38. Nẹp khuôn gỗ Đinh Hương tự nhiên,. Sơn PU cao cấp màu theo chỉ định. Bản lề bướm inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phào chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định) cao 120 (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m |
| 17 | Thảm Suminoe Mã sản phẩm: PX3000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7467 | m2 |
| 18 | Ốp lưng tường nhựa (Tấm nhựa vân gỗ ) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4405 | m2 |
| 19 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1773 | m2 |
| 20 | Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3359 | m |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 27 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ngủ 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 34 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Ô cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Ổ cắm cáp tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 41 | Mặt aptomat 1 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | hạt ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 44 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm; 2+2x4mm2, 2x1,5; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Tháo dõ ô cắm đơn nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,014 | m2 |
| 12 | Dán đề can mờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 13 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5416 | m2 |
| 14 | Phào chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định) cao 120 (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,015 | m |
| 15 | Thảm (Chất liệu: sợi 100% PolypropyleneĐộ dày: sợi ~ 7.0mmKiểu dệt: Loop Pile (Vòng lặp)Đế thảm: Đế cao su dày 7mmKích thước: 500x500mm) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4848 | m2 |
| 16 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3635 | m2 |
| 17 | Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m |
| 18 | Sửa và lắp lại rèm cửa sổ (Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 26 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 32 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Vít bắt mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Ô cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ổ cắm cáp tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 40 | Mặt aptomat 1 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | hạt ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 43 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| F | PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x1.5mm2+2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Tháo dõ ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ máng đèn tuýp âm trần 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần nhôm phòng làm việc và phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3876 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Broal dầy 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3472 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3472 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3472 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1767 | m2 |
| 17 | Dán đề can mờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 18 | Sửa cửa Tháo dỡ, vận chuyển mang cửa về nhà máy đục lỗ khóa, cắt ngắn chiều dài 1cm. Vận chuyển lắp đặt lại hoàn thiện.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cánh |
| 19 | Khóa cửa điện tử vân tay, kính trắng khóa cho cửa D1 và D2 EPIC ES-P9100FK. Kiểu mở khóa Thẻ từ, mã số, chìa cơ, vân tay, bluetooth; Vân tay Tối đa 100 vân tay; Thẻ Smart Card Tối đa 100 thẻ; Mật mã bảo mật 02 mã mỗi mã từ 4~12 ký tự điện tử; Điểu khiển từ xa (remote) Mở rộng; Tích hợp với điện thoại Tặng 02 miếng NFC tích hợp điện thoại; Chìa khóa Chìa tròn đa diện chống cạy phá; Số thẻ đăng ký tối đa 100; Độ dầy cửa 40-50mm; Vật liệu Hợp kim Zn, Al, ABS plastic; Độ ẩm: 20% – 90%; Nhiệt độ -20 – 80°C; Kích thước khóa Thân ngoài : 90(W) X 384(H) X 78(D)mm; Thân trong : 88(W) X 386(H) X 79(D)mm; Báo động cháy 72 độ +/- 5 độ (phòng thử nghiệm); 62 độ +/- 5 độ (phòng bình thường); Nguồn điện Pin kiềm 6 inch DC 6V LR6 1.5V AA và Pin phụ 9V; Thời gian chạy của Pin 12 tháng (10 lần/ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định. Kết hợp ốp tấm nhựa giả vân đá, có nẹp nhôm trang trí. Đèn led âm chiếu sáng trang trí.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2924 | m2 |
| 21 | Ốp phào cổ trần (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,914 | m |
| 22 | Ôp viền trần thạch cao chữ L (Làm gỗ Công nghiệp phụ Veneer Đinh Hương sơn Pu 5 lớp) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m |
| 23 | Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5089 | m2 |
| 24 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6961 | m2 |
| 25 | Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m |
| 26 | Sửa và lắp lại rèm cửa sổ (Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Ốp chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 28 | Phào cổ trần (bằng nhựa) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 35 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn led Paned âm trần ánh sáng trắng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn dowlight đôi led D75mm, 8W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 42 | Ổ cắm internet âm sàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Ổ cắm đôi âm sàn Sino: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | hạt cắm tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 48 | hạt ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn dowlight trang trí trần- đèn downlight LED 8W, D75 ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| G | PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Tháo dõ ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6025 | m2 |
| 12 | Dán đề can mờ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 13 | Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4885 | m2 |
| 14 | Phào chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định) cao 120 (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m |
| 15 | "Thảm (Chất liệu: sợi 100% PolypropyleneĐộ dày: sợi ~ 7.0mmKiểu dệt: Loop Pile (Vòng lặp)Đế thảm: Đế cao su dày 7mmKích thước: 500x500mm"") (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4509 | m2 |
| 16 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4648 | m2 |
| 17 | Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 24 | Lắp đặt ống Sun Sino D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Ô cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ổ cắm cáp tivi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Mặt aptomat 1 lỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | hạt ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 40 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| H | PHÒNG CHỜ TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,311 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2528 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2528 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường dày 12mm + phào trang trí tường cao 25mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9921 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường dày 12mm, cao 120mm: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,844 | m |
| 6 | Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,336 | m2 |
| 7 | Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,258 | m2 |
| 8 | Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 9 | Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3 | m2 |
| 2 | Trần Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3 | m2 |
| 3 | Vách background tủ + ốp vách giả đá: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%; kết hợp tấm nhựa giả vân đá và nẹp nhôm màu vàng bóng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | m2 |
| 4 | Veneer ốp cột (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, xương gỗ tự nhiên nhóm IV, kết hợp quả trám trang trí gỗ Đinh Hương Nam Phi tự nhiên. Sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%. Kết hợp tấm nhựa giả vân đá, có nẹp nhôm màu vàng bóng.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3296 | m2 |
| 5 | Ốp trán trên (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, xương gỗ tự nhiên nhóm IV, kết hợp nan gỗ Đinh Hương Nam Phi tự nhiên. Sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5751 | m2 |
| 6 | Phào cổ trần (Gỗ Đinh hương Nam Phí tự nhiên, sơn Pu 5 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,59 | m |
| 7 | Phào chân tường (Gỗ Đinh hương Nam Phí tự nhiên, sơn Pu 5 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m |
| 8 | Cửa kính tự động ( Kính cường lực 12.0mm trong suốt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,881 | m2 |
| 9 | Bộ điều khiển cửa tự động Mirame; Model: MR 200: Độ mở thông thủy: 2100 m, Trượt 02 cánh; Tải trọng cánh cửa: 120kg x 02cánh; Tốc độ đóng/mở: 200 – 600mm/giây (10 cấp độ). Các thiết bị chính: 01 Mô tơ điện một chiều không chổi than DC 24 V/90W (Chức năng an toàn khi gặp vật cản và tự động đổi chiều): 01 Bộ điều khiển , mắt nhận; 01 Ray trượt; 01 Dây curoa răng cưa; 04 Tai treo cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cửa kính tự động ( Kính cường lực 12.0mm trong suốt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 11 | Bộ điều khiển cửa tự động Mirame; Model: MR 200: Độ mở thông thủy: 2100 m, Trượt 02 cánh; Tải trọng cánh cửa: 120kg x 02cánh; Tốc độ đóng/mở: 200 – 600mm/giây (10 cấp độ). Các thiết bị chính: 01 Mô tơ điện một chiều không chổi than DC 24 V/90W (Chức năng an toàn khi gặp vật cản và tự động đổi chiều): 01 Bộ điều khiển , mắt nhận; 01 Ray trượt; 01 Dây curoa răng cưa; 04 Tai treo cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khuôn ngang giữa 40x250mm: Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 13 | Khuôn ngang trên 40x250mm, gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 14 | Khuôn ngang giữa (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 15 | Khuôn dọc giữa trên (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| 16 | Khuôn dọc giữa dưới (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 17 | Cánh ô thoáng (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định kết hợp kính an toàn 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 18 | Cánh PNK 1 (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định kính cường lực 8li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 19 | Cánh PNK 2 (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định kính cường lực 8li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 20 | Ốp khuôn trên (Gỗ Lim nam phi nhập khẩu sơn PU Đài Loan 5 lớp màu theo mẫu chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 21 | Ốp khuôn dọc (Gỗ Lim nam phi nhập khẩu sơn PU Đài Loan 5 lớp màu theo mẫu chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m |
| 22 | Khóa tay gạt (Khóa Huy Hoàng T8 xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề lá (Bản lề Inox ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Sơn và lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| J | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1426 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4718 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4718 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn ốp lưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,276 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0318 | m3 |
| 7 | Công vận chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3102 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3102 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3102 | m3 |
| 11 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Broal dầy 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7569 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7569 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7569 | m2 |
| 14 | Vách background: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp dán veneer Sồi; kết hợp phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên và tấm giả vân đá. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp. Kích thước (Dài x rộng x cao): 5780x150x3000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 15 | Ốp cột dày 15mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV. Ván mặt gỗ công nghiệp dán veneer Đinh Hương; kết hợp trang trí bằng ốp tấm nhựa vân đá, nẹp inox màu đồng. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp (Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,072 | m2 |
| 16 | Ốp vách tiêu âm dày 24mm: Tấm tiêu âm gỗ MDF chống ẩm xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,872 | m2 |
| 17 | Phào lưng tường xung quanh phòng: Gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp, KT: 30x15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m |
| 18 | Ốp gỗ khe hắt trần, dày 70mm, rộng 500mm: Gỗ công nghiệp dán veneer Sồi sơn PU 5 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 19 | Phào cổ trần cao 25mm dày 18mm: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m |
| 20 | Phào chân tường (Sơn PU 5 lớp màu theo chỉ đỉnh,bọc da có tại nhà máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m |
| 21 | Vách ốp (vị trí phía trên vách tiêu âm): Gỗ công nghiệp dán veneer Sồi kết hợp Phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV. Sơn PU 5 lớp hoàn thiện dày 24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2534 | m2 |
| 22 | Vách ốp chân tường: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp dán veneer Sồi; kết hợp phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên. Hoàn thiện, sơn PU 5 lớp. Kích thước (Dài x cao x dày): 19260x900x24 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,258 | m2 |
| 23 | Rèm cuốn Vải nhựa chống nắng, dày 1mm, bao gồm hộp bao thanh cuộn nhựa phía trên,Kích thước: 1,2x1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 24 | Rèm cửa chính (Vải nhựa chống nắng, dày 1mm, bao gồm hộp bao thanh cuộn nhựa phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,256 | m2 |
| 25 | Thảm ("Chất liệu: sợi 100% PolypropylenMáy đo 1/10 inchKhâu 40 / 10cmĐộ dày: sợi ~ 7.0mmKiểu dệt: Loop Pile (Vòng lặp)Tổng độ dày 7mmChống cháy, chống ẩm và nấm mốc, kháng khuẩnTài sản chống tĩnh điện Dưới 1.000V (JIS L-4406,23 ℃, 25% rh, đế tổng hợp)Vật liệu tái sinh 70%Tỷ lệ giảm CO₂ 23%Kích thước: 500x500mm") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 26 | Rèm cuốn nan gỗ, thanh nan rộng 50mm bằng gỗ đinh hương và hộp bao thanh cuộn phía trên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | m2 |
| 27 | Ốp gỗ khe hắt trần, dày 70mm, rộng 500mm: Gỗ công nghiệp dán veneer Sồi sơn PU 5 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 28 | Đèn treo tường trang trí pha lê 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Đèn Chùm Bát Đá Tự Nhiên. Model: CCP-9013-15: Thiết kế: Theo phong cách tân cổ điển; Chất liệu: Hợp kim mạ màu vàng + đá tự nhiên; Kích thước: D=1000mm; Loại bóng: Đèn LED 4W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đèn led dây dán 12V đơn màu Model: SMD5050: Điện áp đầu vào: 12V; Quang thông của đèn: 8~10LMlumens; Loại mắt led: Đơn chip SMD5050; Số mắt led/ 1 mét: 60 pcs; Cấp bảo vệ: IP 20, Sử dụng trang trí nội thất, không chống nước, không dùng ngoài trời; Keo dán 3M giúp đèn led dây dán tường, dán tủ, dán lên bề mặt các vật dụng cần trang trí một cách dễ dàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn dowlight âm trần D90mm, ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tủ điện âm tường nhựa 8/12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 55 | Ty treo ống đồng, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Ty treo ống đồng, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chiếc |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Côn đầu máy D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Cửa gió nan thẳng, nhôm sơn tĩnh điện KT 1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lưới lọc cho cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Hộp gió cho cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Ống gió mềm có bảo ôn D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 83 | Ống gió mềm có bảo ôn D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 84 | Giá treo hộp gió/ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Cách nhiệt dạng tấm 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| K | PHÒNG HỌP NHÀ A | |||
| 1 | Cắt, khoét lỗ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9924 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn led tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn dowlight âm trần D90mm, ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Đèn led dây dán 12V đơn màu Model: SMD5050: Điện áp đầu vào: 12V; Quang thông của đèn: 8~10LMlumens; Loại mắt led: Đơn chip SMD5050; Số mắt led/ 1 mét: 60 pcs; Cấp bảo vệ: IP 20, Sử dụng trang trí nội thất, không chống nước, không dùng ngoài trời; Keo dán 3M giúp đèn led dây dán tường, dán tủ, dán lên bề mặt các vật dụng cần trang trí một cách dễ dàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường nhựa 8/12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,66 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,66 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 31 | Ty ren mạ kẽm M6 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chiếc |
| 32 | Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 33 | Vách background 1 (Ván mặt làm gỗ công nghiệp veneer Sồi kết hợp nan gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 34 | Vách background: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp dán veneer Sồi; kết hợp phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên và tấm giả vân đá. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp. Kích thước (Dài x rộng x cao): 5780x150x3000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 35 | Ốp cột (Ván mặt làm gỗ công nghiệp veneer Sồi kết hợp nan gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV,kết hợp tấm nhữa vân đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 36 | Ốp lưng tường dày 15mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV. Ván mặt gỗ công nghiệp dán veneer; kết hợp trang trí bằng ốp tấm nhựa vân đá, nẹp inox màu đồng. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp (Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2162 | m2 |
| 37 | Phào lưng tường xung quanh phòng: Gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp, KT: 30x15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m |
| L | PHẦN ĐIỆN BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 2 cực 20-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Vỏ cầu chì + cầu trì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x500x200mm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x450x200mm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x100mm, chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn Led 40W âm trần KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D90/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led gắn tường gắn đui xoắn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,4 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa KT 200x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 37 | Bằng đồng tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt hắt ngoài nhà 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Chi phí nhân công thi công, cấu hình hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống đếm số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 6 | Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 7 | Vật tự thiết bị phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Vật tự thiết bị phụ kiện lắp đặt hệ thống đếm số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Vật tư phụ và chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt dây mạng Cat6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Ty treo ống đồng, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Ty treo ống đồng, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| O | PHẦN TƯỜNG RÀO + SÂN (CẢI TẠO SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2424 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5582 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,464 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5582 | m2 |
| 30 | Cổng hoa sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện màu đen (gia công + lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8466 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9677 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1264 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,977 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4928 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3/1km |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7799 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9823 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8978 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6619 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9544 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2038 | m2 |
| 51 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6776 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,4 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,702 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8 | m |
| 55 | Ốp chân tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,868 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9678 | m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1966 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3414 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê rông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6655 | m3 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8242 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3668 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,777 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3/1km |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 1m3 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3/1km |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3/1km |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 85 | nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | M2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 87 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m |
| 88 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3216 | m3 |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2602 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 91 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0075 | m2 |
| 92 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0248 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0248 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0248 | m3 |
| 95 | Phá dỡ cổng sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 96 | Cổng hoa sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện màu đen (gia công + lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| P | PHẦN CẢI TẠO LẠI NHÀ BẢO VỆ (XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3634 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9562 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8264 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4747 | m3 |
| 14 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5277 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0957 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 1m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3634 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền ngoài nhà bằng gạch inax màu xanh xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7425 | m2 |
| 24 | Trát trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8264 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,151 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4085 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,839 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | 100m2 |
| 35 | Công dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Hộp điện tủ tôn 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Công tháo dỡ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 50 | Cầu thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHÒNG CHỦ TỊCH, TRƯỞNG PHÒNG QLĐT, HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,21 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4958 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3368 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7229 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0555 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5996 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5996 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5996 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Cút 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Cút 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 24 | Chếch 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Y76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Côn 76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | T90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | T90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 31 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0681 | m3 |
| 33 | Dán lớp chống thấm Lemax cho nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7229 | m2 |
| 35 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bồn Cầu INAX AC-2700VN (AC2700VN) 1 Khối Aqua Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Sen cây tắm đứng nóng lạnh Inax BFV-515S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Al-300V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vòi chậu rửa LFV-1402SH (Phòng chủ tịch UBND ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương KF-5070VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu Xí bệt AC700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Trần nhôm 600x600x0,6 mm đục lỗ tiêu âm (lắp đặt khung xương hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 53 | Cửa đi nhôm xingfa KT: 780x2300(mm), kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,531 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0918 | m2 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa (lắp đặt lại chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt (lắt đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi (lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Hộc đặt cây nước (Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV, ngâm tẩm sấy xử lý chống cong vênh, mối mọt. Phần ván mặt gỗ MDF chống ẩm phủ Lamiltate. Kích thước phủ bì (Dài x rộng x cao) = 515 x 400 x 2530 mm.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3029 | m2 |
| 2 | Cửa lửng mở quầy 1 (Gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate, xương gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m2 |
| 3 | Cửa lửng mở quầy 2 (KT:1090x80x700mm Gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate, xương gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m2 |
| 4 | Bộ bản lề mở 2 chiều (Bản Lề Của 2 Chiều Ivan: Sản xuất từ inox không rỉ, sử dụng cho cửa đóng mở 2 chiều, chịu được trọng lượng cửa từ 20 - 25 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Chữ " ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHÍ LINH" (Bộ chữ mặt INOX gương vàng chân Mika trong 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" (Bộ chữ mặt INOX gương vàng chân Mika trong 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Quốc huy (Inox gương vàng ăn mòn sao nổi 3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Rèm nan gỗ (Rèm lá gỗ tự nhiên, bản rộng 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 9 | Máy Scan Canon DR F120- Công nghệ quét: CCD- Độ phân giải tối đa: 2400 x 2400 dpi- Tốc độ quét: 20 trang/phút (1 mặt); 36 hình/phút (2 mặt)- Khay nạp tài liệu: ADF 50 trang A4, flatbed, card- Kiểu quét: 1 mặt, 2 mặt- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao.- Công suất / ngày: 1000 bản quét- Nguồn điện: 24VDC, 2A- Kích thước: 469 x 335 x 120 mm- Trọng lượng: 4.6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| S | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP NHÀ A | |||
| 1 | Micro cổ ngỗng chủ tọa - Model: OBT-6000A - Nguồn điện AC-24V, đáp ứng tần số 100-13KHz - Độ nhạy -44+-2dB, tham chiếu đến lời nói từ 20-120cm, - Đế micro rời xách tay, ống micro tháo rời, Tai nghe 220 ôm, cân bằng, jắc cắm nhỏ (với VR) - Loa trong 130 ôm, 200mW, - Chiều dài ống micro 390mm, Kích thước 210x155x55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Micro đại biểu:'- Model: OBT-6000B- Nguồn điện AC-24V, Đáp ứng tần số 100-13KHz, Độ nhạy -44+-2dB, Tham chiếu đến lời nói từ 20-120cm, Đế micro rời xách tay, ống micro tháo rời, Tai nghe 220 ôm, cân bằng,giắc cắm nhỏ (với VR), Loa trong 130 ôm, 200mW, Chiều dài ống micro 390mm,Kích thước 210x155x55mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm OBT-6000 không biểu quyết điểm danh, Nguồn điện: AC 220V, Đáp ứng tần số 100-16Hz, Đầu ra âm thanh nhỏ hơn 0,1%.Thành phẩm nhựa ABS màu xám. Kích thước: 245(R)x145(C)x55(S) mm.Tích hợp màn hình loa 1.5W và điều chỉnh âm lượng. Điều khiển và tín hiệu âm thanh và hội nghị tổng đơn vị kỹ thuật số hệ thống bằng cách sử dụng cùng một truyền duyệt điện. Có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với phần mềm máy tính hoạt động đồng bộ hóa liên kết bên ngoài, Hệ thống với hiệu ứng âm thanh chất lượng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cáp hội thảo OBT nối dài 15mChất liệu vỏ: cao su tổng hợp; Dây kết nối 10mChức năng: kết nối, chống nhiễu; Đầu jack: 8 chân 2 đầu đực, cái; Kích cỡ: 2.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa vệ tinh hội trường OBT 584ACĐầu vào: 100V/8 ôm, công suất: 60W, Đáp ứng tần số: 40-20KHz, Độ nhạy: 88+-3dB, Kích thước 410x273x260mm, Trọng lượng 3,7Kg, Chất liệu vỏ ngoài nhựa chất liệu tiên tiến, Loa gắn theo phương pháp bắn vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Amply OBT-6254Amply OBT-6254 chỉnh âm lượng từng vùng. Công suất 250W, amply chọn 4 vùng âm thanhNguồn: 220V, Tần số: 50-20.000HZ(+-3dB), Cổng kết nối USB với MP3, 3 cổng micro, 2 cổng AUX, 01 cổng Recout, Trở kháng cao 330 ôm (100V), 170, Treble: +-10dB tại 10kHz, Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0-30dB suy giảmThành phẩm: Nhựa ABS, Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | VANG SỐ OBT X6 (VANG SỐ OBT X6 VERSION 2019 PROTích hợp chỉnh wifi phát nhạc bluetooth. Mức đầu vào tối đa 4V(RMS), Mức đầu ra tối đa 4v(RMS), độ tăng kênh âm nhạc MAX:12db, Độ nhạy của micro:64mV (ngoài:4V), Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu:>80db, Điện áp đầu vào: 220v-50HZ, Kích thước 483x182x44,5mm,Trọng lượng tịnh: 2,9kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Quản lý nguồn điện Thương hiệu PROLAB.Model DL-10Kết nối Cổng RJ45, Cổng RS232; Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz;Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm tối đa AC220V/50-60Hz 13A;Mở nguồn tuần tự từ CH1-CH8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ gỗ âm thanh 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Bàn trà (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Mặt đá bàn trà (Đá tự nhiên trắng hắc long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Sofa đơn (Khung trong gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ CN bọc da đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Sofa đơn (Khung trong gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ CN bọc da đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Tủ ly cốc (Gỗ công nghiệp phủ veneer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Khung bàn kẹp 1 (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Mặt đá bàn kẹp 1 (Đá tự nhiên trắng hắc long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 8 | Khung bàn kẹp 2 (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Mặt đá bàn kẹp 2 (Đá tự nhiên trắng hắc long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 10 | Sofa đơn (Khung trong gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ CN bọc da đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tủ ly cốc (Gỗ công nghiệp phủ veneer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Khung bàn kẹp 2 (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Mặt đá bàn kẹp 2 (Đá tự nhiên trắng hắc long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 14 | Ghế phụ (Khung gỗ, da bò vàng nhạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 15 | Cửa đi (Gỗ lim nam phi Bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tranh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP NHÀ A | |||
| 1 | Bục tượng bác (Khung xương, phào, chỉ gỗ tự nhiên xoan đào, ngâm tẩm xấy xử lý cong vênh, mối mọt. Phần ván mặt tiết diện rộng dày 18mm, cốt gỗ công nghiệp dán mặt phủ neneer xoan đào. Hoàn thiện phu sơn PU cao cấp 5 lớp bóng mờ 30%. Kích thước phủ bì Dài x Rộng x Cao: 794x642x1280 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Quốc huy (Chất liệu Inox gương vàng ăn mòn sao nổi 3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tượng Bác (Chất liệu thạch cao, KT: Rộng 700x Sâu 580x Cao 330mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHÍ LINH" (Chất liệu: mặt chữ inox 304 màu vàng gương, chân mika trong dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh - Model: XRN-1610A/VAP hoặc tương đương; * Đầu ghi hình 16 kênh * Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MPEG-4 * Độ phân giải: CIF ~ 12M * Hỗ trợ lên đến 8HDD , 8TB/HDD Max 64TB * Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K * Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 180Mbps * Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264) * Hỗ trợ tên miền DDNS Hanwha * Cổng kết nối màn hình HDMI/VGA * Đồng bộ Playback: Màn hình]: Tối đa 16 kênh, [CMS]: Tối đa 16 kênh, [Web]: Tối đa 4 kênh * SSM, Webviewer, SmartViewer, WisenetMobile viewer(Android / iOS) * Hỗ trợ iSCSI, eSATA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Camera Dome:Model: QND-6072R/VAP hoặc tương đương;- Độ phân giải 2MP, 3.2mm-10mm Manual V/F lens2M H.265 NW IR Dome Camera• Tối đa. Độ phân giải 2megapixel (1920 x 1080)• 0,095Lux (Màu), 0Lux (B / W, IR LED bật)• Ống kính đa tiêu cự 3.2 ~ 10mm (3.1x)• Tối đa. 30fps @ 2M tất cả các độ phân giải (H.265 / H.264)• Hỗ trợ codec H.265, H.264, MJPEG, Nhiều luồng• Phát hiện chuyển động, giả mạo, phát hiện lấy nét• Chế độ xem hành lang (90˚ / 270˚), hỗ trợ LDC• Khe cắm bộ nhớ Micro SD / SDHC / SDXC (Tối đa 128GB)• Chiều dài có thể xem IR 20m, PoE / 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Camera Thân dài: Model: QNO-6072R/VAP hoặc tương đương;- Độ phân giải: 2MP, 3.2mm-10mm Manual V/F lens• Camera hồng ngoại 2M H.265 NW • Tối đa. Độ phân giải 2megapixel (1920 x 1080)• 0,095Lux (Màu), 0Lux (B / W, IR LED bật)• Ống kính đa tiêu cự 3.2 ~ 10mm (3.1x)• Tối đa. 30fps @ 2M tất cả các độ phân giải (H.265 / H.264)• Hỗ trợ codec H.265, H.264, MJPEG, Nhiều luồng• Phát hiện chuyển động, giả mạo, phát hiện lấy nét• Chế độ xem hành lang (90˚ / 270˚), hỗ trợ LDC• Khe cắm bộ nhớ Micro SD / SDHC / SDXC (Tối đa 128GB)• Chiều dài có thể xem IR 30m• IP66, IK10, PoE / 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera:- Model: WD Purple 6TB WD62PURZ hoặc tương đương;- Dung lượng: HDD 6TB Western Purple 6Tb SATA3 5400rpm /Tốc độ quay: 5400rpm.Bộ nhớ Cache: 64Mb.- Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch- Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị chia mạng và cấp nguồn cho camera, bộ phát sóng (SW POE cấp nguồn cho camera và wifi): Model: 210-24p-GE2 hoặc tương đương;- Cấu hình: 210-Series 24 port 101001000BASE-T PoE 2 1GbE unpopulated SFP ports 1 Fixed AC - PSU L2 Switching with Static Routes• 24 x 10/100 / 1000BaseT cổng (RJ-45)• 2 x 100 / 1000BASE-X (SFP) cổng unpopulated• 1 x Cổng bảng điều khiển nối tiếp RJ-45• 1 cổng quản lý ngoài băng tần 10/100 BaseTThông lượng: 52 Gbps, 38,7 MppsBộ xử lý ARM Cortex-A9 32-bit, xung nhịp 400 MHz• Một năm bảo hành và các dịch vụ hỗ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Tivi Samsung Smart 4K 65inch UA65RU7100 hoặc tương đương;Kích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng HDMI: 2 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC, USB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:FPT play, Youtube, VTV go, Zing Mp3, Kho ứng dụng, Trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringTần số quét thực:100 HzCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusTổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W)Công suất:195 WKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cmKhối lượng có chân:25.3 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo tivi:Model: NB DF80T hoặc tương đương;Giá treo tải trọng lên đến 68,2 kg, cho bộ TV 60 "- 80". Chiều rộng lắp đặt tối đa 700 mm, điều chỉnh độ nghiêng trong phạm vi -12 ° / + 5 ° Điều chỉnh chiều cao trong phạm vi 120 mmKhoảng cách từ tường 70 mmTương thích với tiêu chuẩn VESA (gắn lỗ khoảng cách): VESA 100 (khoảng cách lỗ 100mm x 100mm), VESA 200 × 100 (khoảng cách lỗ 200mm x 100mm), VESA 200 (khoảng cách lỗ 200mm x 200mm), VESA 300 (khoảng cách lỗ 300mm x 300mm), VESA 400 × 200 (khoảng cách lỗ 400 mm x 200 mm), VESA 400 × 300 (khoảng cách lỗ 400mm x 300mm), VESA 400 (khoảng cách lỗ 400mm x 400mm), VESA 600 × 400 (khoảng cách lỗ 600 mm x 400 mm), VESA 700 × 400 (khoảng cách lỗ 700 mm x 400 mm), VESA 100 × 100 ~ 700 × 400 mm (tất cả các lỗ kết hợp trong phạm vi này). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Chân đế camera gắn tườngModel: DS-1272ZJ-120 hoặc tương đương;Giá đỡ treo tường Φ120 cho máy ảnh mái vòm mini, vật liệu: hợp kim nhôm, Kích thước: Φ120 × 122 × 173,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 9 | Dây cáp HDMI 15mĐộ dài cáp 15mTính năng: Truyền tải, kết nối tín hiệu hình ảnh và âm thanh thông qua cổng kết nối HDMIĐộ phân giải: Full HD, 2K, 4KTương thích: Máy tính PC, Laptop, Tivi, Máy chiếu, đầu kỹ thuật số, bộ truyền hình cáp… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 10 | Cáp mạng BELDEN Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, 305m/cuộn, vỏ CM, màu xanh hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 11 | Máy chủ dữ liệu DELL R230 hoặc tương đương;(Các) bộ xử lý: 1 x Intel Xeon E3-1220 v6Bộ nhớ đệm 3.0Ghz 4C 8MB TurboBộ nhớ: 2 x 16GB Dell PC4-19200 ECC2400 MHz DIMM không đệmỔ cứng: 2 x1TB - SATA (6Gb / s)7200 RPM, Bộ nhớ đệm 128MB (Vàng) + Khay DellBộ điều khiển mạng: Cổng kép 1Gb tích hợp* Raid CPower: 250 Bộ điều khiển: Bộ điều khiển RAID Mini / Adapter PERC H330Công suất: 250WHệ số hình thức: 1U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Kiosk cấp số thứ tự - màn hình cảm ứng 21.5” hoặc tương đương;+ Màn hình cảm ứng 21.5”+ Phần mềm in số thứ tựPhía trước tủ được thiết kế để lấy số thứ tự từ máy in nhiệt, phía sau có 2 tủ ngăn, có bản lề. Ngăn trên để màn hình cảm ứng và ngăn dưới để máy tính điều khiển. Nguồn điện vào Kiosk được kết nối qua CB chống giật, quạt thông giá, Jack cắm mạng để phía ngoài , tủ sơn tĩnh điện, kích thước: 1500x640450mm.Tích hợp máy tính điều khiển: Intel Core i3 - 9100(6M Cache, 3,6 Ghz) - Ram 4GB DDR4 2400Mhz - Ổ cứng SDD 120GB Intel HD Graphic 630. Network: Lan Gigabit 100/1000 Mbps - Cổng kết nối: USB 3.0 VGA - màn hình LCD 21.5" 1920x1080 Cảm ứng đa điểm - Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, khổ giấy 80mm, tốc độ in 250mm/s, tự động cắt giấy, báo hết giấy tín hiệu đèn và tiếng bit bít, hỗ trợ font tiếng việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Kiosk tra cứu - màn hình cảm ứng 21.5” hoặc tương đương;+ Màn hình cảm ứng 21.5”+ Tủ kiosk chất liệu thép sơn bóng Phía sau có 2 tủ ngăn, có bản lề : Ngăn trên để màn hình cảm ứng và ngăn dưới để máy tính điều khiển. Nguồn điện vào Kiosk được kết nối qua CB chống giật, quạt thông giá, Jack cắm mạng để phía ngoài , tủ sơn tĩnh điện, kích thước: 1500x640450mm.Tích hợp máy tính điều khiển: Intel Core i3 - 9100(6M Cache, 3,6 Ghz) - Ram 4GB DDR4 2400Mhz - Ổ cứng SDD 120GB Intel HD Graphic 630. Network: Lan Gigabit 100/1000 Mbps - Cổng kết nối: USB 3.0 VGA - màn hình LCD 21.5" 1920x1080 Cảm ứng đa điểm, hỗ trợ font tiếng việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Máy đọc mã vạch đa tia 2D cho bộ phận trả kết quả Model: Zebra DS2278 hoặc tương đương; Loại máy quét: Máy quét mã vạch không dâyDung lượng pin 2.400 mAhLoại PinLithium-ionTốc độ quétKhi di chuyển (13 cm/giây)Phạm vi nhiệt độ hoạt động -0 độ C đến 50 độ CThời gian sử dụng14 giờĐọc mã vạch2D, 1DKết nốiUSB, Bluetooth®, PS/2, RS232Sản xuất tại Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Thiết bị tablet đánh giá cán bộ công chức: Samsung Galaxy Tab A8 8" T295:Màn hình TFT LCD, 8"Hệ điều hành Android 9.0 (Pie)CPU Qualcomm Snapdragon 429 processor, 4x2.0 GHz ARM Cortex A53RAM 2 GBBộ nhớ trong 32 GBCamera sau 8 MPCamera trước 2 MPKết nối mạng WiFi, 3G, 4G LTE hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 16 | Bộ chân Remax đế cho thiết bị đánh giá tablet RM-C16 hoặc tương đương: - Giá đỡ Ipad Remax RM-C16- Hoạt động rất linh hoạt, nó có thể kẹp được kẹp được các dòng máy tính, ipad từ 7 inch đến 15 inch.- Phần chân đế của Giá đỡ Ipad Remax RM-C16 được phủ lớp nhựa bám dạng mềm, có khả năng bám rất chắc.- Giá đỡ Ipad Remax RM-C16 đặc biệt có thể xoay 360 độ bạn có thể xoay ở bất kể góc nhìn nào.Màu sắc trang nhã, có thể gập gọn lại khi mang ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 17 | Tivi Samsung Smart 4K 65inch UA65RU7100 hoặc tương đương:Kích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng HDMI:2 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC, USB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:FPT play, Youtube, VTV go, Zing Mp3, Kho ứng dụng, Trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringTần số quét thực:100 HzCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusTổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W)Công suất:195 WKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cmKhối lượng có chân:25.3 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Tivi 32 inch hiển thị thông tin cán bộ, thông tin quầy, số thứ tự đợi xếp hàng ….Smart Tivi Samsung 32 inch UA32N4300: Loại Tivi Led Màn hình 32 InchĐộ phân giải HD (1366 x 768 Pixel), Video HDR HDR PQI.Kết Nối HDMI: 02 cổng.USB: 01 cổng. Ethernet (LAN).Cổng Component; hoặc tương đương;Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 20 | Bộ chia Multi HDMI 1-4 Y-HD 12005 BK:- Cổng đầu vào: 1x HDMI port, Cổng ra: 4 cổng HDMI;- Bộ chia hdmi 4 cổng hỗ trợ HDCP compliant;- Video màu sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;- Tách một nguồn HDMI lên đến hai kết quả đầu ra cùng một lúc, mà không bị mất tín hiệu;- Tín hiệu đầu ra 4 màn hình hdmi hiển thị giống nhau. hoặc tương đương;Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Dây HDMI 20m UnitekCáp có chiều dài 20mCáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chiếc |
| 22 | Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự được cài trên máy tính trong Kiosk hoặc tương đương;- Số lượng phím nhấn dịch vụ được thiết lập theo yêu cầu từ 8 - 16 - 32-64 nút chạm, dùng máy in nhiệt in tốc độ in cao, khổ giấy 80mm, tốc độ in 250mm/s, tự động cắt giấy, báo hết giấy tín hiệu đèn và tiếng bit bít, hỗ trợ font tiếng việt.- Cho phép thay đổi nội dung và định dạng, font chữ trên vé ngay trong lúc hệ thống đang hoạt động.- In logo, tên quầy, tên dịch vụ, in ngày tháng, số thứ tự bằng nhiều ngôn ngữ tiếng việt, tiếng anh, pháp...- Cho phép in một hoặc nhiều lần vé cho một số thứ tự, dùng phần mềm cài đặt các dịch vụ, số lượng dịch vụ cài đặt không giới hạn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lic |
| 23 | Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho Kiosk QMS - Được cài đặt trên máy chủ hệ thống, cho phép lưu lại cấu hình hệ thống, các báo cáo, mẫu vé số gọi, kết xuất sang CSDL khác và thay đổi thông tin, test thiết bị phần cứng, lấy vé ưu tiên, điều chỉnh phân luồng khách hàng, thay đổi giọng nói. Cuối ngày hệ thống kết sổ tự động chuyển số liệu về máy chủ để thống kê các số liệu của từng giao dịch, từng quầy, từng ngày.- Quan sát tổng thể trên hệ thống như số chờ, số gọi, số gọi các quầy, tổng số phục vụ, tổng số đang chờ, báo cáo thống kê kết nối về trung tâm khi cần thiết. Cho phép lấy số ưu tiên và các chỉnh sửa cấu hình hệ thống dễ dàng, cho phép remote từ xa để chỉnh sửa, xem và các thao tác khác. Cho phép mở rộng lên 256 quầy giao dịch - Khi bấm gọi trên phần mềm số thứ tự sẽ hiển thị ra màn hình tivi tại từng quầy, hiện thị sang tivi trung tâm, thiết bị gọi số tại quầy, và hệ thống loa gọi số giao dịch tại quầy- Cho phép cấm mở thiết bị tại quầy cấm in hay cấu hình theo lịch hẹn trước.- Cho phép đặt lại số thứ tự khơỉ tạo, đặt lại vé đang in cấu hình thiết bị in kết nối vào danh sách thiết bị in của Window đã được cài đặt sẵn trên máy tính.- Cho phép kết nối máy in loại giao tiếp USB, LAN, COm, TCP-IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lic |
| 24 | Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 65": - Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính, phần mềm được cài đặt tại máy chủ dữ liệu và tương thích với nhiều kích thước màn hình, cho phép hiển thị theo thời gian cài đặt sẵn và hiển thị video tuyên truyền.- Phần mềm hiện thị số thứ tự trên tivi, số được gọi tiếp theo, số đang được phục vụ , độ sáng cao - Có thể điều chỉnh tiêu đề - Cho phép hiển thị video clip hình ảnh các loại, - Tiêu chuẩn hiển thị gồm 4 vùng thông tin: Số phiếu, số quầy, Video tuyên truyền quản bá, bảng giá, câu thông báo...- Cho phép tùy chọn ẩn/hiện các vùng hiển thị này - Cho phép hiển thị số dòng số phiếu , số quầy cho phù hợp với số lượng quầy giao dịch của hệ thống. Có thể hiển thị số lượng chờ từng dịch vụ hoặc tổng các dịch vụ trên màn hình LCD, phát âm thanh mời khách hàng đến quầy giao dịch thông qua loa tivi hoặc loa kết nối riêng. Giao diện tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lic |
| 25 | Phần mềm gọi số tại quầy Hệ thống lấy số thứ tự và gọi số 1 cách tự độngPhát ra âm thanh gọi số ( khách hàng có thể tự cài đặt và ghi âm giọng đọc..)Có thể cài đặt nhiều dịch vụ cho máy in số thứ tựBan lãnh đạo có thể theo dõi thông tin của quầy giao dịch trên bất kỳ 1 máy tính nào trong mạng LAN.Một quầy có thể phục vụ nhiều dịch vụ, 1 dịch vụ có thể được phục vụ tại nhiều quầy.Ban lãnh đạo có thể thay đổi, tuỳ chỉnh nội dung, hình ảnh, kích thước vé một cách dễ dàng trên vé in số thứ tựTrên vé in số thứ tự có thể in thêm các thông tin: ngày giờ, logo, hình ảnh, dịch vụ, các quầy sẽ phục vụ.Tự động lưu số liệu hiện tại khi cúp điện,Repeat lập lại số hiện tạiGọi một số bất kỳ theo dạng phục vụ ưu tiên.Giới hạn số lượng giao dịch nếu cầnChuyển dịch vụ giữa các quầyXuất dữ liệu báo cáo thống kê theo ngày, tháng theo dạng file excel hoặc đồ thị về kết quả giao dịch, số lượng khách hàng giao dịch có tính chính xác tuyệt đối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lic |
| 26 | Phần mềm cài đặt tại máy tính giúp hiển thị tivi LCD 21,25,32” được cài đặt trên máy chủ dữ liệu, cho phép hiển thị thông số quầy giao dịch như tên quầy, tên cán bộ giao dịch, hiện thị số thứ tự giao dịch, hiển thị ảnh chân dung cán bộCho phép kết nối với các hệ thống phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự độngTương thích với nhiều loại màn hình có kích thước khác nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lic |
| 27 | Phần mềm đánh giá cài trên app android (Tích hợp với hệ thống xếp hàng theo số thứ tự) - Hiển thị hình ảnh nhân viên, số thứ tự, chức năng quầy, Quảng cáo lật trang, cho phép cập nhật nhiều câu hỏi và lật từng trang cho các câu hỏi đánh giá)- Phần mềm được viết trên nền tảng android studio sử dụng database SQL Server có các tính năng sau: chức năng quảng cáo, tuyên truyền + chức năng chụp màn hình đánh giá + đánh giá theo nhiều câu hỏi theo nhiều bước đảm bảo đúng, đủ các tiêu chí theo quyết định số 2640/QĐ-BNV ngày 10/10/2017 về phê duyệt - Đề án đo lường sự hài lòng của công dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2017 - 2020, cho phép người đánh giá có thể đưa ý kiến ngoài danh mục đánh giá có sẵn, cho phép đính kèm file trên hệ thống, có các mẫu tùy theo từng đơn vị. Kết quả đánh giá được lưu trữ trên máy chủ dữ liệu. Hệ thống có thể đứng độc lập hoặc kết nối với hệ thống xếp hàng tự động thông qua số thứ tự - bình chọn theo theo từng số thứ tự giao dịch, mỗi giao dịch chỉ được bình chọn một lần, giao dịch viên không được phép xem kết quả bình chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lic |
| 28 | Phần mềm báo cáo thống kê, tích hợp hệ thống xếp hàng tự động Davisoft - QMS- Sử dụng Web.Applicaton.Net+ Thống kê khách hàng đánh giá+ Báo cáo khách hàng đánh giá+ Quản lý thiết bị+ Quản lý cấu hình+ Quản lý câu hỏi và câu trả lời+ Kết nối với hệ thống xêp hàng tự động và lấy số thứ tự+ Quản lý cấu trúc SMS+ WebService.Net Áp dụng cho hệ thống đánh giá máy tính bảng+ Xuất file báo cáo tổng hợp báo cáo thống kê theo yêu cầu- Thực hiện thống kê việc đánh giá theo từng lĩnh vực, từng ngành trên toàn địa bàn tỉnh- Hệ thống có khả năng tổng hợp, phân tích đánh giá cho từng chỉ tiêu được đánh giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 29 | Tăng âm TOA 360W - Model: A1360MK2- Nguồn điện 230 V AC, 50/60 Hz; - Công suất đầu ra 360 W; - Công suất tiêu thụ 350 W; - Đáp tuyến tần số 50 Hz – 18 kHz (±3 dB); Độ méo Nhỏ hơn 0.3% tại 1 kHz; Đầu vào MIC 1 - 3: -52 dBV (2.5 mV), 600Ω, không cân bằng, jack phoneAUX 1 - 2: -10 dB (316 mV), 10 kΩ, không cân bằng, jack RCA; - Đầu ra Đầu ra loa: cầu nối; Trở kháng cao: 100V (28Ω); Trở kháng thấp: 4 – 16 Ω; Đầu ra tiền khuếch đại: 0 dBV (1.0V), 600Ω, không cân bằng, jack RCA; Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N); Hơn 65 dB (MIC 1 – 3); Hơn 75 dB (AUX 1 – 2); - Điều chỉnh âm sắc; âm trầm: ±10 dB tại 100 Hz; âm bổng: ±10 dB tại 10 kHz; - Ngắt tiếng; MIC 1 ghi đè lên các đầu vào khác với mức điều chỉnh 0 – 40 dB;- Vật liệu, Mặt: Nhựa ABS, màu đen; Vỏ: tấm thép, đen; - Kích thước 420 (R) x 110 (C) x 384 (S) mm; Khối lượng 14.6 kg- Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Loa hộp 30W TOA - Model: F1300BT: - Đầu vào 30 W; Trở kháng 100V line: 330Ω (30W), 1 kΩ (10W), 3.3 kΩ (3W), 10 kΩ (1W): 70V line: 170Ω (30W), 330Ω (15W), 1 kΩ (10W), 3.3 kΩ (1.5W), 10 kΩ (0.5W);- Độ nhạy 90 dB (1W, 1m) lúc cài đặt trong 1 / 2 lĩnh vực âm thanh miễn phí; - Đáp ứng tần số 80 20.000 Hz, -10 dB lúc cài đặt trong 1 / 2 lĩnh vực âm thanh miễn phí; Crossover tần số 2 kHz; Directivity Góc nhìn ngang: 110 °, dọc: 100 °; Loa phần tần số thấp; 13 cm (5 ") hình nón-type; Tần số cao, 25 mm (1 ") cân bằng dome tweeter- Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối; - Thành phẩm Enclosure: HIPS nhựa, màu đen- Đột net: bề mặt được xử lý thép tấm, màu đen, sơn; Phần khung, tường khung: thép tấm, t1.6, màu đen, sơn; Loa khung: Die-cast nhôm, sơn màu đen; - Kích thước 162 (W) x 250 (H) x 161 (D) mm (6,38 "x 9,84" x 6,34 "); -Trọng lượng 3,6 kg (7.94 lb) (bao gồm cả khung cung cấp) hoặc tương đương;- Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Micro + Giá TOAModel: EM-380: - Độ nhạy -41dB ± 3dB; Trở kháng 750Ω;- Loại Pin: Pin AA x 2- Dãy tần số vận hành 50Hz - 16.000Hz- Nhiệt độ hoạt động 0 độ C- 40 độ C- Chất liệu: Chân để Micro (Nhựa ABS), Thân Micro (Hợp kim đồng)- Kích thước: Rộng x Dài x Cao (110mm x 145mm x 532mm)- Trọng lượng sản phẩm: Không tính pin (550g)- Thương hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: Indonesia hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Thiết bị tường lửa: Fortigate FG-101E-BDL-950-12Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM) Protection20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports. 1 x DMZ port. 1 x Mgmt port. 2 x HA ports. 14 x switch ports). 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports. 2 x SFP slots) 480GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 321 Year Unified (UTM) Protection (24x7 FortiCare plus Application Control. IPS. AV. Web Filtering and Antispam. FortiSandbox Cloud)Bảo hành 12 tháng; hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ phát sóng WIFI (Access point):Wifi AP Indoor 7632-680B30-WR'-802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO256-QAM, HT20/40/80 MHz- 256 User per radio, SSID 8 per radio, 16 per AP-Max Tx: 2.4 GHz Band: 26 dBm, 5 GHz Band: 26 dBm, BLE: 3 dBm802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS0-9 up to 867 MbpsConcurrent Users 256 per radioSSID 8 per radio, 16 per AP• One year warranty and support services hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Thiết bị 210-24t-GE2: 210-Series 24 port 101001000BASE-T 2 1GbE unpopulated SFP ports 1 Fixed AC PSU L2 Switching with Static Routes 1 country-specific power cord• 24 x 10/100/1000BaseT (RJ-45) ports• 2 x 100/1000BASE-X (SFP) unpopulated ports• 1 x Serial console port RJ-45• 1 x 10/100 BaseT out-of-band management portThroughput: 52 Gbps, 38.7 MppsARM Cortex-A9 32-bit processor, 400 MHz clock• One year warranty and support services• Power cord hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Patch Panel 24 port AMP 24-port, 1U + Cat6 KeyConnect Modular Jack Blue hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 36 | Tủ Rack 42U - sâu 1000Tủ RACK 19" 42U, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | Convert HDMI sang LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 38 | Dây HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 39 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 40 | Card màn hình + HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 41 | Bộ lưu điện Offline 2000VA hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bảng điện tử chữ chạy 3 màu và phần mềm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 43 | Phần mềm điều khiển bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 44 | Tổng đài điện thoại (PANASONIC KX-NS1000 - ĐẦU VÀO E1-ISDN VÀ 100 LICENSE MÁY LẺ IP) hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 45 | Khung chính tổng đài, Model KX-NS1000BX- Hỗ trợ giao thức IP chuẩn SIP và H323- Có sẵn license quản lý 30 máy nhánh IP- Có săn 2 kênh/2h Voicemail/DISA- Khả năng mở rộng lên tới 1000 máy IP-SIP- Khă năng kết nối lên đến 512 máy nhánh Dect hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 46 | - Card DSP - loại vừa, Model KX-NS0110X hoặc tương đương(Gắn khi dùng với máy tính nhánh và trung kế IP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Điện thoại IP chuẩn SIP Panasonic, Model KX-HDV130 hoặc tương đương;- 2 tài khoản SIP- 2 phím lập trình- 2 cổng Lan có PoE- Đàm thoại 3 bên- Âm thanh HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Chiếc |
| 48 | Trunk Adapter E1, Model KX-NS8188 hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 49 | Phần mềm quản lý 100 điện thoại IP, Model KX-NSM010W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | License |
| 50 | Phần mềm máy nhánh - 20 kênh IP-PT, model KX-NSM520W hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | License |
| 51 | Máy chụp tài liệu phục vụ công dân thực hiện dịch vụ công cấp độ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 52 | Máy tính bảng iPad Pro 12.9-inch 2020 128G (Wifi + Cellular) hoặc tương đương; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 53 | Apple Magic Keyboard for iPad Pro 12.9″ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 54 | Bao da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 55 | Bút cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 56 | Windows 10 Pro 64-bit DSP OEI DVDTính năng:- Microsoft Edge- Multiple Desktop và Snap14- OneDrive15- Đăng nhập Domain hoặc Azure Active Directory- BitLocker 16- Remote Desktop- Hyper-V17- Business Store và Private CatalogCấu hình đề nghị:- Bộ vi xử lý: 1GHz hoặc nhanh hơn - Bộ nhớ trong: 2GB Ram cho 32-bit hoặc 2GB cho 64-bit - Dung lượng ổ cứng: Tối thiểu 20GB trốn - Card màn hình: Độ phân giải màn hình tối thiểu 800x600 - Vi xử lý đồ họa DirectX 9 với ổ WDDM - Kết nối: Internet (có thể mất phí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lic |
| 57 | Windows Server 2019 Standard OLPLoại Sản phẩm Phần mềm Hệ điều hành dùng cho máy chủTên hãng MicrosoftPart number 9EM-00652Dòng sản phẩm Microsoft Windows Server Standard 2019 OLP 16LicPhiên bản 32/64 bitThời hạn bản quyền Vĩnh viễnSố máy cài đặt 01 (mỗi bộ cho 16 core)Phạm vi sử dụng Dùng cho máy chủ chưa cài đặt phần mềm bản quyềnHình thức cấp phép FPP - 1 Product key/ 1 Giấy phépDùng cho khách hàng Cá nhân/ Doanh nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 58 | SQL Server 2017-2018 Standard - server + CAL, SQLSvrStdCore 2017 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic QlfdSQL Server là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu được phát triển bởi Microsoft, có chức năng chính là lưu trữ và truy xuất dữ liệu theo yêu cầu của các ứng dụng phần mềm khácLoại Sản phẩm PM hệ điều hànhTên hãng MicrosoftPart number 228-11477Dòng sản phẩm SQLThời hạn bản quyền Vĩnh viễnSố máy cài đặt Dùng cho 1 Máy chủHình thức cấp phép OLP - 1 Product keyDùng cho khách hàng Doanh nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lic |
| 59 | Lưu điện 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 60 | Bộ lưu điện Online Apollo. Công suất : 6000VA/5400W. Model: AP9106S 6KVA hoặc tương đương;Công suất 6000VA / 5400WĐiện áp đầu vào 50Hz / 220VĐiện áp đầu ra 50Hz / 220VHệ số công suất ≥0.99Biến thiên điện áp ±1%Dạng sóng Sóng sin chuẩnHệ số nén 3:1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1623451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình phải có đồng thời các hạng mục: cải tạo sửa chữa nhà làm việc có ốp tường, vách bằng gỗ; mua sắm thiết bị nội thất và lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.848.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 01 cử nhân chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện cầm tay | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
| 11 | Máy mài >=1KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông >1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi