Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023068-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 09:27:00 đến ngày 2021-11-03 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,748,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1623451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình phải có đồng thời các hạng mục: cải tạo sửa chữa nhà làm việc có ốp tường, vách bằng gỗ; mua sắm thiết bị nội thất và lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.848.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cử nhân chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông >1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, âm thanh phòng họp nhà A và nội thất một số phòng làm việc tại trụ sở Thành uỷ- HĐND-UBND thành phố Chí Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Chí Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD; Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E- HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Địa chỉ: 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Thẩm định EHSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư 569;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG CHỦ TỊCH
1Bóc tháo dỡ thảm cũ phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V52,548m2
2Tháo dỡ ốp lưng tường hiện trạng phòng làm việc và phòng chờMô tả kỹ thuật theo chương V22,8225m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0496m2
4Tháo dỡ hệ vách tủMô tả kỹ thuật theo chương V8,016m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7909m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,869m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tháo dỡ đường dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
9Tháo dõ ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Tháo dỡ mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
13Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ đèn halogenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Tháo dỡ đường dây đèn led hắtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
17Tháo dỡ đèn DowlightMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Trần thạch cao phẳng (khung chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Broal dầy 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,869m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729m3
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100kg
25Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119m2
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2457m2
28Cửa đi 2 cánh, pano kính, kích thước D2610xR1750mm: Khung 38x100mm, gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, Cánh pano kính trắng an toàn 6x38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5675m2
29Khuôn cửa 50x275mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m
30Nẹp trang trí cửa kích thước 30x215mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,94m
31Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m
32Lắp dựng nẹp trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13,941m
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,56751m2
34Lắp crêmôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
35Bộ clemon bằng đồng cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cửa đi 1 cánh, pano kính, kích thước D2435xR1070mm: Khung 40x100mm, gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, Cánh pano kính trắng an toàn 6x38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6055m2
37Khuôn cửa kích thước 40x255mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m
38Nẹp khuôn cửa 27x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m
39Nẹp khuôn cửa 10x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m
40Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V5,941m
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,60551m2
42Khóa cửa điện tử vân tay, kính trắng khóa cho cửa D1 và D2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Cửa đi 1 cánh. Pano chớp, kích thước D2243xR892mm. Khung 40x100, gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ phủ veneer Đinh Hương. Nan chớp gỗ Đinh Hương tự nhiên cửa phòng WC;Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9963m2
44Khuôn cửa 40x255mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m
45Nẹp khuôn cửa 27x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m
46Nẹp khuôn cửa 10x60mm gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m
47Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V5,3761m
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,99631m2
49Khóa tay gạt Huy hoàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định. Kết hợp ốp tấm nhựa giả vân đá, có nẹp nhôm trang trí. Đèn led âm chiếu sáng trang trí.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0506m2
51Ốp trang trí, gia cường cột sau bàn làm việc (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định).(Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8688m2
52Tấm ốp trang trí tường. Tấm ốp dầy 9mm, làm bằng gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, sơn màu theo chỉ định. (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện):Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7496m2
53Ốp chân tường dày 12mm + phào trang trí tường cao 25mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4176m2
54Phào chân tường: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định dày 120mm, cao 18mm. (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,552m
55Phào cổ trần bằng nhựa cao 25mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,246m
56Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2837m2
57Tấm ốp nhựa (Nhựa tấm 400x9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,6325m2
58Nẹp V bo cạnh cửa (Nẹp nhựa góc 30x30mm màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
59Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
65Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi SinoMô tả kỹ thuật theo chương V6m
66Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
68Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
69Lắp đặt aptomat MCCB, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
73Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt đầu vuông 54WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Tủ điện E4FC chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
76Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
77Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
78Nối 3 chân VinakipMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
79Lắp đặt ô cắm bốnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
81Lắp đặt đèn dowlight trang trí trần- đèn downlight 8W ánh sáng trắng khoét lỗ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
82Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
83Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
85Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt đèn tròn D450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
88Đục lỗ thông tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
89Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
91Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Đèn bàn phòng R300xC420Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 1
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Tháo dõ ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Tháo dỡ mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
7Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ đèn ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,4907m2
11Dán đề can mờ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
12Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4219m2
13Phào chân tường: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định cao 120mm dày 18mm. (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73m
14Thảm Suminoe Mã sản phẩm: PX3000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9439m2
15Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8152m2
16Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,352m
17Bộ cửa đi 1 cánh (Khuôn + cánh xương làm gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Cánh pano kính mờ an toàn 6,38. Nẹp khuôn gỗ Đinh Hương tự nhiên,. Sơn PU cao cấp màu theo chỉ định. Bản lề bướm inox). Kích thước (Rộng x Cao x dày) D2443xC1070 dày 40mm:- Khuôn cửa: Kích thước 255x50 mm, gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp;- Cánh cửa pano kính: Khung 40x100 mm làm gỗ tự nhiên nhóm IV; ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương; pano kính mờ an toàn 6,38 mm. - Nẹp khuôn: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, kích thước 60x10mm;- Sơn PU cao cấp màu theo chỉ định;- Bản lề bướm inox;- Khóa cửa: Vân tay (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt đèn led Paned âm trần ánh sáng trắng 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt đèn ngủ 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
32Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Dây cáp ti vi truyền hình cáp:Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Ổ cắm internet âm sàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Ổ cắm cáp tivi gắn tường:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Mặt aptomat 1 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Đầu nối cáp ti vi:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Mặt công tắc đôi:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40hạt ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
41Hạt công tắc 2 chiều:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
C PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 2
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Tháo dõ ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tháo dỡ công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tháo dỡ công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ đèn ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Tháo dỡ máng và bóng đèn neon cũMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,9042m2
13Dán đề can mờ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
14Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer đinh hương kết hợp gỗ Đinh hương, Sơn PU 5 lớp hoàn thiện) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4552m2
15Ốp chân tường dày 12mm, cao 120mm: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m
16Thảm Suminoe Mã sản phẩm: PX3000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3728m2
17Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4709m2
18Nẹp V bo cạnh cửa (Nẹp nhựa góc 30x30mm màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,216m
19Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
25Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt đàu vuông 54WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt đèn ngủ 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino:Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
33Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
34Vit bắt mặt:Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Ổ cắm cáp tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái):Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
39Mặt aptomat 1 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41hạt ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
42Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
D PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH 3
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V14,3201m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
4Tháo dõ ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tháo dỡ công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tháo dỡ công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
9Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ đèn ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,2891m2
13Dán đề can mờ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
14Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4007m2
15Bộ cửa đi 1 cánh (cửa vào phòng ngủ. Khuôn + cánh xương làm gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Cánh pano kính mờ an toàn 6,38. Nẹp khuôn gỗ Đinh Hương tự nhiên,. Sơn PU cao cấp màu theo chỉ định. Bản lề bướm inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Phào chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định) cao 120 (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
17Thảm Suminoe Mã sản phẩm: PX3000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7467m2
18Ốp lưng tường nhựa (Tấm nhựa vân gỗ ) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4405m2
19Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,1773m2
20Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3359m
21Lắp đặt Aptomat MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
27Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt đèn ngủ 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino:Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
34Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Ô cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Ổ cắm cáp tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái):Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
41Mặt aptomat 1 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43hạt ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
44Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
E PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm; 2+2x4mm2, 2x1,5;Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Tháo dõ ô cắm đơn nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Tháo dỡ công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tháo dỡ công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ đèn ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,014m2
12Dán đề can mờ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
13Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5416m2
14Phào chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định) cao 120 (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,015m
15Thảm (Chất liệu: sợi 100% PolypropyleneĐộ dày: sợi ~ 7.0mmKiểu dệt: Loop Pile (Vòng lặp)Đế thảm: Đế cao su dày 7mmKích thước: 500x500mm) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4848m2
16Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3635m2
17Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m
18Sửa và lắp lại rèm cửa sổ (Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
26Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino:Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
32Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Vít bắt mặtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Ô cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Ổ cắm cáp tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái):Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
40Mặt aptomat 1 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42hạt ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
43Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
F PHÒNG PHÓ BÍ THƯ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x1.5mm2+2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Tháo dõ ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ công tắc 1 hạt;Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tháo dỡ công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ máng đèn tuýp âm trần 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tháo dỡ trần nhôm phòng làm việc và phòng ngủMô tả kỹ thuật theo chương V61,3876m2
13Trần thạch cao phẳng (khung chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Broal dầy 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3472m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,3472m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,3472m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,1767m2
17Dán đề can mờ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
18Sửa cửa Tháo dỡ, vận chuyển mang cửa về nhà máy đục lỗ khóa, cắt ngắn chiều dài 1cm. Vận chuyển lắp đặt lại hoàn thiện.)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cánh
19Khóa cửa điện tử vân tay, kính trắng khóa cho cửa D1 và D2 EPIC ES-P9100FK. Kiểu mở khóa Thẻ từ, mã số, chìa cơ, vân tay, bluetooth; Vân tay Tối đa 100 vân tay; Thẻ Smart Card Tối đa 100 thẻ; Mật mã bảo mật 02 mã mỗi mã từ 4~12 ký tự điện tử; Điểu khiển từ xa (remote) Mở rộng; Tích hợp với điện thoại Tặng 02 miếng NFC tích hợp điện thoại; Chìa khóa Chìa tròn đa diện chống cạy phá; Số thẻ đăng ký tối đa 100; Độ dầy cửa 40-50mm; Vật liệu Hợp kim Zn, Al, ABS plastic; Độ ẩm: 20% – 90%; Nhiệt độ -20 – 80°C; Kích thước khóa Thân ngoài : 90(W) X 384(H) X 78(D)mm; Thân trong : 88(W) X 386(H) X 79(D)mm; Báo động cháy 72 độ +/- 5 độ (phòng thử nghiệm); 62 độ +/- 5 độ (phòng bình thường); Nguồn điện Pin kiềm 6 inch DC 6V LR6 1.5V AA và Pin phụ 9V; Thời gian chạy của Pin 12 tháng (10 lần/ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định. Kết hợp ốp tấm nhựa giả vân đá, có nẹp nhôm trang trí. Đèn led âm chiếu sáng trang trí.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2924m2
21Ốp phào cổ trần (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,914m
22Ôp viền trần thạch cao chữ L (Làm gỗ Công nghiệp phụ Veneer Đinh Hương sơn Pu 5 lớp) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,268m
23Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5089m2
24Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6961m2
25Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m
26Sửa và lắp lại rèm cửa sổ (Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Ốp chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
28Phào cổ trần (bằng nhựa) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m2
29Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
35Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
36Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Lắp đặt đèn led Paned âm trần ánh sáng trắng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt đèn dowlight đôi led D75mm, 8W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
42Ổ cắm internet âm sàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Ổ cắm đôi âm sàn Sino:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44hạt cắm tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
48hạt ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt đèn dowlight trang trí trần- đèn downlight LED 8W, D75 ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
G PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tháo dỡ đường dây điện 2x2,5mm2+2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Tháo dõ ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tháo dỡ mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tháo dỡ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tháo dỡ đường internet và đường cáp truyền hình cũ và tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Tháo dỡ đèn tuýp đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Tháo dỡ đèn ngủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,6025m2
12Dán đề can mờ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
13Hệ vách trang trí, trưng bày (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp khung cánh kính gỗ Đinh Hương tự nhiên, pano kính trắng 5mm. Phào nẹp gỗ Đinh Hương tự nhiên. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định.) (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4885m2
14Phào chân tường (Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định) cao 120 (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m
15"Thảm (Chất liệu: sợi 100% PolypropyleneĐộ dày: sợi ~ 7.0mmKiểu dệt: Loop Pile (Vòng lặp)Đế thảm: Đế cao su dày 7mmKích thước: 500x500mm"") (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)"Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4509m2
16Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4648m2
17Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m
18Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tủ điện Sino âm tường 2 át kích thước 170x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
24Lắp đặt ống Sun Sino D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây dẫn bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Dây đồng trục cáp truyền hình Tivi Sino:Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Dây mạng internet, ổ cắm internet cho tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
31Ô cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ổ cắm cáp tivi:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Đầu nối captivi (đầu đực đầu cái):Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
37Mặt aptomat 1 lỗ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39hạt ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
40Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
H PHÒNG CHỜ TIẾP KHÁCH
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V13,311m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2528m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,2528m2
4Ốp chân tường dày 12mm + phào trang trí tường cao 25mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV, ván mặt gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9921m2
5Ốp chân tường dày 12mm, cao 120mm: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,844m
6Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,336m2
7Ốp trang trí tường bằng nhựa tấm 400x9mm (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện):Mô tả kỹ thuật theo chương V41,258m2
8Nẹp bo cạnh cửa bằng nẹp nhựa chữ V:30x30mm màu trắng (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
9Sửa rèm gỗ cửa sổ: Cắt và sửa lại rèm theo đúng kích thước cửa cải tạo mới và lắp lại theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ 1 CỬA
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V303,3m2
2Trần NhômMô tả kỹ thuật theo chương V303,3m2
3Vách background tủ + ốp vách giả đá: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%; kết hợp tấm nhựa giả vân đá và nẹp nhôm màu vàng bóng.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,695m2
4Veneer ốp cột (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, xương gỗ tự nhiên nhóm IV, kết hợp quả trám trang trí gỗ Đinh Hương Nam Phi tự nhiên. Sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%. Kết hợp tấm nhựa giả vân đá, có nẹp nhôm màu vàng bóng.)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3296m2
5Ốp trán trên (Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương, xương gỗ tự nhiên nhóm IV, kết hợp nan gỗ Đinh Hương Nam Phi tự nhiên. Sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%. )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5751m2
6Phào cổ trần (Gỗ Đinh hương Nam Phí tự nhiên, sơn Pu 5 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,59m
7Phào chân tường (Gỗ Đinh hương Nam Phí tự nhiên, sơn Pu 5 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,94m
8Cửa kính tự động ( Kính cường lực 12.0mm trong suốt )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,881m2
9Bộ điều khiển cửa tự động Mirame; Model: MR 200: Độ mở thông thủy: 2100 m, Trượt 02 cánh; Tải trọng cánh cửa: 120kg x 02cánh; Tốc độ đóng/mở: 200 – 600mm/giây (10 cấp độ). Các thiết bị chính: 01 Mô tơ điện một chiều không chổi than DC 24 V/90W (Chức năng an toàn khi gặp vật cản và tự động đổi chiều): 01 Bộ điều khiển , mắt nhận; 01 Ray trượt; 01 Dây curoa răng cưa; 04 Tai treo cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cửa kính tự động ( Kính cường lực 12.0mm trong suốt )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
11Bộ điều khiển cửa tự động Mirame; Model: MR 200: Độ mở thông thủy: 2100 m, Trượt 02 cánh; Tải trọng cánh cửa: 120kg x 02cánh; Tốc độ đóng/mở: 200 – 600mm/giây (10 cấp độ). Các thiết bị chính: 01 Mô tơ điện một chiều không chổi than DC 24 V/90W (Chức năng an toàn khi gặp vật cản và tự động đổi chiều): 01 Bộ điều khiển , mắt nhận; 01 Ray trượt; 01 Dây curoa răng cưa; 04 Tai treo cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Khuôn ngang giữa 40x250mm: Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
13Khuôn ngang trên 40x250mm, gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
14Khuôn ngang giữa (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
15Khuôn dọc giữa trên (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
16Khuôn dọc giữa dưới (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m
17Cánh ô thoáng (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định kết hợp kính an toàn 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m2
18Cánh PNK 1 (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định kính cường lực 8li)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m2
19Cánh PNK 2 (Gỗ Lim nam phi sơn PU màu theo mẫu chỉ định kính cường lực 8li)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
20Ốp khuôn trên (Gỗ Lim nam phi nhập khẩu sơn PU Đài Loan 5 lớp màu theo mẫu chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
21Ốp khuôn dọc (Gỗ Lim nam phi nhập khẩu sơn PU Đài Loan 5 lớp màu theo mẫu chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96m
22Khóa tay gạt (Khóa Huy Hoàng T8 xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bản lề lá (Bản lề Inox )Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24ClemonMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Sơn và lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
J PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,1426100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4718m2
3Tháo dỡ thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo chương V82,4718m2
4Tháo dỡ rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Tháo dỡ vách ngăn ốp lưng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,276m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0318m3
7Công vận chuyển đồ đạcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,3102m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,3102m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,3102m3
11Trần thạch cao phẳng (khung chìm khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Broal dầy 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7569m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,7569m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,7569m2
14Vách background: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp dán veneer Sồi; kết hợp phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên và tấm giả vân đá. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp. Kích thước (Dài x rộng x cao): 5780x150x3000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
15Ốp cột dày 15mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV. Ván mặt gỗ công nghiệp dán veneer Đinh Hương; kết hợp trang trí bằng ốp tấm nhựa vân đá, nẹp inox màu đồng. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp (Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,072m2
16Ốp vách tiêu âm dày 24mm: Tấm tiêu âm gỗ MDF chống ẩm xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV (Đã bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V37,872m2
17Phào lưng tường xung quanh phòng: Gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp, KT: 30x15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,58m
18Ốp gỗ khe hắt trần, dày 70mm, rộng 500mm: Gỗ công nghiệp dán veneer Sồi sơn PU 5 lớp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27m
19Phào cổ trần cao 25mm dày 18mm: Gỗ Đinh Hương tự nhiên, sơn Pu cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định (Đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,84m
20Phào chân tường (Sơn PU 5 lớp màu theo chỉ đỉnh,bọc da có tại nhà máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,84m
21Vách ốp (vị trí phía trên vách tiêu âm): Gỗ công nghiệp dán veneer Sồi kết hợp Phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV. Sơn PU 5 lớp hoàn thiện dày 24mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2534m2
22Vách ốp chân tường: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp dán veneer Sồi; kết hợp phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên. Hoàn thiện, sơn PU 5 lớp. Kích thước (Dài x cao x dày): 19260x900x24 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,258m2
23Rèm cuốn Vải nhựa chống nắng, dày 1mm, bao gồm hộp bao thanh cuộn nhựa phía trên,Kích thước: 1,2x1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
24Rèm cửa chính (Vải nhựa chống nắng, dày 1mm, bao gồm hộp bao thanh cuộn nhựa phía trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,256m2
25Thảm ("Chất liệu: sợi 100% PolypropylenMáy đo 1/10 inchKhâu 40 / 10cmĐộ dày: sợi ~ 7.0mmKiểu dệt: Loop Pile (Vòng lặp)Tổng độ dày 7mmChống cháy, chống ẩm và nấm mốc, kháng khuẩnTài sản chống tĩnh điện Dưới 1.000V (JIS L-4406,23 ℃, 25% rh, đế tổng hợp)Vật liệu tái sinh 70%Tỷ lệ giảm CO₂ 23%Kích thước: 500x500mm")Mô tả kỹ thuật theo chương V82m2
26Rèm cuốn nan gỗ, thanh nan rộng 50mm bằng gỗ đinh hương và hộp bao thanh cuộn phía trên.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,756m2
27Ốp gỗ khe hắt trần, dày 70mm, rộng 500mm: Gỗ công nghiệp dán veneer Sồi sơn PU 5 lớp hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
28Đèn treo tường trang trí pha lê 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Đèn Chùm Bát Đá Tự Nhiên. Model: CCP-9013-15: Thiết kế: Theo phong cách tân cổ điển; Chất liệu: Hợp kim mạ màu vàng + đá tự nhiên; Kích thước: D=1000mm; Loại bóng: Đèn LED 4WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đèn led dây dán 12V đơn màu Model: SMD5050: Điện áp đầu vào: 12V; Quang thông của đèn: 8~10LMlumens; Loại mắt led: Đơn chip SMD5050; Số mắt led/ 1 mét: 60 pcs; Cấp bảo vệ: IP 20, Sử dụng trang trí nội thất, không chống nước, không dùng ngoài trời; Keo dán 3M giúp đèn led dây dán tường, dán tủ, dán lên bề mặt các vật dụng cần trang trí một cách dễ dàngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn dowlight âm trần D90mm, ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
33Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tủ điện âm tường nhựa 8/12MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V250.0
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7m
44Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8m
45Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
53Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956100m
54Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m
55Ty treo ống đồng, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25chiếc
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
57Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
58Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
64Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
65Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
67Ty treo ống đồng, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29chiếc
68Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Côn đầu máy D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Cửa gió nan thẳng, nhôm sơn tĩnh điện KT 1200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lưới lọc cho cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Hộp gió cho cửa gióMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Ống gió mềm có bảo ôn D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
83Ống gió mềm có bảo ôn D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
84Giá treo hộp gió/ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Cách nhiệt dạng tấm 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
K PHÒNG HỌP NHÀ A
1Cắt, khoét lỗ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,9924m2
5Lắp đặt đèn led tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn dowlight âm trần D90mm, ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Đèn led dây dán 12V đơn màu Model: SMD5050: Điện áp đầu vào: 12V; Quang thông của đèn: 8~10LMlumens; Loại mắt led: Đơn chip SMD5050; Số mắt led/ 1 mét: 60 pcs; Cấp bảo vệ: IP 20, Sử dụng trang trí nội thất, không chống nước, không dùng ngoài trời; Keo dán 3M giúp đèn led dây dán tường, dán tủ, dán lên bề mặt các vật dụng cần trang trí một cách dễ dàngMô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ điện âm tường nhựa 8/12MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,66m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
20Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4m
21Lắp đặt dây tiếp địa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,66m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,9m
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
30Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
31Ty ren mạ kẽm M6 (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25chiếc
32Thảm SuminoeMã sản phẩm: PX5000Thảm tấm đế cao su, kích thước 50x50 (cm), độ dày sợi 6mm, thảm kẻ sọc, chống cháy JL14-20963, khử tĩnh điện vĩnh viễn JLS 4406Vật liệu tái sinh 70%, tỷ lệ giảm CO 23%(đã bao gồm nhân công trải)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1524m2
33Vách background 1 (Ván mặt làm gỗ công nghiệp veneer Sồi kết hợp nan gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
34Vách background: Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm IV. Mặt bằng gỗ công nghiệp dán veneer Sồi; kết hợp phào chỉ gỗ Sồi tự nhiên và tấm giả vân đá. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp. Kích thước (Dài x rộng x cao): 5780x150x3000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
35Ốp cột (Ván mặt làm gỗ công nghiệp veneer Sồi kết hợp nan gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV,kết hợp tấm nhữa vân đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
36Ốp lưng tường dày 15mm: Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV. Ván mặt gỗ công nghiệp dán veneer; kết hợp trang trí bằng ốp tấm nhựa vân đá, nẹp inox màu đồng. Hoàn thiện sơn PU 5 lớp (Đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2162m2
37Phào lưng tường xung quanh phòng: Gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp, KT: 30x15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,018m
L PHẦN ĐIỆN BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat MCB 2 pha 2 cực 20-40AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Chuyển mạch vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Vỏ cầu chì + cầu trì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x500x200mm, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x450x200mm, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x100mm, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43hộp
22Lắp đặt đèn Led 40W âm trần KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
23Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D90/14WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt đèn led gắn tường gắn đui xoắn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V337,4m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V399m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V339,7m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
30Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
31Lắp đặt dây tiếp địa 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
32Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V337,4m
33Lắp đặt dây tiếp địa 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V373m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa KT 200x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
36Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
37Bằng đồng tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Lắp đặt hắt ngoài nhà 50WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
M PHẦN ĐIỆN HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (LẮP ĐẶT)
1Phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thống CameraMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
2Chi phí nhân công thi công, cấu hình hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
3Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống đếm sốMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
4Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống bảng điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
5Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống tổng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
6Chi phí nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống mạng nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
7Vật tự thiết bị phụ kiện lắp đặt thiết bị hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
8Vật tự thiết bị phụ kiện lắp đặt hệ thống đếm sốMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
9Vật tư phụ và chi phí lắp đặt hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
10Lắp đặt dây mạng Cat6e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V4.500m
11Lắp đặt dây thoại 4x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
12Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Lắp đặt hạt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
14Lắp đặt ô cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt các automat MCB 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây tiếp địa 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V265m
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
20Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
21Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
23Ty treo ống đồng, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75chiếc
24Lắp đặt các automat MCB 2 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
28Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
34Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
35Ty treo ống đồng, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
O PHẦN TƯỜNG RÀO + SÂN (CẢI TẠO SỬA CHỮA)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,86241m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1681m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3/1km
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
25Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2424m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5582m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,464m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,24m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,5582m2
30Cổng hoa sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện màu đen (gia công + lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3939100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,84661m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9677m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m2
35Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1264m3
36Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,977m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4928m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3/1km
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7799m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9823m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8978m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6619m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,9544m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2038m2
51Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6776m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V572,4m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V774,702m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8m
55Ốp chân tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V62,868m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,9678m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,19661m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3414m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m2
61Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê rông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6655m3
62Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8242m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3668m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,777m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847100m3/1km
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11661m3
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51 đoạn ống
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
76Đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011100m3/1km
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
81Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,51m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3/1km
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
85nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V117M2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
87Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100m
88Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,3216m3
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2602m3
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
91Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V59,0075m2
92Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,0248m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,0248m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,0248m3
95Phá dỡ cổng sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
96Cổng hoa sắt nghệ thuật sơn tĩnh điện màu đen (gia công + lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m2
P PHẦN CẢI TẠO LẠI NHÀ BẢO VỆ (XÂY DỰNG, ĐIỆN, NƯỚC)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3634m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,9562m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,552m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8264m2
6Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4747m3
14Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MGMô tả kỹ thuật theo chương V6,5277m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0957m2
16Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,7361m2
19Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3634m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044m2
23Ốp chân tường, viền ngoài nhà bằng gạch inax màu xanh xámMô tả kỹ thuật theo chương V1,7425m2
24Trát trần dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8264m2
25Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,151m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,552m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,07m
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,4085m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,839m2
32Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
33Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4026100m2
35Công dọn dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2công
36Hộp điện tủ tôn 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Công tháo dỡ điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
50Cầu thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHÒNG CHỦ TỊCH, TRƯỞNG PHÒNG QLĐT, HẠ TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1224m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,21m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4958m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323m3
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3368m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
7Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,456m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,7229m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0555m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,8444m3
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5996m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5996m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5996m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
21Cút 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
22Cút 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Cút 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
24Chếch 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
25Y76Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
26Côn 76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28T90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29T90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Kép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
31Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
32Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0681m3
33Dán lớp chống thấm Lemax cho nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V14,456m2
34Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,7229m2
35Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,456m2
36Lắp đặt bồn Cầu INAX AC-2700VN (AC2700VN) 1 Khối Aqua CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Sen cây tắm đứng nóng lạnh Inax BFV-515S)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Al-300V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Vòi chậu rửa LFV-1402SH (Phòng chủ tịch UBND )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt gương KF-5070VACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt chậu Xí bệt AC700Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Trần nhôm 600x600x0,6 mm đục lỗ tiêu âm (lắp đặt khung xương hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
53Cửa đi nhôm xingfa KT: 780x2300(mm), kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,588m2
54Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2308m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,531m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,0918m2
57Lắp đặt chậu rửa (lắp đặt lại chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt xí bệt (lắt đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt gương soi (lắp đặt lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
R THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1Hộc đặt cây nước (Khung xương gỗ tự nhiên nhóm IV, ngâm tẩm sấy xử lý chống cong vênh, mối mọt. Phần ván mặt gỗ MDF chống ẩm phủ Lamiltate. Kích thước phủ bì (Dài x rộng x cao) = 515 x 400 x 2530 mm.)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3029m2
2Cửa lửng mở quầy 1 (Gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate, xương gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m2
3Cửa lửng mở quầy 2 (KT:1090x80x700mm Gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate, xương gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m2
4Bộ bản lề mở 2 chiều (Bản Lề Của 2 Chiều Ivan: Sản xuất từ inox không rỉ, sử dụng cho cửa đóng mở 2 chiều, chịu được trọng lượng cửa từ 20 - 25 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Chữ " ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHÍ LINH" (Bộ chữ mặt INOX gương vàng chân Mika trong 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Chữ "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" (Bộ chữ mặt INOX gương vàng chân Mika trong 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Quốc huy (Inox gương vàng ăn mòn sao nổi 3D)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Rèm nan gỗ (Rèm lá gỗ tự nhiên, bản rộng 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
9Máy Scan Canon DR F120- Công nghệ quét: CCD- Độ phân giải tối đa: 2400 x 2400 dpi- Tốc độ quét: 20 trang/phút (1 mặt); 36 hình/phút (2 mặt)- Khay nạp tài liệu: ADF 50 trang A4, flatbed, card- Kiểu quét: 1 mặt, 2 mặt- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao.- Công suất / ngày: 1000 bản quét- Nguồn điện: 24VDC, 2A- Kích thước: 469 x 335 x 120 mm- Trọng lượng: 4.6 kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
S HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP NHÀ A
1Micro cổ ngỗng chủ tọa
- Model: OBT-6000A
- Nguồn điện AC-24V, đáp ứng tần số 100-13KHz
- Độ nhạy -44+-2dB, tham chiếu đến lời nói từ 20-120cm,
- Đế micro rời xách tay, ống micro tháo rời, Tai nghe 220 ôm, cân bằng, jắc cắm nhỏ (với VR)
- Loa trong 130 ôm, 200mW,
- Chiều dài ống micro 390mm,
Kích thước 210x155x55mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Micro đại biểu:'- Model: OBT-6000B- Nguồn điện AC-24V, Đáp ứng tần số 100-13KHz, Độ nhạy -44+-2dB, Tham chiếu đến lời nói từ 20-120cm, Đế micro rời xách tay, ống micro tháo rời, Tai nghe 220 ôm, cân bằng,giắc cắm nhỏ (với VR), Loa trong 130 ôm, 200mW, Chiều dài ống micro 390mm,Kích thước 210x155x55mmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
3Bộ điều khiển trung tâm OBT-6000 không biểu quyết điểm danh, Nguồn điện: AC 220V, Đáp ứng tần số 100-16Hz, Đầu ra âm thanh nhỏ hơn 0,1%.Thành phẩm nhựa ABS màu xám. Kích thước: 245(R)x145(C)x55(S) mm.Tích hợp màn hình loa 1.5W và điều chỉnh âm lượng. Điều khiển và tín hiệu âm thanh và hội nghị tổng đơn vị kỹ thuật số hệ thống bằng cách sử dụng cùng một truyền duyệt điện. Có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với phần mềm máy tính hoạt động đồng bộ hóa liên kết bên ngoài, Hệ thống với hiệu ứng âm thanh chất lượng caoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cáp hội thảo OBT nối dài 15mChất liệu vỏ: cao su tổng hợp; Dây kết nối 10mChức năng: kết nối, chống nhiễu; Đầu jack: 8 chân 2 đầu đực, cái; Kích cỡ: 2.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Loa vệ tinh hội trường OBT 584ACĐầu vào: 100V/8 ôm, công suất: 60W, Đáp ứng tần số: 40-20KHz, Độ nhạy: 88+-3dB, Kích thước 410x273x260mm, Trọng lượng 3,7Kg, Chất liệu vỏ ngoài nhựa chất liệu tiên tiến, Loa gắn theo phương pháp bắn vítMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Amply OBT-6254Amply OBT-6254 chỉnh âm lượng từng vùng. Công suất 250W, amply chọn 4 vùng âm thanhNguồn: 220V, Tần số: 50-20.000HZ(+-3dB), Cổng kết nối USB với MP3, 3 cổng micro, 2 cổng AUX, 01 cổng Recout, Trở kháng cao 330 ôm (100V), 170, Treble: +-10dB tại 10kHz, Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0-30dB suy giảmThành phẩm: Nhựa ABS, ThépMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7VANG SỐ OBT X6 (VANG SỐ OBT X6 VERSION 2019 PROTích hợp chỉnh wifi phát nhạc bluetooth. Mức đầu vào tối đa 4V(RMS), Mức đầu ra tối đa 4v(RMS), độ tăng kênh âm nhạc MAX:12db, Độ nhạy của micro:64mV (ngoài:4V), Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu:>80db, Điện áp đầu vào: 220v-50HZ, Kích thước 483x182x44,5mm,Trọng lượng tịnh: 2,9kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Quản lý nguồn điện Thương hiệu PROLAB.Model DL-10Kết nối Cổng RJ45, Cổng RS232; Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz;Nguồn điện đầu ra cho từng ổ cắm tối đa AC220V/50-60Hz 13A;Mở nguồn tuần tự từ CH1-CH8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Tủ gỗ âm thanh 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
T THIẾT BỊ PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Bàn trà (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Mặt đá bàn trà (Đá tự nhiên trắng hắc long)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Sofa đơn (Khung trong gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ CN bọc da đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Sofa đơn (Khung trong gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ CN bọc da đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Tủ ly cốc (Gỗ công nghiệp phủ veneer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Khung bàn kẹp 1 (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Mặt đá bàn kẹp 1 (Đá tự nhiên trắng hắc long)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
8Khung bàn kẹp 2 (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Mặt đá bàn kẹp 2 (Đá tự nhiên trắng hắc long)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
10Sofa đơn (Khung trong gỗ tự nhiên nhóm IV kết hợp gỗ CN bọc da đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Tủ ly cốc (Gỗ công nghiệp phủ veneer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Khung bàn kẹp 2 (Khung Gỗ công nghiệp dán veneer sồi sơn PU 5 lớp theo màu chỉ định, kết hợp nẹp trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Mặt đá bàn kẹp 2 (Đá tự nhiên trắng hắc long)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
14Ghế phụ (Khung gỗ, da bò vàng nhạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
15Cửa đi (Gỗ lim nam phi Bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Tranh treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
U THIẾT BỊ PHÒNG HỌP NHÀ A
1Bục tượng bác (Khung xương, phào, chỉ gỗ tự nhiên xoan đào, ngâm tẩm xấy xử lý cong vênh, mối mọt. Phần ván mặt tiết diện rộng dày 18mm, cốt gỗ công nghiệp dán mặt phủ neneer xoan đào. Hoàn thiện phu sơn PU cao cấp 5 lớp bóng mờ 30%. Kích thước phủ bì Dài x Rộng x Cao: 794x642x1280 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Quốc huy (Chất liệu Inox gương vàng ăn mòn sao nổi 3D)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tượng Bác (Chất liệu thạch cao, KT: Rộng 700x Sâu 580x Cao 330mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHÍ LINH" (Chất liệu: mặt chữ inox 304 màu vàng gương, chân mika trong dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
V THIẾT BỊ HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Đầu ghi hình 16 kênh
- Model: XRN-1610A/VAP hoặc tương đương;
* Đầu ghi hình 16 kênh
* Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MPEG-4
* Độ phân giải: CIF ~ 12M
* Hỗ trợ lên đến 8HDD , 8TB/HDD Max 64TB
* Tương tích với tín hiệu Video: HDMI độ phân giải 4K
* Tốc độ ghi hình camera IP lên đến 180Mbps
* Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG, WiseStream (H.265, H.264)
* Hỗ trợ tên miền DDNS Hanwha
* Cổng kết nối màn hình HDMI/VGA
* Đồng bộ Playback: Màn hình]: Tối đa 16 kênh, [CMS]: Tối đa 16 kênh, [Web]: Tối đa 4 kênh
* SSM, Webviewer, SmartViewer, WisenetMobile viewer(Android / iOS)
* Hỗ trợ iSCSI, eSATA.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Camera Dome:Model: QND-6072R/VAP hoặc tương đương;- Độ phân giải 2MP, 3.2mm-10mm Manual V/F lens2M H.265 NW IR Dome Camera• Tối đa. Độ phân giải 2megapixel (1920 x 1080)• 0,095Lux (Màu), 0Lux (B / W, IR LED bật)• Ống kính đa tiêu cự 3.2 ~ 10mm (3.1x)• Tối đa. 30fps @ 2M tất cả các độ phân giải (H.265 / H.264)• Hỗ trợ codec H.265, H.264, MJPEG, Nhiều luồng• Phát hiện chuyển động, giả mạo, phát hiện lấy nét• Chế độ xem hành lang (90˚ / 270˚), hỗ trợ LDC• Khe cắm bộ nhớ Micro SD / SDHC / SDXC (Tối đa 128GB)• Chiều dài có thể xem IR 20m, PoE / 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
3Camera Thân dài: Model: QNO-6072R/VAP hoặc tương đương;- Độ phân giải: 2MP, 3.2mm-10mm Manual V/F lens• Camera hồng ngoại 2M H.265 NW • Tối đa. Độ phân giải 2megapixel (1920 x 1080)• 0,095Lux (Màu), 0Lux (B / W, IR LED bật)• Ống kính đa tiêu cự 3.2 ~ 10mm (3.1x)• Tối đa. 30fps @ 2M tất cả các độ phân giải (H.265 / H.264)• Hỗ trợ codec H.265, H.264, MJPEG, Nhiều luồng• Phát hiện chuyển động, giả mạo, phát hiện lấy nét• Chế độ xem hành lang (90˚ / 270˚), hỗ trợ LDC• Khe cắm bộ nhớ Micro SD / SDHC / SDXC (Tối đa 128GB)• Chiều dài có thể xem IR 30m• IP66, IK10, PoE / 12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V14Chiếc
4Ổ cứng lưu trữ hình ảnh camera:- Model: WD Purple 6TB WD62PURZ hoặc tương đương;- Dung lượng: HDD 6TB Western Purple 6Tb SATA3 5400rpm /Tốc độ quay: 5400rpm.Bộ nhớ Cache: 64Mb.- Chuẩn giao tiếp: SATA3. Kích thước: 3.5Inch- Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
5Thiết bị chia mạng và cấp nguồn cho camera, bộ phát sóng (SW POE cấp nguồn cho camera và wifi): Model: 210-24p-GE2 hoặc tương đương;- Cấu hình: 210-Series 24 port 101001000BASE-T PoE 2 1GbE unpopulated SFP ports 1 Fixed AC - PSU L2 Switching with Static Routes• 24 x 10/100 / 1000BaseT cổng (RJ-45)• 2 x 100 / 1000BASE-X (SFP) cổng unpopulated• 1 x Cổng bảng điều khiển nối tiếp RJ-45• 1 cổng quản lý ngoài băng tần 10/100 BaseTThông lượng: 52 Gbps, 38,7 MppsBộ xử lý ARM Cortex-A9 32-bit, xung nhịp 400 MHz• Một năm bảo hành và các dịch vụ hỗ trợMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
6Tivi Samsung Smart 4K 65inch UA65RU7100 hoặc tương đương;Kích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng HDMI: 2 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC, USB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:FPT play, Youtube, VTV go, Zing Mp3, Kho ứng dụng, Trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringTần số quét thực:100 HzCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusTổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W)Công suất:195 WKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cmKhối lượng có chân:25.3 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Giá treo tivi:Model: NB DF80T hoặc tương đương;Giá treo tải trọng lên đến 68,2 kg, cho bộ TV 60 "- 80". Chiều rộng lắp đặt tối đa 700 mm, điều chỉnh độ nghiêng trong phạm vi -12 ° / + 5 ° Điều chỉnh chiều cao trong phạm vi 120 mmKhoảng cách từ tường 70 mmTương thích với tiêu chuẩn VESA (gắn lỗ khoảng cách): VESA 100 (khoảng cách lỗ 100mm x 100mm), VESA 200 × 100 (khoảng cách lỗ 200mm x 100mm), VESA 200 (khoảng cách lỗ 200mm x 200mm), VESA 300 (khoảng cách lỗ 300mm x 300mm), VESA 400 × 200 (khoảng cách lỗ 400 mm x 200 mm), VESA 400 × 300 (khoảng cách lỗ 400mm x 300mm), VESA 400 (khoảng cách lỗ 400mm x 400mm), VESA 600 × 400 (khoảng cách lỗ 600 mm x 400 mm), VESA 700 × 400 (khoảng cách lỗ 700 mm x 400 mm), VESA 100 × 100 ~ 700 × 400 mm (tất cả các lỗ kết hợp trong phạm vi này).Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Chân đế camera gắn tườngModel: DS-1272ZJ-120 hoặc tương đương;Giá đỡ treo tường Φ120 cho máy ảnh mái vòm mini, vật liệu: hợp kim nhôm, Kích thước: Φ120 × 122 × 173,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
9Dây cáp HDMI 15mĐộ dài cáp 15mTính năng: Truyền tải, kết nối tín hiệu hình ảnh và âm thanh thông qua cổng kết nối HDMIĐộ phân giải: Full HD, 2K, 4KTương thích: Máy tính PC, Laptop, Tivi, Máy chiếu, đầu kỹ thuật số, bộ truyền hình cáp…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
10Cáp mạng BELDEN Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, 305m/cuộn, vỏ CM, màu xanh hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
11Máy chủ dữ liệu DELL R230 hoặc tương đương;(Các) bộ xử lý: 1 x Intel Xeon E3-1220 v6Bộ nhớ đệm 3.0Ghz 4C 8MB TurboBộ nhớ: 2 x 16GB Dell PC4-19200 ECC2400 MHz DIMM không đệmỔ cứng: 2 x1TB - SATA (6Gb / s)7200 RPM, Bộ nhớ đệm 128MB (Vàng) + Khay DellBộ điều khiển mạng: Cổng kép 1Gb tích hợp* Raid CPower: 250 Bộ điều khiển: Bộ điều khiển RAID Mini / Adapter PERC H330Công suất: 250WHệ số hình thức: 1UMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Kiosk cấp số thứ tự - màn hình cảm ứng 21.5” hoặc tương đương;+ Màn hình cảm ứng 21.5”+ Phần mềm in số thứ tựPhía trước tủ được thiết kế để lấy số thứ tự từ máy in nhiệt, phía sau có 2 tủ ngăn, có bản lề. Ngăn trên để màn hình cảm ứng và ngăn dưới để máy tính điều khiển. Nguồn điện vào Kiosk được kết nối qua CB chống giật, quạt thông giá, Jack cắm mạng để phía ngoài , tủ sơn tĩnh điện, kích thước: 1500x640450mm.Tích hợp máy tính điều khiển: Intel Core i3 - 9100(6M Cache, 3,6 Ghz) - Ram 4GB DDR4 2400Mhz - Ổ cứng SDD 120GB Intel HD Graphic 630. Network: Lan Gigabit 100/1000 Mbps - Cổng kết nối: USB 3.0 VGA - màn hình LCD 21.5" 1920x1080 Cảm ứng đa điểm - Dùng máy in nhiệt tốc độ in cao, khổ giấy 80mm, tốc độ in 250mm/s, tự động cắt giấy, báo hết giấy tín hiệu đèn và tiếng bit bít, hỗ trợ font tiếng việtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Kiosk tra cứu - màn hình cảm ứng 21.5” hoặc tương đương;+ Màn hình cảm ứng 21.5”+ Tủ kiosk chất liệu thép sơn bóng Phía sau có 2 tủ ngăn, có bản lề : Ngăn trên để màn hình cảm ứng và ngăn dưới để máy tính điều khiển. Nguồn điện vào Kiosk được kết nối qua CB chống giật, quạt thông giá, Jack cắm mạng để phía ngoài , tủ sơn tĩnh điện, kích thước: 1500x640450mm.Tích hợp máy tính điều khiển: Intel Core i3 - 9100(6M Cache, 3,6 Ghz) - Ram 4GB DDR4 2400Mhz - Ổ cứng SDD 120GB Intel HD Graphic 630. Network: Lan Gigabit 100/1000 Mbps - Cổng kết nối: USB 3.0 VGA - màn hình LCD 21.5" 1920x1080 Cảm ứng đa điểm, hỗ trợ font tiếng việtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Máy đọc mã vạch đa tia 2D cho bộ phận trả kết quả Model: Zebra DS2278 hoặc tương đương; Loại máy quét: Máy quét mã vạch không dâyDung lượng pin 2.400 mAhLoại PinLithium-ionTốc độ quétKhi di chuyển (13 cm/giây)Phạm vi nhiệt độ hoạt động -0 độ C đến 50 độ CThời gian sử dụng14 giờĐọc mã vạch2D, 1DKết nốiUSB, Bluetooth®, PS/2, RS232Sản xuất tại Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Thiết bị tablet đánh giá cán bộ công chức: Samsung Galaxy Tab A8 8" T295:Màn hình TFT LCD, 8"Hệ điều hành Android 9.0 (Pie)CPU Qualcomm Snapdragon 429 processor, 4x2.0 GHz ARM Cortex A53RAM 2 GBBộ nhớ trong 32 GBCamera sau 8 MPCamera trước 2 MPKết nối mạng WiFi, 3G, 4G LTE hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
16Bộ chân Remax đế cho thiết bị đánh giá tablet RM-C16 hoặc tương đương: - Giá đỡ Ipad Remax RM-C16- Hoạt động rất linh hoạt, nó có thể kẹp được kẹp được các dòng máy tính, ipad từ 7 inch đến 15 inch.- Phần chân đế của Giá đỡ Ipad Remax RM-C16 được phủ lớp nhựa bám dạng mềm, có khả năng bám rất chắc.- Giá đỡ Ipad Remax RM-C16 đặc biệt có thể xoay 360 độ bạn có thể xoay ở bất kể góc nhìn nào.Màu sắc trang nhã, có thể gập gọn lại khi mang ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
17Tivi Samsung Smart 4K 65inch UA65RU7100 hoặc tương đương:Kích cỡ màn hình:65 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng HDMI:2 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC, USB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Hệ điều hành, giao diện:Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:FPT play, Youtube, VTV go, Zing Mp3, Kho ứng dụng, Trình duyệt webKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen MirroringTần số quét thực:100 HzCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusTổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W)Công suất:195 WKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.7 cm - Cao 88.7 cm - Dày 31.7 cmKhối lượng có chân:25.3 KgKích thước không chân, treo tường:Ngang 145.7 cm - Cao 83.7 cm - Dày 5.9 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Tivi 32 inch hiển thị thông tin cán bộ, thông tin quầy, số thứ tự đợi xếp hàng ….Smart Tivi Samsung 32 inch UA32N4300: Loại Tivi Led Màn hình 32 InchĐộ phân giải HD (1366 x 768 Pixel), Video HDR HDR PQI.Kết Nối HDMI: 02 cổng.USB: 01 cổng. Ethernet (LAN).Cổng Component; hoặc tương đương;Bảo hành: 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
19Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
20Bộ chia Multi HDMI 1-4 Y-HD 12005 BK:- Cổng đầu vào: 1x HDMI port, Cổng ra: 4 cổng HDMI;- Bộ chia hdmi 4 cổng hỗ trợ HDCP compliant;- Video màu sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;- Tách một nguồn HDMI lên đến hai kết quả đầu ra cùng một lúc, mà không bị mất tín hiệu;- Tín hiệu đầu ra 4 màn hình hdmi hiển thị giống nhau. hoặc tương đương;Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Dây HDMI 20m UnitekCáp có chiều dài 20mCáp đạt độ phân giải FULL HD 4096 x 2160, hình ảnh siêu nétMô tả kỹ thuật theo chương V23Chiếc
22Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự được cài trên máy tính trong Kiosk hoặc tương đương;- Số lượng phím nhấn dịch vụ được thiết lập theo yêu cầu từ 8 - 16 - 32-64 nút chạm, dùng máy in nhiệt in tốc độ in cao, khổ giấy 80mm, tốc độ in 250mm/s, tự động cắt giấy, báo hết giấy tín hiệu đèn và tiếng bit bít, hỗ trợ font tiếng việt.- Cho phép thay đổi nội dung và định dạng, font chữ trên vé ngay trong lúc hệ thống đang hoạt động.- In logo, tên quầy, tên dịch vụ, in ngày tháng, số thứ tự bằng nhiều ngôn ngữ tiếng việt, tiếng anh, pháp...- Cho phép in một hoặc nhiều lần vé cho một số thứ tự, dùng phần mềm cài đặt các dịch vụ, số lượng dịch vụ cài đặt không giới hạn.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Lic
23Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho Kiosk QMS - Được cài đặt trên máy chủ hệ thống, cho phép lưu lại cấu hình hệ thống, các báo cáo, mẫu vé số gọi, kết xuất sang CSDL khác và thay đổi thông tin, test thiết bị phần cứng, lấy vé ưu tiên, điều chỉnh phân luồng khách hàng, thay đổi giọng nói. Cuối ngày hệ thống kết sổ tự động chuyển số liệu về máy chủ để thống kê các số liệu của từng giao dịch, từng quầy, từng ngày.- Quan sát tổng thể trên hệ thống như số chờ, số gọi, số gọi các quầy, tổng số phục vụ, tổng số đang chờ, báo cáo thống kê kết nối về trung tâm khi cần thiết. Cho phép lấy số ưu tiên và các chỉnh sửa cấu hình hệ thống dễ dàng, cho phép remote từ xa để chỉnh sửa, xem và các thao tác khác. Cho phép mở rộng lên 256 quầy giao dịch - Khi bấm gọi trên phần mềm số thứ tự sẽ hiển thị ra màn hình tivi tại từng quầy, hiện thị sang tivi trung tâm, thiết bị gọi số tại quầy, và hệ thống loa gọi số giao dịch tại quầy- Cho phép cấm mở thiết bị tại quầy cấm in hay cấu hình theo lịch hẹn trước.- Cho phép đặt lại số thứ tự khơỉ tạo, đặt lại vé đang in cấu hình thiết bị in kết nối vào danh sách thiết bị in của Window đã được cài đặt sẵn trên máy tính.- Cho phép kết nối máy in loại giao tiếp USB, LAN, COm, TCP-IPMô tả kỹ thuật theo chương V2Lic
24Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 65": - Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính, phần mềm được cài đặt tại máy chủ dữ liệu và tương thích với nhiều kích thước màn hình, cho phép hiển thị theo thời gian cài đặt sẵn và hiển thị video tuyên truyền.- Phần mềm hiện thị số thứ tự trên tivi, số được gọi tiếp theo, số đang được phục vụ , độ sáng cao - Có thể điều chỉnh tiêu đề - Cho phép hiển thị video clip hình ảnh các loại, - Tiêu chuẩn hiển thị gồm 4 vùng thông tin: Số phiếu, số quầy, Video tuyên truyền quản bá, bảng giá, câu thông báo...- Cho phép tùy chọn ẩn/hiện các vùng hiển thị này - Cho phép hiển thị số dòng số phiếu , số quầy cho phù hợp với số lượng quầy giao dịch của hệ thống. Có thể hiển thị số lượng chờ từng dịch vụ hoặc tổng các dịch vụ trên màn hình LCD, phát âm thanh mời khách hàng đến quầy giao dịch thông qua loa tivi hoặc loa kết nối riêng. Giao diện tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Lic
25Phần mềm gọi số tại quầy Hệ thống lấy số thứ tự và gọi số 1 cách tự độngPhát ra âm thanh gọi số ( khách hàng có thể tự cài đặt và ghi âm giọng đọc..)Có thể cài đặt nhiều dịch vụ cho máy in số thứ tựBan lãnh đạo có thể theo dõi thông tin của quầy giao dịch trên bất kỳ 1 máy tính nào trong mạng LAN.Một quầy có thể phục vụ nhiều dịch vụ, 1 dịch vụ có thể được phục vụ tại nhiều quầy.Ban lãnh đạo có thể thay đổi, tuỳ chỉnh nội dung, hình ảnh, kích thước vé một cách dễ dàng trên vé in số thứ tựTrên vé in số thứ tự có thể in thêm các thông tin: ngày giờ, logo, hình ảnh, dịch vụ, các quầy sẽ phục vụ.Tự động lưu số liệu hiện tại khi cúp điện,Repeat lập lại số hiện tạiGọi một số bất kỳ theo dạng phục vụ ưu tiên.Giới hạn số lượng giao dịch nếu cầnChuyển dịch vụ giữa các quầyXuất dữ liệu báo cáo thống kê theo ngày, tháng theo dạng file excel hoặc đồ thị về kết quả giao dịch, số lượng khách hàng giao dịch có tính chính xác tuyệt đối.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Lic
26Phần mềm cài đặt tại máy tính giúp hiển thị tivi LCD 21,25,32” được cài đặt trên máy chủ dữ liệu, cho phép hiển thị thông số quầy giao dịch như tên quầy, tên cán bộ giao dịch, hiện thị số thứ tự giao dịch, hiển thị ảnh chân dung cán bộCho phép kết nối với các hệ thống phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự độngTương thích với nhiều loại màn hình có kích thước khác nhauMô tả kỹ thuật theo chương V20Lic
27Phần mềm đánh giá cài trên app android (Tích hợp với hệ thống xếp hàng theo số thứ tự) - Hiển thị hình ảnh nhân viên, số thứ tự, chức năng quầy, Quảng cáo lật trang, cho phép cập nhật nhiều câu hỏi và lật từng trang cho các câu hỏi đánh giá)- Phần mềm được viết trên nền tảng android studio sử dụng database SQL Server có các tính năng sau: chức năng quảng cáo, tuyên truyền + chức năng chụp màn hình đánh giá + đánh giá theo nhiều câu hỏi theo nhiều bước đảm bảo đúng, đủ các tiêu chí theo quyết định số 2640/QĐ-BNV ngày 10/10/2017 về phê duyệt - Đề án đo lường sự hài lòng của công dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn 2017 - 2020, cho phép người đánh giá có thể đưa ý kiến ngoài danh mục đánh giá có sẵn, cho phép đính kèm file trên hệ thống, có các mẫu tùy theo từng đơn vị. Kết quả đánh giá được lưu trữ trên máy chủ dữ liệu. Hệ thống có thể đứng độc lập hoặc kết nối với hệ thống xếp hàng tự động thông qua số thứ tự - bình chọn theo theo từng số thứ tự giao dịch, mỗi giao dịch chỉ được bình chọn một lần, giao dịch viên không được phép xem kết quả bình chọn.Mô tả kỹ thuật theo chương V20Lic
28Phần mềm báo cáo thống kê, tích hợp hệ thống xếp hàng tự động Davisoft - QMS- Sử dụng Web.Applicaton.Net+ Thống kê khách hàng đánh giá+ Báo cáo khách hàng đánh giá+ Quản lý thiết bị+ Quản lý cấu hình+ Quản lý câu hỏi và câu trả lời+ Kết nối với hệ thống xêp hàng tự động và lấy số thứ tự+ Quản lý cấu trúc SMS+ WebService.Net Áp dụng cho hệ thống đánh giá máy tính bảng+ Xuất file báo cáo tổng hợp báo cáo thống kê theo yêu cầu- Thực hiện thống kê việc đánh giá theo từng lĩnh vực, từng ngành trên toàn địa bàn tỉnh- Hệ thống có khả năng tổng hợp, phân tích đánh giá cho từng chỉ tiêu được đánh giáMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
29Tăng âm TOA 360W - Model: A1360MK2- Nguồn điện 230 V AC, 50/60 Hz; - Công suất đầu ra 360 W; - Công suất tiêu thụ 350 W; - Đáp tuyến tần số 50 Hz – 18 kHz (±3 dB); Độ méo Nhỏ hơn 0.3% tại 1 kHz; Đầu vào MIC 1 - 3: -52 dBV (2.5 mV), 600Ω, không cân bằng, jack phoneAUX 1 - 2: -10 dB (316 mV), 10 kΩ, không cân bằng, jack RCA; - Đầu ra Đầu ra loa: cầu nối; Trở kháng cao: 100V (28Ω); Trở kháng thấp: 4 – 16 Ω; Đầu ra tiền khuếch đại: 0 dBV (1.0V), 600Ω, không cân bằng, jack RCA; Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N); Hơn 65 dB (MIC 1 – 3); Hơn 75 dB (AUX 1 – 2); - Điều chỉnh âm sắc; âm trầm: ±10 dB tại 100 Hz; âm bổng: ±10 dB tại 10 kHz; - Ngắt tiếng; MIC 1 ghi đè lên các đầu vào khác với mức điều chỉnh 0 – 40 dB;- Vật liệu, Mặt: Nhựa ABS, màu đen; Vỏ: tấm thép, đen; - Kích thước 420 (R) x 110 (C) x 384 (S) mm; Khối lượng 14.6 kg- Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Loa hộp 30W TOA - Model: F1300BT: - Đầu vào 30 W; Trở kháng 100V line: 330Ω (30W), 1 kΩ (10W), 3.3 kΩ (3W), 10 kΩ (1W): 70V line: 170Ω (30W), 330Ω (15W), 1 kΩ (10W), 3.3 kΩ (1.5W), 10 kΩ (0.5W);- Độ nhạy 90 dB (1W, 1m) lúc cài đặt trong 1 / 2 lĩnh vực âm thanh miễn phí; - Đáp ứng tần số 80 20.000 Hz, -10 dB lúc cài đặt trong 1 / 2 lĩnh vực âm thanh miễn phí; Crossover tần số 2 kHz; Directivity Góc nhìn ngang: 110 °, dọc: 100 °; Loa phần tần số thấp; 13 cm (5 ") hình nón-type; Tần số cao, 25 mm (1 ") cân bằng dome tweeter- Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối; - Thành phẩm Enclosure: HIPS nhựa, màu đen- Đột net: bề mặt được xử lý thép tấm, màu đen, sơn; Phần khung, tường khung: thép tấm, t1.6, màu đen, sơn; Loa khung: Die-cast nhôm, sơn màu đen; - Kích thước 162 (W) x 250 (H) x 161 (D) mm (6,38 "x 9,84" x 6,34 "); -Trọng lượng 3,6 kg (7.94 lb) (bao gồm cả khung cung cấp) hoặc tương đương;- Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
31Micro + Giá TOAModel: EM-380: - Độ nhạy -41dB ± 3dB; Trở kháng 750Ω;- Loại Pin: Pin AA x 2- Dãy tần số vận hành 50Hz - 16.000Hz- Nhiệt độ hoạt động 0 độ C- 40 độ C- Chất liệu: Chân để Micro (Nhựa ABS), Thân Micro (Hợp kim đồng)- Kích thước: Rộng x Dài x Cao (110mm x 145mm x 532mm)- Trọng lượng sản phẩm: Không tính pin (550g)- Thương hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: Indonesia hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Thiết bị tường lửa: Fortigate FG-101E-BDL-950-12Hardware plus 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified (UTM) Protection20 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports. 1 x DMZ port. 1 x Mgmt port. 2 x HA ports. 14 x switch ports). 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports. 2 x SFP slots) 480GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 321 Year Unified (UTM) Protection (24x7 FortiCare plus Application Control. IPS. AV. Web Filtering and Antispam. FortiSandbox Cloud)Bảo hành 12 tháng; hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Bộ phát sóng WIFI (Access point):Wifi AP Indoor 7632-680B30-WR'-802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO256-QAM, HT20/40/80 MHz- 256 User per radio, SSID 8 per radio, 16 per AP-Max Tx: 2.4 GHz Band: 26 dBm, 5 GHz Band: 26 dBm, BLE: 3 dBm802.11ac on 2G VHT MCS0-9 up to 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS0-9 up to 867 MbpsConcurrent Users 256 per radioSSID 8 per radio, 16 per AP• One year warranty and support services hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Thiết bị 210-24t-GE2: 210-Series 24 port 101001000BASE-T 2 1GbE unpopulated SFP ports 1 Fixed AC PSU L2 Switching with Static Routes 1 country-specific power cord• 24 x 10/100/1000BaseT (RJ-45) ports• 2 x 100/1000BASE-X (SFP) unpopulated ports• 1 x Serial console port RJ-45• 1 x 10/100 BaseT out-of-band management portThroughput: 52 Gbps, 38.7 MppsARM Cortex-A9 32-bit processor, 400 MHz clock• One year warranty and support services• Power cord hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Patch Panel 24 port AMP 24-port, 1U + Cat6 KeyConnect Modular Jack Blue hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
36Tủ Rack 42U - sâu 1000Tủ RACK 19" 42U, 1000mmD x 600mmW x 2.055mmH. Cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. Tải trọng 1000kg. Phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có MCB 2P-16A. hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
37Convert HDMI sang LANMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
38Dây HDMI 3mMô tả kỹ thuật theo chương V36Chiếc
39Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
40Card màn hình + HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
41Bộ lưu điện Offline 2000VA hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bảng điện tử chữ chạy 3 màu và phần mềm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
43Phần mềm điều khiển bảng điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
44Tổng đài điện thoại (PANASONIC KX-NS1000 - ĐẦU VÀO E1-ISDN VÀ 100 LICENSE MÁY LẺ IP) hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
45Khung chính tổng đài, Model KX-NS1000BX- Hỗ trợ giao thức IP chuẩn SIP và H323- Có sẵn license quản lý 30 máy nhánh IP- Có săn 2 kênh/2h Voicemail/DISA- Khả năng mở rộng lên tới 1000 máy IP-SIP- Khă năng kết nối lên đến 512 máy nhánh Dect hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
46- Card DSP - loại vừa, Model KX-NS0110X hoặc tương đương(Gắn khi dùng với máy tính nhánh và trung kế IP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
47Điện thoại IP chuẩn SIP Panasonic, Model KX-HDV130 hoặc tương đương;- 2 tài khoản SIP- 2 phím lập trình- 2 cổng Lan có PoE- Đàm thoại 3 bên- Âm thanh HDMô tả kỹ thuật theo chương V50Chiếc
48Trunk Adapter E1, Model KX-NS8188 hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
49Phần mềm quản lý 100 điện thoại IP, Model KX-NSM010WMô tả kỹ thuật theo chương V1License
50Phần mềm máy nhánh - 20 kênh IP-PT, model KX-NSM520W hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V1License
51Máy chụp tài liệu phục vụ công dân thực hiện dịch vụ công cấp độ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
52Máy tính bảng iPad Pro 12.9-inch 2020 128G (Wifi + Cellular) hoặc tương đương;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
53Apple Magic Keyboard for iPad Pro 12.9″Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
54Bao daMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
55Bút cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
56Windows 10 Pro 64-bit DSP OEI DVDTính năng:- Microsoft Edge- Multiple Desktop và Snap14- OneDrive15- Đăng nhập Domain hoặc Azure Active Directory- BitLocker 16- Remote Desktop- Hyper-V17- Business Store và Private CatalogCấu hình đề nghị:- Bộ vi xử lý: 1GHz hoặc nhanh hơn - Bộ nhớ trong: 2GB Ram cho 32-bit hoặc 2GB cho 64-bit - Dung lượng ổ cứng: Tối thiểu 20GB trốn - Card màn hình: Độ phân giải màn hình tối thiểu 800x600 - Vi xử lý đồ họa DirectX 9 với ổ WDDM - Kết nối: Internet (có thể mất phí)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Lic
57Windows Server 2019 Standard OLPLoại Sản phẩm Phần mềm Hệ điều hành dùng cho máy chủTên hãng MicrosoftPart number 9EM-00652Dòng sản phẩm Microsoft Windows Server Standard 2019 OLP 16LicPhiên bản 32/64 bitThời hạn bản quyền Vĩnh viễnSố máy cài đặt 01 (mỗi bộ cho 16 core)Phạm vi sử dụng Dùng cho máy chủ chưa cài đặt phần mềm bản quyềnHình thức cấp phép FPP - 1 Product key/ 1 Giấy phépDùng cho khách hàng Cá nhân/ Doanh nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
58SQL Server 2017-2018 Standard - server + CAL, SQLSvrStdCore 2017 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic QlfdSQL Server là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu được phát triển bởi Microsoft, có chức năng chính là lưu trữ và truy xuất dữ liệu theo yêu cầu của các ứng dụng phần mềm khácLoại Sản phẩm PM hệ điều hànhTên hãng MicrosoftPart number 228-11477Dòng sản phẩm SQLThời hạn bản quyền Vĩnh viễnSố máy cài đặt Dùng cho 1 Máy chủHình thức cấp phép OLP - 1 Product keyDùng cho khách hàng Doanh nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Lic
59Lưu điện 1000VAMô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
60Bộ lưu điện Online Apollo. Công suất : 6000VA/5400W. Model: AP9106S 6KVA hoặc tương đương;Công suất 6000VA / 5400WĐiện áp đầu vào 50Hz / 220VĐiện áp đầu ra 50Hz / 220VHệ số công suất ≥0.99Biến thiên điện áp ±1%Dạng sóng Sóng sin chuẩnHệ số nén 3:1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1623451E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình phải có đồng thời các hạng mục: cải tạo sửa chữa nhà làm việc có ốp tường, vách bằng gỗ; mua sắm thiết bị nội thất và lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Bảng xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.848.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 01 cử nhân chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc trang trí nội thất; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh2
3 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
4 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
5 Máy đầm đất cầm tay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
6 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
7 Máy hàn điện cầm tay Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
8 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
10 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
11 Máy mài >=1KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệchứng minh2
12 Máy cắt bê tông >1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); Trườnghợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->