Gói thầu: Mua gói đỡ đẻ sạch và túi dụng cụ cô đỡ thôn bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066981-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Y tế
Tên gói thầu Mua gói đỡ đẻ sạch và túi dụng cụ cô đỡ thôn bản
Số hiệu KHLCNT 20210911052
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 10:47:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 829,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là N = 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 600 triệu đồng (02 x 600 triệu đồng = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót: 24 giờ Nhà thầu phải có phản hồi về các thông báo của đơn vị sử dụng và trong vòng 05 ngày làm việc tiến hành khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật thiết bị y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trang thiết bị y tế, điện tử y sinh học hoặc đại học trở lên các chuyên ngành y, dược, điện tử, kỹ thuật, công nghệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Bộ Y tế
E-CDNT 1.2 Mua gói đỡ đẻ sạch và túi dụng cụ cô đỡ thôn bản
Lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua gói đỡ đẻ sạch và túi dụng cụ cô đỡ thôn bản thuộc Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành Y tế do EU viện trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Văn phòng Bộ Y tế + Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba đình, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732165; Fax: 0438464051;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Y tế , địa chỉ: 138A Giảng Võ Ba Đình HN
- Chủ đầu tư: + Văn phòng Bộ Y tế + Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba đình, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732165; Fax: 0438464051;


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với mặt hàng sản xuất trong nước: Nhà thầu nộp cùng HSDT bản cam kết cung cấp hàng hóa dự thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam hoặc giấy tờ tương đương có thẩm quyền cấp khi giao hàng (Quy định chi tiết tại Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu nộp cùng HSDT bản cam kết cung cấp hàng hóa dự thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng (Quy định chi tiết tại Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
E-CDNT 12.2
Chào giá trọn gói, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV và chi phí kiểm định, chi phí vận chuyển, giao hàng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp (đối với mặt hàng nhập khẩu) hoặc có giấy đăng ký lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp (đối với mặt hàng sản xuất trong nước), hoặc bản công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế loại A do Sở Y tế tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Văn phòng Bộ Y tế + Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba đình, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732165; Fax: 0438464051;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chánh Văn phòng Bộ Y tế + Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba đình, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732165; Fax: 0438464051;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế + Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732208; Fax: 04 62732208.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế + Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Hà Nội; + Điện thoại liên hệ: 04 62732208; Fax: 04 62732208.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gói đỡ đẻ sạch11.630Gói1.2. Thành phần mỗi gói bao gồm: - 02 Kẹp rốn dùng một lần; - 02 Đôi găng tay cao su y tế; - 01 Dao mổ dùng để cắt rốn; - 01 Tấm trải nilon; - 01 Bánh xà phòng rửa tay; - 01 Gói bông thấm nước; - 01 Tạp dề bảo vệ; - 01 Tờ hướng dẫn sử dụng. 1.3. Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015 hoặc tương đương. 2. Yêu cầu chi tiết đối với từng mặt hàng: 2.1. Kẹp rốn dùng 1 lần - Nguyên liệu sản xuất: Nhựa y tế chuyên dụng. - Kích thước: 5cm ± 3mm. - Đóng gói trong bao bì chuyên dụng y tế, dễ xé mở bằng tay. 2. 2. Găng tay cao su y tế - Nguyên liệu sản xuất: 100% cao su tự nhiên. - Kích thước: cỡ M. - Đóng gói: + Quy cách đóng gói: 01 đôi/gói. + Bao bì bằng giấy y tế chuyên dụng, dễ xé mở bằng tay. 2.3. Dao mổ dùng để cắt rốn - Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ. - Kích cỡ: Số 20 hoặc 21. - Đóng gói: Sản phẩm được đóng gói trong bao giấy nhôm tránh xuyên thủng bao bì. 2.4. Tấm trải nilon - Nguyên liệu sản xuất: Sản xuất bằng nguyên liệu nhựa PE màu trắng đục. - Kích thước: khoảng 55cm x 70cm - Độ dày: ≥ 0,1 mm - Đóng gói: 01 tấm/gói trong bao PE, dễ xé mở bằng tay 2.5. Xà phòng rửa tay - Trọng lượng: khoảng 15g/bánh - Đóng gói: Đóng gói riêng trong túi PE, có nhãn mác của nhà sản xuất theo quy định của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2.6. Bông thấm nước vô trùng - Nguyên liệu sản xuất: Sản xuất bằng nguyên liệu bông hút nước 100% cotton. - Trọng lượng: khoảng 5g/túi - Quy cách: Sản phẩm được cắt thành từng miếng với kích thước 2cm x 2cm. - Đóng gói trong bao PE, dễ xé mở bằng tay. 2.7. Tạp dề bảo vệ - Nguyên liệu sản xuất: Sản xuất bằng nguyên liệu vải không dệt, định lượng ≥ 40g/m2, thấu khí, không thấm nước. - Kích thước: khoảng 900 x 1.000 mm. - Thiết kế: Tạp dề được thiết kế có quai đeo vào cổ và dây buộc sau lưng. - Tính chất: Sản phẩm dùng một lần, an toàn và dễ dàng tiêu huỷ sau khi sử dụng, không ảnh hưởng đến môi trường. 2.8. Tờ hướng dẫn sử dụng - Cỡ chữ tối thiểu: 12 - In ≥ 4 màu trên giấy A4 trắng, định lượng 70g/m2. - Thiết kế: + Có hình minh họa kèm theo hướng dẫn từng bước theo mẫu của chủ đầu tư. + Dưới chân tờ hướng dẫn có dòng chữ in hoa: “Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế - Hàng mua bằng kinh phí Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ, cấp miễn phí không được bán”3. Yêu cầu khác - Có phiếu tiếp nhận công bố tiêu chuẩn nhóm A; Cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.- Hàng mới 100%, được sản xuất trong năm 2021.- Thời hạn sử dụng của gói đẻ sạch: ≥ 36 tháng kể từ ngày sản xuất, và ≥ 30 tháng kể từ ngày giao hàng.- Đóng gói: Tất cả các thành phần của gói đỡ đẻ sạch đều được đóng gói chung trong một bao PE.- Tiệt trùng bằng EO gas.- Đóng thùng: 11.630 gói đỡ đẻ sạch giao cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh/TP hoặc đơn vị tương đương để cấp cho cô đỡ thôn bản và phụ nữ có thai vùng đặc biệt khó khăn phải được đóng trong các thùng catton chắc chắn, số lượng: 100 gói/thùng. Ngoài vỏ thùng in dòng chữ: “Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế. Hàng mua bằng kinh phí Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ, cấp miễn phí không được bán”- Cung cấp hàng mẫu: Kèm theo HSDT, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu tối thiểu 02 gói đẻ sạch làm hàng mẫu.- Địa điểm giao hàng: Gói đẻ sạch được giao đến các Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh/TP hoặc đơn vị tương đương theo danh sách kèm theo
2Túi dụng cụ cô đỡ thôn, bản100TúiThành phần bộ đỡ đẻ bao gồm:- 02 Kẹp dài sát khuẩn;- 01 Kéo thẳng đầu tù;- 02 Kẹp thẳng có mấu; - 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox có nắp kín.a, Kẹp dài sát khuẩn- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 25 cm ± 3mm.- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu thẳng, có răng cưa, có khóa hãm.+ Bề mặt: bóng gương hoặc bóng mờ.b, Kéo thẳng đầu tù- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 17cm ± 3mm.- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu kéo thẳng, mũi kéo tù cả hai cành. + Bề mặt: Bóng gương hoặc bóng mờ.c, Kẹp thẳng có mấu- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 16cm ± 3mm- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu kéo thẳng, mũi kéo tù cả hai cành. + Bề mặt: Bóng gương hoặc bóng mờ.c, Kẹp thẳng có mấu- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 16cm ± 3mm- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu kéo thẳng, mũi kéo tù cả hai cành. + Bề mặt: Bóng gương hoặc bóng mờ.c, Kẹp thẳng có mấu- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 16cm ± 3mm- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu kéo thẳng, mũi kéo tù cả hai cành. + Bề mặt: Bóng gương hoặc bóng mờ.c, Kẹp thẳng có mấu- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 16cm ± 3mm- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu kéo thẳng, mũi kéo tù cả hai cành. + Bề mặt: Bóng gương hoặc bóng mờ.c, Kẹp thẳng có mấu- Nguyên liệu sản xuất: Thép không gỉ.- Tính năng kỹ thuật: Có thể hấp ở nhiệt độ 121oC trong 30 phút hoặc sấy ở nhiệt độ 170oC trong vòng 60 phút mà không bị đổi màu, biến dạng hoặc hư hỏng.- Kích thước: 16cm ± 3mm- Đặc tính kỹ thuật: + Đầu kéo thẳng, mũi kéo tù cả hai cành. + Bề mặt: Bóng gương hoặc bóng mờ.(chi tiết tại Hồ sơ đính kèm theo)- Tất cả hàng hóa đều mới 100%, được sản xuất trong năm 2021- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng- Xuất xứ hàng hóa: Đối với các hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận xuất xứ (c/o) và chứng nhận chất lượng (c/q) khi kiểm tra, nghiệm thu hàng hóa- Điều kiện bảo hành: Đổi lại các sản phẩm bị hư hỏng mà không do lỗi của người/đơn vị tiếp nhận, bảo quản và sử dụng.- Đóng gói: Tất cả các thành phần của Túi dụng cụ cô đỡ thôn bản được sắp thành bộ và xếp gọn vào từng túi đựng dụng cụ. Mỗi Túi dụng cụ cô đỡ thôn bản (bao gồm cả 05 gói đỡ đẻ sạch) được đóng trong 01 thùng catton nhỏ, ngoài vỏ thùng có niêm yết đầy đủ thành phần, số lượng các mặt hàng trong 01 túi và in dòng chữ: “Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế – Hàng mua bằng kinh phí Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ, cấp miễn phí không được bán”- Đóng thùng: 05 Túi dụng cụ cô đỡ thôn bản được đóng trong 1 thùng catton chắc chắn; ngoài vỏ thùng có dòng chữ: “Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế – Hàng mua bằng kinh phí Chương trình hỗ trợ ngân sách ngành y tế do EU viện trợ, cấp miễn phí không được bán”.- Cung cấp hàng mẫu: Kèm theo HSDT, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu tối thiểu 01 Túi dụng cụ cô đỡ thôn, bản bao gồm tất cả các thành phần nêu trên làm hàng mẫu.- Địa điểm giao hàng: Túi dụng cụ cô đỡ thôn bản được giao đến các Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh/TP hoặc đơn vị tương đương theo danh sách kèm theo.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là N = 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 600 triệu đồng (02 x 600 triệu đồng = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 600 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót: 24 giờ Nhà thầu phải có phản hồi về các thông báo của đơn vị sử dụng và trong vòng 05 ngày làm việc tiến hành khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật thiết bị y tế 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật trang thiết bị y tế, điện tử y sinh học hoặc đại học trở lên các chuyên ngành y, dược, điện tử, kỹ thuật, công nghệ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->