Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 10:17:00 đến ngày 2021-11-03 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,206,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.735.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San lấp đất đá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát năng lượng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Đường từ nhà văn hóa cũ đến nhà ông Lý Kim, thôn Tài Noong, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
- Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0333.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất đất cấp I | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6706 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6706 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6706 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 54,0771 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0413 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 4,3159 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 7,476 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V, E-HSMT | 18,7544 | 100m3 |
| 9 | Cày xới nền đường đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 33,6375 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất cày xới nền đường K=0,95 | Theo Chương V, E-HSMT | 33,6375 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 41,8313 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 41,8313 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá cấp IV | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0413 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0413 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo Chương V, E-HSMT | 6,2328 | 100m3 |
| 16 | Lót nilon | Theo Chương V, E-HSMT | 69,3297 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn t mặt đường | Theo Chương V, E-HSMT | 4,998 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 692,5374 | m3 |
| 19 | Lót bạt dứa | Theo Chương V, E-HSMT | 7,4777 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo Chương V, E-HSMT | 2,3636 | 100m2 |
| 21 | Bê tông rãnh thoát nước mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 67,2597 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V, E-HSMT | 12,026 | m2 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm lót | Theo Chương V, E-HSMT | 2,5805 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc xây móng vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,486 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 5 | Láng lòng cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản mặt cống | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản mặt cống đường kính 12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản mặt cống đường kính 14mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm bản mặt cống | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,926 | m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,8178 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 18 | Cắt đường bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V, E-HSMT | 6,792 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 23 | San phế thải bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 25 | Đá dăm lót | Theo Chương V, E-HSMT | 3,323 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,9496 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng,, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,9456 | m3 |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2591 | 10 tấn/1km |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 30 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 31 | Láng nền cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông chèn ống buy | Theo Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông chèn ống buy, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 34 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 13,58 | m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,084 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 38 | Đá dăm lót | Theo Chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,952 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,0042 | m3 |
| 41 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1511 | 10 tấn/1km |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 43 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 13,142 | m2 |
| 44 | Láng nền cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 45 | Ván khuôn bê tông chèn ống buy | Theo Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 46 | Bê tông chèn ống buy, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 47 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 127,346 | m2 |
| 48 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 36,9558 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,525 | m3 |
| C | Đập tràn | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai xanh đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bao tải | Theo Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 4 | Nhân công xúc đất vào bao tải | Theo Chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 5 | Xếp bao tải đắp đê quai xanh theo đúng yêu cầu thiết kế | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | tấn |
| 6 | Phá đê quai xanh | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất phá đê quai xanh đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ đá xây tràn cũ | Theo Chương V, E-HSMT | 27,648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTCT tràn cũ | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 11 | San phần phá dỡ tại bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 12 | Đào nạo vét thượng lưu | Theo Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào nạo vét đổ đi đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,1452 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cửa vào, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 17,176 | m3 |
| 16 | Bê tông móng thân cống mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,524 | m3 |
| 17 | Bê tông móng bể tiêu năng mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 12,189 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cửa vào, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,708 | m3 |
| 19 | Bê tông tường thân cống, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 20 | Bê tông trần cống, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 21 | Bê tông tường bể tiêu năng, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,9427 | m3 |
| 22 | Bê tông bọc tràn mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 76,7062 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cửa vào | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng thân cống | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1649 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng bể tiêu năng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường cửa vào | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1828 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường thân cống | Theo Chương V, E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn trần cống | Theo Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường bể tiêu năng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bọc tràn | Theo Chương V, E-HSMT | 1,9805 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép trần cống đường kính 12mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 32 | Cốt thép trần cống đường kính 14mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3122 | tấn |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tràn, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 165,5309 | m3 |
| 36 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo Chương V, E-HSMT | 22,1184 | m3 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo Chương V, E-HSMT | 14,2885 | m3 |
| 38 | Vải lọc địa kỹ thuật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 41 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 42 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cọc tiêu đường kính 6mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc tiêu đường kính 8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 45 | Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ cọc tiêu 2 lớp | Theo Chương V, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 48 | Gia công cột đo nước bằng thép hình | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 49 | Sơn cột đo nước trắng đỏ 2 lớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,412 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cột đo nước | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | tấn |
| 51 | Biển báo tam giác | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cột biển báo bằng thép tròn D80mm | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.735.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=05 tấn | Vận chuyển vật liệu | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Đào đất, đá | 1 |
| 3 | Máy ủi >= 110CV | San lấp đất đá vật liệu | 1 |
| 4 | Máy lu >= 9 tấn | Lu lèn | 2 |
| 5 | Máy trộn | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt uống | Cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Phát năng lượng điện | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi