Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 15:59:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ Thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện>=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông>=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh
Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033515963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Thành 0913.072.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp 02033.515.963 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính tổng hợp 02033.515.963 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường Kè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 41,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 12,512 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,412 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,412 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,173 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,173 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng kè, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 3,57 | m3 |
| 10 | Bê tông móng kè, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 24,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,389 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,546 | tấn |
| 14 | Bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 28,688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kè | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1,096 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,359 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,688 | tấn |
| 18 | Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2,72 | m3 |
| 19 | Cắt khe 2x4 bê tông mặt sân | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 5,1 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 6,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tựđổ 7 tấn trong phạm vi 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,068 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,068 | 100m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 3,969 | m2 |
| 24 | Đá 4x6 lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,276 | m3 |
| 25 | Cát thô lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1,134 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật TS50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,171 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 (NC=0.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,138 | 100m |
| B | Nhà Trực bảo vệ | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,317 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,317 | tấn |
| 3 | Mặt bích đặc gắn chân đế KT120x120x5 bắt vít xuống nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 4 | bộ |
| 4 | Tấm xi măng ván nhựa chịu lực dày 2,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 3 | m2 |
| 5 | Ốp trần tấm aluminium composite dày 4mm màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 3 | m2 |
| 6 | Ốp mái tấm aluminium composite dày 4mm màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Ốp xung quanh cabin 2 mặt bằng tấm aluminium composite dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 26,688 | m2 |
| 8 | SX + LD cửa đi nhôm kính dày 6,38mm (hệ EUA 450) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1,56 | m2 |
| 9 | SX + LD cửa sổ nhôm kính dày 6,38mm (hệ EUA-2600) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1,92 | m2 |
| 10 | Vách nhôm kính dày 6,38mm (hệ EUA-450) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2,28 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1 | bộ |
| C | Mái Tôn chống nóng nhà ăn | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,191 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,191 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,287 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,287 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,225 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,225 | tấn |
| 7 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,554 | 100m2 |
| 8 | SX thanh khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 40x40x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,165 | tấn |
| 9 | LD thanh nẹp thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,165 | tấn |
| 10 | SXLD lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 19,11 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường lan can, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1,478 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 28,185 | m2 |
| 13 | Lát sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 41,461 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2,829 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 41,461 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi D1 bằng nhôm Việt pháp - Pa nô kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2,43 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 1 | bảng |
| 25 | SXLD máng tôn thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 7,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác inox, ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu đón (côn thu) D100/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 2 | cái |
| 29 | Đai inox giữ ống thoát nước a150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 5 | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề hạng 3 | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ Thuật thi công | 2 | Đại học chuyên nghành xây dựng | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện>=5KW | Máy phát điện>=5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông>=250l | Máy trộn bê tông>=250l | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi