Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063991-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211006635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 15:59:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 384,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề hạng 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ Thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện>=5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện>=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông>=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông>=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật
60 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033515963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Ninh Tầng 10 Liên cơ số 3 Phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh 02033838316 Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Quảng Ninh Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033515963 Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Quảng Ninh Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033515963


- Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033515963


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh Tổ 82 khu 8 Phường Hà Khẩu Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033515963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Thành 0913.072.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp 02033.515.963
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính tổng hợp 02033.515.963
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường Kè
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 541,16m3
2Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 512,512m3
3Đào móng kè, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,188100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,128100m3
5Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,412100m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,412100m3
7Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,173100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,173100m3
9Bê tông lót móng kè, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 53,57m3
10Bê tông móng kè, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 524,99m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,374100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,389tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,546tấn
14Bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 528,688m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kèTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51,096100m2
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,359tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,688tấn
18Bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52,72m3
19Cắt khe 2x4 bê tông mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 55,110m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 56,8m3
21Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tựđổ 7 tấn trong phạm vi 500mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,068100m3
22San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,068100m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 53,969m2
24Đá 4x6 lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,276m3
25Cát thô lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51,134m3
26Rải vải địa kỹ thuật TS50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,171100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D75 (NC=0.6)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,138100m
B Nhà Trực bảo vệ
1Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,317tấn
2Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,317tấn
3Mặt bích đặc gắn chân đế KT120x120x5 bắt vít xuống nềnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 54bộ
4Tấm xi măng ván nhựa chịu lực dày 2,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 53m2
5Ốp trần tấm aluminium composite dày 4mm màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 53m2
6Ốp mái tấm aluminium composite dày 4mm màu ghi sángTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,03100m2
7Ốp xung quanh cabin 2 mặt bằng tấm aluminium composite dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 526,688m2
8SX + LD cửa đi nhôm kính dày 6,38mm (hệ EUA 450)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51,56m2
9SX + LD cửa sổ nhôm kính dày 6,38mm (hệ EUA-2600)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51,92m2
10Vách nhôm kính dày 6,38mm (hệ EUA-450)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52,28m2
11Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51bộ
C Mái Tôn chống nóng nhà ăn
1Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,191tấn
2Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,191tấn
3Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,287tấn
4Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,287tấn
5Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,225tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,225tấn
7Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,554100m2
8SX thanh khung thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 40x40x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,165tấn
9LD thanh nẹp thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,165tấn
10SXLD lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 519,11m2
11Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường lan can, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51,478m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 528,185m2
13Lát sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 541,461m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, kích thước 120x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52,829m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 541,461m2
16SXLD cửa đi D1 bằng nhôm Việt pháp - Pa nô kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52,43m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 510m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 525m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 525m
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51cái
22Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52cái
24Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 51bảng
25SXLD máng tôn thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 57,2m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 50,14100m
27Lắp đặt rọ chắn rác inox, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52cái
28Lắp đặt phễu đón (côn thu) D100/90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 52cái
29Đai inox giữ ống thoát nước a150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương 56cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề hạng 353
2 Kỹ Thuật thi công 2 Đại học chuyên nghành xây dựng42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
2 Máy phát điện>=5KW Máy phát điện>=5KW1
3 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
4 Máy trộn bê tông>=250l Máy trộn bê tông>=250l1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->