Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046632-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Minh Khai
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 09:18:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 03 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Các công việc xây dựng có tính chất cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình hiện trạng- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên khi đó số lượng công trình cấp III tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì tính giá trị của hợp đồng đó khi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục theo yêu cầu E.HSMT để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; tợ sơn (hoàn thiện) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Các công nhân phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký xe và giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 1 pha ≥2KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hệ giàn giáo cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
13-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non Minh Khai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Minh Khai năm 2021, phường Minh Khai
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Minh Khai , địa chỉ: Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Minh Khai; Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C - sTư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Minh Khai , địa chỉ: Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Minh Khai; Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Minh Khai; Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Lô C, khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường mầm non Minh Khai; Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà trẻ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế497,745m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế856,949m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế395,878m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,95m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,95m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.927,426m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế781,723m2
9Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
10Ống cứng luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,95m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,95m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141,406m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế190,682m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,168m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,168m3
17Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,976m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,173tấn
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,976m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,635m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,635m2
22Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m2
23Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,5m2
24Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,640.0
25Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,216m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,18m2
27Cung cấp, lắp dựng vách kính,nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,020.0
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,437100m2
29Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,524m2
30Cung cấp, lắp dựng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,768m2
31Cung cấp. lắp dựng dây day (kết hợp tẩm dung dịch bitum)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,84m
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,054m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,054m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,538m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,538m3
36Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,886m2
37Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
38Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,28m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,78m3
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
42Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,886m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104,304m2
44Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41lỗ
45Tháo dỡ thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,893m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,893m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,814m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,254m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,886m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,499m2
52Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,886m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,886m2
54Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế139,12m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,720.0
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,840.0
57Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,776m2
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
59Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
60Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
62Lắp đặt công tắc đôi 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
63Ống PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
64Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4công
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,28100m
67Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
68Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
71Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
72Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
73Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
74Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
75Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20 - 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
76Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
77Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,616m2
79Lắp đặt gương soi KT 900x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
80Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
82Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
83Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
85Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
86Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
88Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
89Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120.0
90Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
91Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
93Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
99Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
100Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
101Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
107Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
108Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
109Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
110Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
111Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
112Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
113Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
114Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
115Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
117Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
121Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
122siphongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
B Khối nhà mẫu giáo
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế640,183m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế736,718m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế412,12m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,947m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,947m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.767,443m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.001,844m2
9Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
10Ống cứng luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,594m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,594m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế145,278m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế216,336m
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,644m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,644m3
17Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,488m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,159tấn
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,488m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,727m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,727m2
22Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m2
23Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2m2
24Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,824m2
25Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,32m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,46m2
27Cung cấp, lắp dựng vách kính,nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,94m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,928100m2
29Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151,902m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,054m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,054m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,773m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,773m3
34Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,578m2
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,56m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,355m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,94m3
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
40Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,179m2
41Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104,144m2
42Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41lỗ
43Tháo dỡ thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,833m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,833m3
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,578m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,345m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44,578m2
49Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141,2m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,72m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa khung nhôm định hình, kính dán mờ an toàn việt nhật 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,84m2
52Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,512m2
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
54Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
55Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
57Lắp đặt công tắc đôi 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
58Ống PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
59Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4công
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
64Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
65Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
68Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
69Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
70Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
71Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
72Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
73Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
74Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
75Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
76Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,688m2
78Lắp đặt gương soi KT 900x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
79Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
81Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
82Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
83Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
84Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
85Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
87Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
88Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80.0
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
90Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
91Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
92Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
98Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
99Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
100Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
106Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
107Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
108Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
109Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
110Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
111Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
112Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
113Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
114Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
115Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
116Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
120Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
121siphongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
C Nhà hiệu bộ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế437,134m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế587,615m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế273,285m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế672,514m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.324,462m2
7Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141,914m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,696m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,696m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,906100m2
D Khối nhà cầu
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế308,314m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68,192m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế474,329m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104,911m2
5Vệ sinh, làm sạch nền sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,342m2
6Cung cấp, lắp dựng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,256m2
7Cung cấp. lắp dựng dây day (kết hợp tẩm dung dịch bitum)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,28m
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,548100m2
E Nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,75m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,585m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,182m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,767m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế82,75m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,15m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,15m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,28m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,5m
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,822m3
11Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,98m2
12Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m2
F Hàng rào, tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế851,948m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.358,689m2
7Tháo dỡ cổng, hoa sắt hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,425m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,425m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,425m2
10Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,425m2
G Nhà bếp khu Văn Trì
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,598m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,598m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,598m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,984m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,984m2
6Đục dỡ, đi lại đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1trọn gói
7Sắp xếp, bố trí lại đồ, thiết bị nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6công
H Nhà bếp khu Nguyên Xá
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,682m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,255m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,2m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,08m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,042m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,042m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,751m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,825m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,812m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,812m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,825m2
12Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng cửa phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1m cấu kiện
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,54m2 cấu kiện
14Trả lại nền phần phá dỡ:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1trọn gói
I Nhà vệ sinh khu Nguyên Xá
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,317m3
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,38m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,94m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,139m3
6Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2công
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,38m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,116m2
10Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,216m2
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11lỗ
12Tháo dỡ thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,005m3
14Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,005m3
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,38m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,38m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,251m2
18Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,89m2
19Cung cấp, lắp dựng của sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ việt nhật 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,525m2
20Cung cấp, lắp dựng vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,525m2
21Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,58m2
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
23Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
24Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt công tắc ba 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
27Ống PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
32Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
33Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
37Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
38Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
39Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
40Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
41Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
42Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
43Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
44Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
46Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
47Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,809m2
50Lắp đặt gương soi KT 900x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
53Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
54Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
55Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
56Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
57Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
59Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
60Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40.0
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
62Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
63Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
64Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
69Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
70Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
71Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
76Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
77Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
78Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
79Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
80Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
81Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
82Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
88Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
89siphongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,317m3
91Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,456m2
92Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,1m
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,89m2
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,139m3
95Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2công
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
97Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,456m2
98Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,724m2
99Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,016m2
100Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11lỗ
101Tháo dỡ thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,783m3
103Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,783m3
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,456m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,057m2
106Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,456m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,559m2
108Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,89m2
109Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,58m2
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31m
111Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
112Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
114Lắp đặt công tắc ba 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
115Ống PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
120Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
121Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
122Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
124Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
125Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
126Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
127Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
128Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
129Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
130Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
131Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
132Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
133Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
134Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
135Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,324m2
137Lắp đặt gương soi KT 900x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
138Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
140Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
141Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
142Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
143Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
144Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
146Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
147Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40.0
148Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
149Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
150Lắp đặt nút bịt ren trong DN15 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
151Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,17100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
157Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
159Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
160Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
166Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
167Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
168Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
169Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
170Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
171Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
172Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
173Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
174Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
175Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Lắp đặt tê 90 U.PVC D75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
177Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
178Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
179Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
183Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
184Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
185siphongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
186Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4m3
187Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,693m2
188Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41,2m
189Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,76m2
190Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,487m3
191Tháo bỏ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4công
192Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
193Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,693m2
194Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,096m2
195Tháo dỡ vách ngăn bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,36m2
196Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41lỗ
197Tháo dỡ thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
198Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,038m3
199Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,038m3
200Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,693m2
201Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,837m2
202Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế59,693m2
203Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT: 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế183,48m2
204Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,56m2
205Cung cấp, lắp dựng của sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm khung định hình, kính dán mờ việt nhật 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
206Cung cấp, lắp dựng vách kính,nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
207Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,488m2
208Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156m
209Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
210Lắp đặt quạt hút mùi 260x260-20WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
211Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
212Lắp đặt công tắc ba 10A (gồm hạt, mặt, đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
213Ống PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế156m
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
216Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN10đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,72100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, PN20 đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
218Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
219Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
220Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
222Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
223Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
224Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
225Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
226Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
227Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
228Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
229Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
230Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
231Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
232Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
233Cung cấp, lắp dựng khung đỡ bệ đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
234Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2m2
235Lắp đặt gương soi KT 900x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
236Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
237Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
238Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
239Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
240Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
241Cung cấp lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
242Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
243Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
244Cung cấp, lắp dựng van xả tiểu nhân không có áp VGMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
245Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120.0
246Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
247Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
248Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
249Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60bộ
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
255Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
256Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
257Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
258Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
259Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
260Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
262Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
263Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
264Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
265Lắp đặt cút 90 nhựa PVC, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
266Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
267Lắp đặt ba chac PVC, đường kính D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
268Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
269Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
270Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
271Lắp đặt tê 90 U.PVC D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
272Lắp đặt tê 90 U.PVC D90x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
273Lắp đặt tê 90 U.PVC D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
274Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
275Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
276Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
277Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
278Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, thanh treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64bộ
279siphongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 03 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Các công việc xây dựng có tính chất cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình hiện trạng- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên khi đó số lượng công trình cấp III tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì tính giá trị của hợp đồng đó khi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục theo yêu cầu E.HSMT để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.939.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp 1 - Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự)33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình31
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 1 - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; tợ sơn (hoàn thiện) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Các công nhân phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,939 tỷ đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký xe và giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) Chi tiết theo E-HSMT1
2 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 150L Chi tiết theo E-HSMT1
3 Máy hàn Chi tiết theo E-HSMT1
4 Đầm cóc Chi tiết theo E-HSMT1
5 Đầm dùi Chi tiết theo E-HSMT1
6 Đầm bàn Chi tiết theo E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Chi tiết theo E-HSMT1
8 Máy cắt Chi tiết theo E-HSMT1
9 Máy khoan bê tông Chi tiết theo E-HSMT1
10 Máy phát điện 1 pha ≥2KW Chi tiết theo E-HSMT1
11 Máy bơm nước Chi tiết theo E-HSMT1
12 Hệ giàn giáo cốp pha Chi tiết theo E-HSMT50
13 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc) Chi tiết theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->